Chủ Nhật, 01/03/2026
Jude Arthurs
1
Donald Love
14
Paddy Madden
45
(Pen) Michael Cheek
45+1'
David Opeoluwa Abimbola (Kiến tạo: Freddie Sass)
45+3'
Ben Thompson (Thay: Carl Jenkinson)
46
Idris Odutayo (Thay: Zech Medley)
46
(Pen) Michael Cheek
52
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs)
66
Charlie Hall (Thay: Seamus Conneely)
77
Charlie Brown (Thay: Shaun Whalley)
81
Anjola Popoola (Thay: David Opeoluwa Abimbola)
84

Thống kê trận đấu Bromley vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Accrington Stanley
Accrington Stanley
63 Kiểm soát bóng 37
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 5
3 Việt vị 4
5 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 5
31 Ném biên 25
7 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Accrington Stanley

Tất cả (17)
84'

David Opeoluwa Abimbola rời sân và được thay thế bởi Anjola Popoola.

81'

Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Charlie Brown.

77'

Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Charlie Hall.

66'

Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.

52' V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

46'

Zech Medley rời sân và được thay thế bởi Idris Odutayo.

46'

Carl Jenkinson rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Freddie Sass đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - David Opeoluwa Abimbola đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Opeoluwa Abimbola đã ghi bàn!

45+1' V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

45+1' V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

45' Thẻ vàng cho Paddy Madden.

Thẻ vàng cho Paddy Madden.

14' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Donald Love nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Donald Love nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

1' Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bromley vs Accrington Stanley

Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Carl Jenkinson (2), Omar Sowunmi (5), Jesse Debrah (15), Zech Medley (3), Corey Whitely (18), Ashley Charles (4), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9), Nicke Kabamba (14)

Accrington Stanley (3-4-1-2): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Freddie Sass (3), Connor O'Brien (38), Seamus Conneely (28), Donald Love (2), Isaac Heath (30), Shaun Whalley (7), David Opeoluwa Abimbola (27), Paddy Madden (8)

Bromley
Bromley
4-4-2
1
Grant Smith
2
Carl Jenkinson
5
Omar Sowunmi
15
Jesse Debrah
3
Zech Medley
18
Corey Whitely
4
Ashley Charles
20
Jude Arthurs
11
Mitch Pinnock
9
Michael Cheek
14
Nicke Kabamba
8
Paddy Madden
27
David Opeoluwa Abimbola
7
Shaun Whalley
30
Isaac Heath
2
Donald Love
28
Seamus Conneely
38
Connor O'Brien
3
Freddie Sass
5
Farrend Rawson
17
Devon Matthews
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
Thay người
46’
Carl Jenkinson
Ben Thompson
77’
Seamus Conneely
Charlie David Hall
46’
Zech Medley
Idris Odutayo
81’
Shaun Whalley
Charlie Brown
66’
Jude Arthurs
William Hondermarck
84’
David Opeoluwa Abimbola
Anjola Popoola
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Michael Kelly
Ben Krauhaus
Anjola Popoola
Ben Thompson
Charlie Brown
Marcus Dinanga
Dan Martin
William Hondermarck
Josh Smith
Idris Odutayo
Charlie David Hall
Brooklyn Ilunga
Finlay Tunstall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
12/02 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley34191142368T T H H H
2Cambridge UnitedCambridge United34181062264T T H T H
3MK DonsMK Dons34171162962T T H T H
4Swindon TownSwindon Town35195111662T B T B H
5Notts CountyNotts County3418791961T H B T B
6Crewe AlexandraCrewe Alexandra35168111156T T B T T
7Salford CitySalford City3317412355T B B B T
8ChesterfieldChesterfield3413147853T H T H B
9BarnetBarnet35141110753H B B T T
10WalsallWalsall3315810653B B H B T
11Grimsby TownGrimsby Town3314109952H T H B T
12Colchester UnitedColchester United331310101349T B H T B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3413714146T B T B B
14Oldham AthleticOldham Athletic3211129645B H T T T
15Fleetwood TownFleetwood Town3312912145B H T T H
16GillinghamGillingham33101211-142B T B B B
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3510817-2038T T T T B
18Cheltenham TownCheltenham Town3310617-2136B H H T H
19Tranmere RoversTranmere Rovers349817-1335B T B B B
20Bristol RoversBristol Rovers349421-2431B B B T H
21BarrowBarrow337719-1728B B T B B
22Crawley TownCrawley Town3561019-2328B B H H B
23Harrogate TownHarrogate Town356920-2727T H T H H
24Newport CountyNewport County346721-2825B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow