Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Courtney Baker-Richardson 45+3' | |
Nathaniel Opoku (Thay: Courtney Baker-Richardson) 46 | |
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek) 46 | |
Ashley Charles 51 | |
Brooklyn Ilunga (Thay: Ben Krauhaus) 64 | |
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs) 65 | |
Ben Thompson (Thay: Corey Whitely) 65 | |
Nicke Kabamba (Kiến tạo: William Hondermarck) 74 | |
Ben Lloyd (Thay: Cameron Antwi) 75 | |
Kai Whitmore (Thay: James Clarke) 75 | |
Marcus Ifill 86 | |
Nathaniel Opoku (Kiến tạo: Lee Jenkins) 87 | |
Matthew Baker 90 |
Thống kê trận đấu Bromley vs Newport County

Diễn biến Bromley vs Newport County
Thẻ vàng cho Matthew Baker.
Lee Jenkins đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Nathaniel Opoku đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marcus Ifill.
James Clarke rời sân và được thay thế bởi Kai Whitmore.
Cameron Antwi rời sân và được thay thế bởi Ben Lloyd.
William Hondermarck đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!
V À A A O O O Bromley ghi bàn.
Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.
Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.
Ben Krauhaus rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.
Thẻ vàng cho Ashley Charles.
Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.
Courtney Baker-Richardson rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Opoku.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Courtney Baker-Richardson đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ từ Newport đã ghi bàn phản lưới nhà!
Việt vị, Newport County. Cameron Antwi bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Bromley vs Newport County
Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Omar Sowunmi (5), Kyle Cameron (6), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)
Newport County (3-5-2): Jordan Wright (28), Lee Thomas Jenkins (15), Matthew Baker (4), James Clarke (5), Cameron Evans (2), Michael Spellman (21), Ciaran Brennan (6), Cameron Antwi (11), Anthony Driscoll-Glennon (3), Courtney Baker-Richardson (9), Bobby Kamwa (7)

| Thay người | |||
| 46’ | Michael Cheek Nicke Kabamba | 46’ | Courtney Baker-Richardson Nathaniel Opoku |
| 64’ | Ben Krauhaus Brooklyn Ilunga | 75’ | James Clarke Kai Whitmore |
| 65’ | Corey Whitely Ben Thompson | 75’ | Cameron Antwi Ben Lloyd |
| 65’ | Jude Arthurs William Hondermarck | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Long | Nikola Tzanev | ||
Deji Elerewe | Kai Whitmore | ||
Ben Thompson | Liam Shephard | ||
Nicke Kabamba | Ben Lloyd | ||
William Hondermarck | Nathaniel Opoku | ||
Lakyle Samuel | Moses Alexander-Walker | ||
Brooklyn Ilunga | Jaden Warner | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bromley
Thành tích gần đây Newport County
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 6 | 4 | 15 | 48 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | T T B T T | |
| 3 | 24 | 13 | 4 | 7 | 9 | 43 | T H H T B | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 4 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 24 | 11 | 8 | 5 | 9 | 41 | H H T H T | |
| 6 | 24 | 11 | 7 | 6 | 18 | 40 | B H T T H | |
| 7 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | T T H B H | |
| 8 | 24 | 10 | 9 | 5 | 7 | 39 | T T T B H | |
| 9 | 24 | 9 | 9 | 6 | 10 | 36 | H B T H H | |
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | 6 | 35 | T H B B T | |
| 11 | 24 | 9 | 8 | 7 | 6 | 35 | T B B H T | |
| 12 | 24 | 9 | 7 | 8 | 5 | 34 | H B B H T | |
| 13 | 24 | 9 | 7 | 8 | 2 | 34 | H T T B H | |
| 14 | 24 | 9 | 6 | 9 | 1 | 33 | T B B T T | |
| 15 | 24 | 7 | 11 | 6 | 5 | 32 | H T H T H | |
| 16 | 24 | 7 | 11 | 6 | 3 | 32 | H B H H B | |
| 17 | 24 | 8 | 8 | 8 | 2 | 32 | B B T B T | |
| 18 | 24 | 8 | 3 | 13 | -19 | 27 | H T T B B | |
| 19 | 24 | 6 | 6 | 12 | -9 | 24 | H B B T B | |
| 20 | 24 | 6 | 3 | 15 | -23 | 21 | B B H B B | |
| 21 | 24 | 4 | 7 | 13 | -14 | 19 | B H B H B | |
| 22 | 24 | 4 | 7 | 13 | -20 | 19 | H H B B B | |
| 23 | 24 | 4 | 5 | 15 | -19 | 17 | B B H T B | |
| 24 | 24 | 4 | 5 | 15 | -21 | 17 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch