Thứ Sáu, 30/01/2026
Marcus Ifill (Kiến tạo: Ashley Charles)
33
Corey Whitely
45
Connor Mahoney (Thay: Lewis Shipley)
45
Ben Whitfield (Kiến tạo: Rekeem Harper)
50
Ben Krauhaus (Thay: Jude Arthurs)
59
Nicke Kabamba (Thay: Corey Whitely)
68
Charlie Raglan
72
Niall Canavan
78
Jack Earing (Thay: Josh Gordon)
79
Brooklyn Ilunga (Thay: Marcus Ifill)
81
Nicke Kabamba (Kiến tạo: Michael Cheek)
88
Isaac Fletcher (Thay: Rekeem Harper)
90

Thống kê trận đấu Bromley vs Barrow

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Barrow
Barrow
51 Kiểm soát bóng 49
8 Phạm lỗi 9
34 Ném biên 38
3 Việt vị 4
6 Chuyền dài 1
4 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Barrow

Tất cả (28)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Rekeem Harper rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.

88'

Michael Cheek đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

81'

Marcus Ifill rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

79'

Josh Gordon rời sân và được thay thế bởi Jack Earing.

78' Thẻ vàng cho Niall Canavan.

Thẻ vàng cho Niall Canavan.

72' Thẻ vàng cho Charlie Raglan.

Thẻ vàng cho Charlie Raglan.

68'

Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

59'

Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi Ben Krauhaus.

50'

Rekeem Harper đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Ben Whitfield đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Whitfield đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

45+6'

Lewis Shipley rời sân và được thay thế bởi Connor Mahoney.

45' Thẻ vàng cho Corey Whitely.

Thẻ vàng cho Corey Whitely.

33'

Ashley Charles đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Marcus Ifill đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcus Ifill đã ghi bàn!

27'

Việt vị, Bromley. Marcus Ifill đã rơi vào thế việt vị.

23'

Marcus Ifill (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

23'

Phạm lỗi của Kane Hemmings (Barrow).

Đội hình xuất phát Bromley vs Barrow

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Deji Elerewe (3), Omar Sowunmi (5), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Jude Arthurs (20), William Hondermarck (16), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)

Barrow (3-4-1-2): Wyll Stanway (1), Charlie Raglan (5), Niall Canavan (6), Lewis Shipley (3), Ben Jackson (7), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Elliot Newby (11), Ben Whitfield (34), Josh Gordon (25), Kane Hemmings (15)

Bromley
Bromley
4-1-4-1
1
Grant Smith
26
Markus Ifill
3
Deji Elerewe
5
Omar Sowunmi
30
Idris Odutayo
4
Ashley Charles
18
Corey Whitely
20
Jude Arthurs
16
William Hondermarck
11
Mitch Pinnock
9
Michael Cheek
15
Kane Hemmings
25
Josh Gordon
34
Ben Whitfield
11
Elliot Newby
14
Charlie McCann
45
Rakeem Harper
7
Ben Jackson
3
Lewis Shipley
6
Niall Canavan
5
Charlie Raglan
1
Wyll Stanway
Barrow
Barrow
3-4-1-2
Thay người
59’
Jude Arthurs
Ben Krauhaus
45’
Lewis Shipley
Connor Mahoney
68’
Corey Whitely
Nicke Kabamba
79’
Josh Gordon
Jack Earing
81’
Marcus Ifill
Brooklyn Ilunga
90’
Rekeem Harper
Isaac Fletcher
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Benjamin Harry Winterbottom
Kyle Cameron
Michael Adu-Poku
Ben Krauhaus
Scott Smith
Alex Stepien-Iwumene
Isaac Fletcher
Brooklyn Ilunga
Jack Earing
Nicke Kabamba
Connor Mahoney
Jemiah Umolu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
26/10 - 2024
26/04 - 2025
H1: 0-0
15/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng 4 Anh
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2816841856T T H T H
2MK DonsMK Dons2814862550B H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United2714851350T T T T T
4Salford CitySalford City271548549H T T T B
5Notts CountyNotts County2714671348H B T T T
6WalsallWalsall2714671148B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2714491046T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2811116744H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town271278943T T T T T
10Colchester UnitedColchester United2711971142H T T T B
11BarnetBarnet271188741T T B T T
12Crewe AlexandraCrewe Alexandra2811710740T H T B H
13GillinghamGillingham269116738H H B T T
14Accrington StanleyAccrington Stanley2710710237T T B H T
15Fleetwood TownFleetwood Town2710710137H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic268117535H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers288812-532T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town279315-1930B B T B B
19BarrowBarrow266614-1224B T B B B
20Crawley TownCrawley Town285815-1723B B B T H
21Shrewsbury TownShrewsbury Town275715-2422B B T B B
22Bristol RoversBristol Rovers276318-2621B T B B B
23Newport CountyNewport County275517-2220T B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town284618-2618B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow