Thứ Sáu, 30/10/2026
W. Alves (Kiến tạo: S. Braybrooke)
4
S. Braybrooke
7
J. Lundstram
16
G. Saville
39
M. Cheek (Thay: O. Sowunmi)
45
J. Jones (Thay: R. Taylor)
45
K. Grant (Thay: C. Whitely)
45
K. Conteh (Thay: V. Adeboyejo)
45
L. Thomas (Kiến tạo: S. Braybrooke)
45+2'
M. Ifill
45+2'
E. Riis
58
E. Riis (Kiến tạo: S. Braybrooke)
67
W. Smallbone (Thay: S. Braybrooke)
72
L. Cullen (Thay: E. Riis)
72
C. Chaplin (Thay: L. Page)
72
B. De Cordova-Reid (Thay: K. Doyle)
77
H. Howell (Thay: W. Alves)
77
M. Miller (Thay: A. Jackson)
81

Thống kê trận đấu Bromley vs Leicester

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Leicester
Leicester
25 Kiểm soát bóng 75
4 Sút trúng đích 9
2 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
27 Ném biên 12
1 Chuyền dài 3
2 Cú sút bị chặn 5
3 Phát bóng 5

Diễn biến Bromley vs Leicester

Tất cả (121)
90+3'

Lỗi chạm tay bóng của JJ McKiernan (Bromley).

90+3'

JJ McKiernan (Bromley) phạm lỗi.

90+3'

Harry Souttar (Leicester City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

90+3'

Hiệp hai kết thúc, Bromley 0, Leicester City 4.

90'

Việt vị, Leicester City. Bobby De Cordova-Reid bị bắt lỗi việt vị.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

88'

Kamil Conteh (Bromley) phạm lỗi.

88'

Conor Chaplin (Leicester City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

88'

Cú sút bị chặn. Kamil Conteh (Bromley) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Will Hondermarck.

88'

Việt vị, Bromley. Kamarl Grant bị bắt việt vị.

87'

Mickel Miller (Bromley) giành được quả đá phạt ở cánh trái.

87'

Bobby De Cordova-Reid (Leicester City) phạm lỗi.

85'

JJ McKiernan (Bromley) phạm lỗi.

85'

Luke Thomas (Leicester City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

84'

Phạt góc cho Bromley. Luke Thomas là người phá bóng.

83'

Michael Cheek (Bromley) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

83'

Phạm lỗi bởi Caleb Okoli (Leicester City).

82'

Phạt góc, Bromley. Được nhường bởi Harry Souttar.

81'

Thay người, Bromley. Mickel Miller thay thế Adam Jackson.

80'

Cú sút được cứu thua. Liam Cullen (Leicester City) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm được cứu thua ở góc dưới bên trái bởi Grant Smith (Bromley). Được kiến tạo bởi Bobby De Cordova-Reid.

77'

Thay người, Leicester City. Bobby De Cordova-Reid vào thay Kamari Doyle.

Đội hình xuất phát Bromley vs Leicester

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (12), Omar Sowunmi (5), Adam Jackson (45), Richard Taylor (3), George Saville (6), Corey Whitely (18), William Hondermarck (16), JJ McKiernan (28), Mitch Pinnock (11), Victor Adeboyejo (20)

Leicester (3-4-2-1): Alex McCarthy (29), Warren O'Hora (16), Harry Souttar (15), Caleb Okoli (5), William Alves (37), John Lundstram (6), Louis Page (25), Luke Thomas (33), Sammy Braybrooke (36), Kamari Doyle (27), Emil Riis (17)

Bromley
Bromley
4-1-4-1
1
Grant Smith
12
Markus Ifill
5
Omar Sowunmi
45
Adam Jackson
3
Richard Taylor
6
George Saville
18
Corey Whitely
16
William Hondermarck
28
JJ McKiernan
11
Mitch Pinnock
20
Victor Adeboyejo
17
Emil Riis
27
Kamari Doyle
36
Sammy Braybrooke
33
Luke Thomas
25
Louis Page
6
John Lundstram
37
William Alves
5
Caleb Okoli
15
Harry Souttar
16
Warren O'Hora
29
Alex McCarthy
Leicester
Leicester
3-4-2-1
Thay người
45’
O. Sowunmi
Michael Cheek
72’
L. Page
Conor Chaplin
45’
R. Taylor
Jodi Jones
72’
E. Riis
Liam Cullen
45’
C. Whitely
Kamarl Grant
72’
S. Braybrooke
Will Smallbone
45’
V. Adeboyejo
Kamil Conteh
77’
W. Alves
Harry Howell
81’
A. Jackson
Mikel Miller
77’
K. Doyle
Bobby Decordova-Reid
Cầu thủ dự bị
Owen Mason
Franco Ravizzoli
Michael Cheek
Ilari Kangasniemi
Jodi Jones
Conor Chaplin
Nicke Kabamba
Liam Cullen
Mikel Miller
Harry Howell
Kamarl Grant
Bobby Decordova-Reid
Kamil Conteh
Will Smallbone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
21/10 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield127411325T H T T T
2Stockport CountyStockport County137241123T T T H B
3Oxford UnitedOxford United11641922T H T H T
4Bradford CityBradford City12642522H H T H H
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle13715222T T B B T
6ReadingReading126331221H T B T T
7Cambridge UnitedCambridge United13562321T T H B H
8Luton TownLuton Town12624420T B T T T
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday12543819H T B B H
10Mansfield TownMansfield Town11533418H T H T T
11LeicesterLeicester12534318B T T B T
12Burton AlbionBurton Albion13454-117B B H H T
13StevenageStevenage11434415B T B T B
14MK DonsMK Dons12363-315B T B T T
15Wycombe WanderersWycombe Wanderers12363-415H B T H H
16Leyton OrientLeyton Orient12426214B H T B B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon12345-1113H B B B H
18Doncaster RoversDoncaster Rovers12336-312T B B T B
19Notts CountyNotts County11254-311B B B T H
20BlackpoolBlackpool11326-411B B B T B
21Peterborough UnitedPeterborough United12246-1010B T H B H
22BromleyBromley12237-199B B B H B
23BarnsleyBarnsley11227-108H B B B B
24Wigan AthleticWigan Athletic12219-127B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow