Số lượng khán giả hôm nay là 25621 người.
Marcus Younis 51 | |
Robert 59 | |
Thomas Delaney (Thay: Mads Emil Madsen) 62 | |
Jordi Vanlerberghe (Thay: Oliver Villadsen) 64 | |
Filip Bundgaard (Thay: Sho Fukuda) 64 | |
Junnosuke Suzuki (Thay: Alex Kral) 72 | |
Andreas Cornelius (Thay: Viktor Dadason) 72 | |
Mohamed Elyounoussi 77 | |
Jacob Broechner Ambaek (Thay: Marcus Younis) 78 | |
Andreas Cornelius 79 | |
Mats Koehlert (Thay: Frederik Alves Ibsen) 85 | |
Patrick Mortensen (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 85 | |
Marvin Nasnas (Thay: Robert) 86 |
Thống kê trận đấu Broendby IF vs FC Copenhagen


Diễn biến Broendby IF vs FC Copenhagen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brondby IF: 50%, FC Copenhagen: 50%.
Brondby IF thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Copenhagen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Copenhagen bắt đầu một đợt phản công.
Luis Binks đánh đầu về phía khung thành, nhưng Diant Ramaj đã dễ dàng cản phá.
Trọng tài thổi phạt khi Mohamed Elyounoussi từ FC Copenhagen phạm lỗi với Casper Winther.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brondby IF bắt đầu một đợt phản công.
FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.
Olti Hyseni bị phạt vì đẩy Junnosuke Suzuki.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.
FC Copenhagen bắt đầu một đợt phản công.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú sút của Olti Hyseni bị chặn lại.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brondby IF đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Broendby IF vs FC Copenhagen
Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Oliver Villadsen (2), Frederik Alves Ibsen (32), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Casper Winther (15), Max Ejdum (18), Marcus Younis (21), Mads Frøkjær-Jensen (29), Olti Hyseni (7), Sho Fukuda (19)
FC Copenhagen (4-2-3-1): Diant Ramaj (1), Felix Beijmo (2), Asger Sorensen (4), Akos Markgraf (6), Marcos López (15), Mads Emil Madsen (21), William Clem (36), Alex Kral (33), Mohamed Elyounoussi (10), Robert Vinicius Rodrigues Silva (16), Viktor Bjarki Dadason (39)


| Thay người | |||
| 64’ | Oliver Villadsen Jordi Vanlerberghe | 62’ | Mads Emil Madsen Thomas Delaney |
| 64’ | Sho Fukuda Filip Bundgaard | 72’ | Alex Kral Junnosuke Suzuki |
| 85’ | Frederik Alves Ibsen Mats Kohlert | 72’ | Viktor Dadason Andreas Cornelius |
| 85’ | Mads Froekjaer-Jensen Patrick Mortensen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
William Sonne-Schmidt | Geovanni Vianney Ndjee | ||
Oskar Fenger | Marvin Nasnas | ||
Jordi Vanlerberghe | Thomas Delaney | ||
Mats Kohlert | Birger Meling | ||
Filip Bundgaard | Junnosuke Suzuki | ||
Daniel Wass | Andreas Cornelius | ||
Patrick Mortensen | Thapelo Maseko | ||
Christopher Olivier | Maher Carrizo | ||
Jacob Brochner Ambaek | Rúnar Alex Rúnarsson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Broendby IF
Thành tích gần đây FC Copenhagen
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 0 | 1 | 15 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 5 | 4 | 0 | 8 | 19 | H T H T H | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T T B H T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 4 | 17 | T B H T B | |
| 5 | 9 | 4 | 1 | 4 | -3 | 13 | T B B B B | |
| 6 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | T B T B H | |
| 7 | 9 | 2 | 4 | 3 | 0 | 10 | B H H H T | |
| 8 | 9 | 3 | 1 | 5 | -3 | 10 | B T T B B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | H H B T H | |
| 10 | 9 | 1 | 4 | 4 | -6 | 7 | B H T H B | |
| 11 | 9 | 0 | 5 | 4 | -6 | 5 | B B H B H | |
| 12 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch