Thứ Sáu, 01/05/2026
Ryan Loft (Kiến tạo: Harry McKirdy)
9
Ade Adeyemo
25
Omar Sowunmi (Kiến tạo: Mitchell Pinnock)
44
Idris Odutayo
50
Kaheim Dixon (Thay: Ade Adeyemo)
59
Kabongo Tshimanga (Thay: Harry McKirdy)
59
Michael Cheek (Kiến tạo: Corey Whitely)
69
Jack Roles (Thay: Louie Watson)
70
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek)
77
Alex Stepien-Iwumene (Thay: William Hondermarck)
85
Jude Arthurs
86
Brooklyn Ilunga (Thay: Mitchell Pinnock)
90
Marcus Ifill
90+4'

Thống kê trận đấu Bromley vs Crawley Town

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Crawley Town
Crawley Town
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
40 Ném biên 25
9 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Crawley Town

Tất cả (25)
90+4' Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

Thẻ vàng cho Marcus Ifill.

90+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90'

Mitchell Pinnock rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

86' Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

85'

William Hondermarck rời sân và được thay thế bởi Alex Stepien-Iwumene.

77'

Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

70'

Louie Watson rời sân và Jack Roles vào thay.

69'

Corey Whitely đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Michael Cheek ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Cheek ghi bàn!

59'

Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Kabongo Tshimanga.

59'

Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Kaheim Dixon.

50' V À A A O O O - Idris Odutayo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Idris Odutayo đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Mitchell Pinnock đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Omar Sowunmi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Omar Sowunmi đã ghi bàn!

25' Thẻ vàng cho Ade Adeyemo.

Thẻ vàng cho Ade Adeyemo.

9'

Harry McKirdy đã kiến tạo cho bàn thắng.

9' V À A A O O O - Ryan Loft đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Loft đã ghi bàn!

9' V À A A A O O O Crawley ghi bàn.

V À A A A O O O Crawley ghi bàn.

1'

Omar Sowunmi (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Bromley vs Crawley Town

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Omar Sowunmi (5), Deji Elerewe (3), Idris Odutayo (30), William Hondermarck (16), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)

Crawley Town (3-5-2): Joe Wollacott (34), Charlie Barker (5), Geraldo Bajrami (4), Josh Flint (28), Harry Forster (7), Jay Williams (26), Reece Brown (10), Louie Watson (27), Ade Adeyemo (22), Ryan Loft (21), Harry McKirdy (13)

Bromley
Bromley
4-1-4-1
1
Grant Smith
26
Markus Ifill
5
Omar Sowunmi
3
Deji Elerewe
30
Idris Odutayo
16
William Hondermarck
18
Corey Whitely
7
Ben Krauhaus
20
Jude Arthurs
11
Mitch Pinnock
9
Michael Cheek
13
Harry McKirdy
21
Ryan Loft
22
Ade Adeyemo
27
Louie Watson
10
Reece Brown
26
Jay Williams
7
Harry Forster
28
Josh Flint
4
Geraldo Bajrami
5
Charlie Barker
34
Joe Wollacott
Crawley Town
Crawley Town
3-5-2
Thay người
77’
Michael Cheek
Nicke Kabamba
59’
Ade Adeyemo
Kaheim Dixon
85’
William Hondermarck
Alex Stepien-Iwumene
59’
Harry McKirdy
Kabongo Tshimanga
90’
Mitchell Pinnock
Brooklyn Ilunga
70’
Louie Watson
Jack Roles
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Harvey Davies
Kyle Cameron
Jack Roles
Ben Thompson
Kaheim Dixon
Marcus Dinanga
Gavan Holohan
Nicke Kabamba
Dion Conroy
Brooklyn Ilunga
Kabongo Tshimanga
Alex Stepien-Iwumene

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng 4 Anh
10/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
24/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 2-0
08/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Crawley Town

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MK DonsMK Dons45241384185H H T T T
2BromleyBromley45231572384H T B H B
3Cambridge UnitedCambridge United45221583381H T H B T
4Salford CitySalford City45255151080T B H T T
5Notts CountyNotts County45247142279B T B B T
6Grimsby TownGrimsby Town452211122477T B T T T
7ChesterfieldChesterfield45201691476T H T H T
8Swindon TownSwindon Town45229141275H T B H B
9BarnetBarnet452013121673H T T T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra4519917666B T B B B
11Oldham AthleticOldham Athletic451714141365H B B B B
12WalsallWalsall45181116265H B B T B
13Colchester UnitedColchester United451712161063T T T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4519422-961T T T T T
15Fleetwood TownFleetwood Town45151515-160B B T H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley45141120-853B B B H H
17Cheltenham TownCheltenham Town45141021-2352T T T B B
18GillinghamGillingham45121419-2050T H B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town45131022-2649T B T H H
20Tranmere RoversTranmere Rovers45101025-2540B H B T B
21Newport CountyNewport County4511727-3040B B T B T
22Crawley TownCrawley Town4581522-2439T B B H H
23Harrogate TownHarrogate Town4510926-2839T B B T T
24BarrowBarrow459927-3236B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow