Số lượng khán giả hôm nay là 14680.
Steve Cooper 26 | |
Maxime Soulas 32 | |
Daniel Gretarsson 38 | |
Matthew Hoppe 44 | |
Bartosz Slisz 52 | |
Ousmane Sow (Thay: Mayckel Lahdo) 58 | |
Daniel Wass (Thay: Mathias Jensen) 58 | |
Tobias Sommer 61 | |
Ebube Duru (Thay: Simon Waever) 61 | |
Andreas Oggesen (Thay: Daniel Gretarsson) 61 | |
Olti Hyseni (Thay: Mohamed Cherif) 73 | |
Alexander Lyng (Thay: Matthew Hoppe) 73 | |
Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Jacob Broechner Ambaek) 76 | |
Sefer Emini (Thay: Mads Agger) 84 | |
Viggo Poulsen (Thay: Emmanuel Dennis) 89 | |
Ben Godfrey 90+6' |
Thống kê trận đấu Broendby IF vs SoenderjyskE


Diễn biến Broendby IF vs SoenderjyskE
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Brondby IF: 54%, Soenderjyske Fodbold: 46%.
Luis Binks giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ben Godfrey phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Ben Godfrey phạm lỗi thô bạo với Olti Hyseni.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ebube Duru từ Soenderjyske Fodbold chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luis Binks thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Soenderjyske Fodbold đang kiểm soát bóng.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brondby IF bắt đầu một đợt phản công.
Bàn tay an toàn từ Patrick Pentz khi anh ấy lao ra và bắt bóng.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ben Godfrey của Brondby IF chặn một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Andreas Oggesen của Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Marko Divkovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Broendby IF vs SoenderjyskE
Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Oliver Villadsen (2), Ben Godfrey (14), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Bartosz Slisz (99), Mathias Jensen (42), Mayckel Lahdo (23), Nicolai Vallys (7), Jacob Broechner Ambaek (38), Emmanuel Dennis (17)
SoenderjyskE (4-2-3-1): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Simon Waever (3), Magnus Jensen (5), Maxime Soulas (12), Daniel Leo Gretarsson (4), Rasmus Vinderslev (6), Tobias Sommer (26), Mads Agger (25), Mohamed Cherif (31), Lirim Kjamili (15), Matthew Hoppe (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Mathias Jensen Daniel Wass | 61’ | Daniel Gretarsson Andreas Oggesen |
| 58’ | Mayckel Lahdo Ousmane Sow | 61’ | Simon Waever Ebube Duru |
| 76’ | Jacob Broechner Ambaek Mads Frøkjær-Jensen | 73’ | Matthew Hoppe Alexander Lyng |
| 89’ | Emmanuel Dennis Viggo Poulsen | 73’ | Mohamed Cherif Olti Hyseni |
| 84’ | Mads Agger Sefer Emini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Tahirović | Nicolai Flø | ||
Gavin Beavers | Sefer Emini | ||
Daniel Wass | Alexander Lyng | ||
Ousmane Sow | Pachanga Kristensen | ||
Mads Frøkjær-Jensen | Andreas Oggesen | ||
Jordi Vanlerberghe | Ebube Duru | ||
Sean Klaiber | Olti Hyseni | ||
Frederik Alves Ibsen | Anders Bergholt | ||
Viggo Poulsen | Albert Rrahmani | ||
Nhận định Broendby IF vs SoenderjyskE
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Broendby IF
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 22 | 47 | T T T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 6 | 2 | 35 | 45 | T H T T T | |
| 3 | 21 | 10 | 3 | 8 | 9 | 33 | B B H B H | |
| 4 | 21 | 9 | 6 | 6 | 5 | 33 | H T B T H | |
| 5 | 21 | 10 | 1 | 10 | -1 | 31 | B T T T H | |
| 6 | 21 | 9 | 3 | 9 | 1 | 30 | H H T T B | |
| 7 | 21 | 8 | 5 | 8 | 2 | 29 | B B B B H | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | -9 | 27 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 6 | 5 | 10 | -6 | 23 | H B H T B | |
| 10 | 21 | 6 | 3 | 12 | -20 | 21 | T B T H T | |
| 11 | 21 | 5 | 4 | 12 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 12 | 21 | 3 | 5 | 13 | -18 | 14 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
