Thứ Sáu, 11/09/2026
Bartal Wardum
14
Heini Fossdalsa Soerensen (Thay: Ari Mohr Jonsson)
17
Noah Mneney
23
Sho Fukuda
31
Stijn Spierings (Thay: Daniel Wass)
67
Kotaro Uchino (Thay: Sho Fukuda)
67
Mathias Voss (Thay: Jonas Enkerud)
71
Jakup Thomsen (Thay: Hedin Hansen)
71
Nicolai Vallys (Thay: Marko Divkovic)
75
Mats Koehlert (Thay: Marko Divkovic)
75
Noah Nartey (Thay: Clement Bischoff)
87

Thống kê trận đấu Broendby IF vs HB Torshavn

số liệu thống kê
Broendby IF
Broendby IF
HB Torshavn
HB Torshavn
66 Kiểm soát bóng 34
5 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 4
12 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
11 Ném biên 10
27 Chuyền dài 8
10 Cú sút bị chặn 4
7 Phát bóng 13

Diễn biến Broendby IF vs HB Torshavn

Tất cả (18)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Clement Bischoff rời sân để được thay thế bởi Noah Nartey trong một sự thay đổi chiến thuật.

75'

Marko Divkovic rời sân để được thay thế bởi Mats Koehlert trong một sự thay đổi chiến thuật.

75'

Marko Divkovic rời sân để được thay thế bởi Nicolai Vallys trong một sự thay đổi chiến thuật.

71'

Jonas Enkerud rời sân để được thay thế bởi Mathias Voss trong một sự thay đổi chiến thuật.

71'

Hedin Hansen rời sân để được thay thế bởi Jakup Thomsen trong một sự thay đổi chiến thuật.

68'

Sho Fukuda rời sân và được thay thế bởi Kotaro Uchino trong một sự thay đổi chiến thuật.

67'

Sho Fukuda rời sân để được thay thế bởi Kotaro Uchino trong một sự thay đổi chiến thuật.

67'

Daniel Wass rời sân và được thay thế bởi Stijn Spierings trong một sự thay đổi chiến thuật.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31'

Marko Divkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Sho Fukuda từ Brondby IF đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Sho Fukuda.

V À A A O O O - Sho Fukuda từ Brondby IF đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Sho Fukuda.

23' Thẻ vàng cho Noah Mneney.

Thẻ vàng cho Noah Mneney.

22' Thẻ vàng cho Noah Mneney.

Thẻ vàng cho Noah Mneney.

17'

Ari Mohr Jonsson bị chấn thương và được thay thế bởi Heini Fossdalsa Soerensen.

14' Thẻ vàng cho Bartal Wardum.

Thẻ vàng cho Bartal Wardum.

1'

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Broendby IF vs HB Torshavn

Broendby IF (3-4-3): Patrick Pentz (1), Sean Klaiber (31), Frederik Alves Ibsen (32), Jordi Vanlerberghe (30), Oliver Villadsen (2), Benjamin Tahirović (8), Daniel Wass (10), Marko Divkovic (24), Sho Fukuda (19), Filip Bundgaard (11), Clement Bischoff (37)

HB Torshavn (5-4-1): Bjarti Mørk (25), Asi Dam (11), Bartal Wardum (17), Hedin Hansen (4), Klavs Kramens (18), Lassana Faye (15), Emil Grønn Pedersen (19), Noah Mneney (5), Sammy Skytte (10), Ári Mohr Jónsson (22), Jonas Enkerud (28)

Broendby IF
Broendby IF
3-4-3
1
Patrick Pentz
31
Sean Klaiber
32
Frederik Alves Ibsen
30
Jordi Vanlerberghe
2
Oliver Villadsen
8
Benjamin Tahirović
10
Daniel Wass
24
Marko Divkovic
19
Sho Fukuda
11
Filip Bundgaard
37
Clement Bischoff
28
Jonas Enkerud
22
Ári Mohr Jónsson
10
Sammy Skytte
5
Noah Mneney
19
Emil Grønn Pedersen
15
Lassana Faye
18
Klavs Kramens
4
Hedin Hansen
17
Bartal Wardum
11
Asi Dam
25
Bjarti Mørk
HB Torshavn
HB Torshavn
5-4-1
Thay người
67’
Daniel Wass
Stijn Spierings
17’
Ari Mohr Jonsson
Heini Fossdalsa Soerensen
67’
Sho Fukuda
Kotaro Uchino
71’
Jonas Enkerud
Mathias Voss
75’
Marko Divkovic
Mats Kohlert
71’
Hedin Hansen
Jakup Ludvig Thomsen
87’
Clement Bischoff
Noah Nartey
Cầu thủ dự bị
Gavin Beavers
Reinis Reinholds
Thomas Mikkelsen
Viljormur Davidsen
Rasmus Lauritsen
Dan Berg i Soylu
Stijn Spierings
Mathias Voss
Nicolai Vallys
Heini Fossdalsa Soerensen
Justin Che
Bartal Klein
Kotaro Uchino
Ejvind Mouritsen
Mats Kohlert
Jakup Ludvig Thomsen
Noah Nartey
Silas Joensen
Jacob Broechner Ambaek
Jogvan i Skala
Mathias Jensen
Aki Johannesen
Jonathan Agyekum

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
25/07 - 2025
01/08 - 2025

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
06/09 - 2026
30/08 - 2026
25/08 - 2026
18/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
18/07 - 2026
11/07 - 2026
H1: 2-0
04/07 - 2026

Thành tích gần đây HB Torshavn

VĐQG Faroe Islands
29/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
11/08 - 2026
04/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
24/07 - 2026
VĐQG Faroe Islands
05/07 - 2026
30/06 - 2026
21/06 - 2026

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF000000
2AjaxAjax000000
3AtalantaAtalanta000000
4Borac Banja LukaBorac Banja Luka000000
5SC BragaSC Braga000000
6BrannBrann000000
7BrightonBrighton000000
8PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia000000
9KF EgnatiaKF Egnatia000000
10FC CopenhagenFC Copenhagen000000
11FC MidtjyllandFC Midtjylland000000
12FC NordsjaellandFC Nordsjaelland000000
13FC TwenteFC Twente000000
14Crvena ZvezdaCrvena Zvezda000000
15FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris000000
16FreiburgFreiburg000000
17GentGent000000
18GetafeGetafe000000
19Hajduk SplitHajduk Split000000
20HeartsHearts000000
21FC Iberia 1999FC Iberia 1999000000
22Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes000000
23JablonecJablonec000000
24Kairat AlmatyKairat Almaty000000
25KuPSKuPS000000
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC000000
27LuganoLugano000000
28MjaellbyMjaellby000000
29AS MonacoAS Monaco000000
30Pafos FCPafos FC000000
31PanathinaikosPanathinaikos000000
32Riga FCRiga FC000000
33St.TruidenSt.Truiden000000
34ThunThun000000
35TrabzonsporTrabzonspor000000
36CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow