David Opeoluwa Abimbola rời sân và được thay thế bởi Anjola Popoola.
Jude Arthurs 1 | |
Donald Love 14 | |
Paddy Madden 45 | |
(Pen) Michael Cheek 45+1' | |
David Opeoluwa Abimbola (Kiến tạo: Freddie Sass) 45+3' | |
Ben Thompson (Thay: Carl Jenkinson) 46 | |
Idris Odutayo (Thay: Zech Medley) 46 | |
(Pen) Michael Cheek 52 | |
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs) 66 | |
Charlie Hall (Thay: Seamus Conneely) 77 | |
Charlie Brown (Thay: Shaun Whalley) 81 | |
Anjola Popoola (Thay: David Opeoluwa Abimbola) 84 |
Thống kê trận đấu Bromley vs Accrington Stanley

Diễn biến Bromley vs Accrington Stanley
Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Charlie Brown.
Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Charlie Hall.
Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.
V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!
Zech Medley rời sân và được thay thế bởi Idris Odutayo.
Carl Jenkinson rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Freddie Sass đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Opeoluwa Abimbola đã ghi bàn!
V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Paddy Madden.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Donald Love nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!
Thẻ vàng cho Jude Arthurs.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Bromley vs Accrington Stanley
Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Carl Jenkinson (2), Omar Sowunmi (5), Jesse Debrah (15), Zech Medley (3), Corey Whitely (18), Ashley Charles (4), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9), Nicke Kabamba (14)
Accrington Stanley (3-4-1-2): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Freddie Sass (3), Connor O'Brien (38), Seamus Conneely (28), Donald Love (2), Isaac Heath (30), Shaun Whalley (7), David Opeoluwa Abimbola (27), Paddy Madden (8)

| Thay người | |||
| 46’ | Carl Jenkinson Ben Thompson | 77’ | Seamus Conneely Charlie David Hall |
| 46’ | Zech Medley Idris Odutayo | 81’ | Shaun Whalley Charlie Brown |
| 66’ | Jude Arthurs William Hondermarck | 84’ | David Opeoluwa Abimbola Anjola Popoola |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Long | Michael Kelly | ||
Ben Krauhaus | Anjola Popoola | ||
Ben Thompson | Charlie Brown | ||
Marcus Dinanga | Dan Martin | ||
William Hondermarck | Josh Smith | ||
Idris Odutayo | Charlie David Hall | ||
Brooklyn Ilunga | Finlay Tunstall | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bromley
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 19 | 11 | 4 | 23 | 68 | T T H H H | |
| 2 | 34 | 18 | 10 | 6 | 22 | 64 | T T H T H | |
| 3 | 34 | 17 | 11 | 6 | 29 | 62 | T T H T H | |
| 4 | 35 | 19 | 5 | 11 | 16 | 62 | T B T B H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 19 | 61 | T H B T B | |
| 6 | 35 | 16 | 8 | 11 | 11 | 56 | T T B T T | |
| 7 | 33 | 17 | 4 | 12 | 3 | 55 | T B B B T | |
| 8 | 34 | 13 | 14 | 7 | 8 | 53 | T H T H B | |
| 9 | 35 | 14 | 11 | 10 | 7 | 53 | H B B T T | |
| 10 | 33 | 15 | 8 | 10 | 6 | 53 | B B H B T | |
| 11 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | H T H B T | |
| 12 | 33 | 13 | 10 | 10 | 13 | 49 | T B H T B | |
| 13 | 34 | 13 | 7 | 14 | 1 | 46 | T B T B B | |
| 14 | 32 | 11 | 12 | 9 | 6 | 45 | B H T T T | |
| 15 | 33 | 12 | 9 | 12 | 1 | 45 | B H T T H | |
| 16 | 33 | 10 | 12 | 11 | -1 | 42 | B T B B B | |
| 17 | 35 | 10 | 8 | 17 | -20 | 38 | T T T T B | |
| 18 | 33 | 10 | 6 | 17 | -21 | 36 | B H H T H | |
| 19 | 34 | 9 | 8 | 17 | -13 | 35 | B T B B B | |
| 20 | 34 | 9 | 4 | 21 | -24 | 31 | B B B T H | |
| 21 | 33 | 7 | 7 | 19 | -17 | 28 | B B T B B | |
| 22 | 35 | 6 | 10 | 19 | -23 | 28 | B B H H B | |
| 23 | 35 | 6 | 9 | 20 | -27 | 27 | T H T H H | |
| 24 | 34 | 6 | 7 | 21 | -28 | 25 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch