Thứ Sáu, 30/10/2026
Shaun Rooney
25
Michael Cheek
46
Corey Whitely (Thay: Daniel Imray)
72
Brooklyn Ilunga (Thay: Cameron Congreve)
72
Chris Neal (Thay: James Bolton)
76
Harrison Neal (Thay: Elliot Bonds)
76
Danny Mayor (Thay: Rhys Bennett)
77
Michael Cheek
78
Brandon Cover (Thay: Shaun Rooney)
79
Owen Devonport (Thay: Ryan Graydon)
80
Louie Marsh (Thay: MacKenzie Hunt)
80
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek)
87
Kamarl Grant (Thay: Ben Thompson)
89
Finley Potter
90

Thống kê trận đấu Bromley vs Fleetwood Town

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Fleetwood Town
Fleetwood Town
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
4 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
21 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
10 Phát bóng 7

Diễn biến Bromley vs Fleetwood Town

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' Thẻ vàng cho Finley Potter.

Thẻ vàng cho Finley Potter.

89'

Ben Thompson rời sân và được thay thế bởi Kamarl Grant.

87'

Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

80'

MacKenzie Hunt rời sân và được thay thế bởi Louie Marsh.

80'

Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Owen Devonport.

79'

Shaun Rooney rời sân và được thay thế bởi Brandon Cover.

78' Thẻ vàng cho Michael Cheek.

Thẻ vàng cho Michael Cheek.

77'

Rhys Bennett rời sân và được thay thế bởi Danny Mayor.

76'

Elliot Bonds rời sân và được thay thế bởi Harrison Neal.

72'

Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

72'

Daniel Imray rời sân và được thay thế bởi Corey Whitely.

46' V À A A O O O - Michael Cheek ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Cheek ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

Thẻ vàng cho Shaun Rooney.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bromley vs Fleetwood Town

Bromley (4-2-3-1): Grant Smith (1), Carl Jenkinson (6), Deji Elerewe (3), Byron Clark Webster (17), Adam Mayor (34), Jude Arthurs (20), Ashley Charles (4), Daniel Imray (25), Ben Thompson (32), Cameron Congreve (22), Michael Cheek (9)

Fleetwood Town (3-5-2): Jay Lynch (13), Brendan Sarpong-Wiredu (4), James Bolton (5), Rhys Bennett (15), Shaun Rooney (26), Mark Helm (17), Elliot Bonds (6), Phoenix Patterson (44), Finley Potter (25), Ryan Graydon (7), MacKenzie Hunt (16)

Bromley
Bromley
4-2-3-1
1
Grant Smith
6
Carl Jenkinson
3
Deji Elerewe
17
Byron Clark Webster
34
Adam Mayor
20
Jude Arthurs
4
Ashley Charles
25
Daniel Imray
32
Ben Thompson
22
Cameron Congreve
9
Michael Cheek
16
MacKenzie Hunt
7
Ryan Graydon
25
Finley Potter
44
Phoenix Patterson
6
Elliot Bonds
17
Mark Helm
26
Shaun Rooney
15
Rhys Bennett
5
James Bolton
4
Brendan Sarpong-Wiredu
13
Jay Lynch
Fleetwood Town
Fleetwood Town
3-5-2
Thay người
72’
Daniel Imray
Corey Whitely
76’
Elliot Bonds
Harrison Neal
72’
Cameron Congreve
Brooklyn Ilunga
77’
Rhys Bennett
Danny Mayor
87’
Michael Cheek
Nicke Kabamba
79’
Shaun Rooney
Brandon Cover
89’
Ben Thompson
Kamarl Grant
80’
MacKenzie Hunt
Louie Marsh
80’
Ryan Graydon
Owen Devonport
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Harrison Neal
Omar Sowunmi
Luke Hewitson
Louis Dennis
Danny Mayor
Kamarl Grant
Brandon Cover
Corey Whitely
Louie Marsh
Nicke Kabamba
Kobei Moore
Brooklyn Ilunga
Owen Devonport

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
05/10 - 2024
15/02 - 2025
16/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Fleetwood Town

Carabao Cup
28/10 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Hạng 4 Anh
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow