Thứ Sáu, 30/10/2026
Will Sutton (Thay: Jake Caprice)
19
Ashley Charles
22
Jesse Debrah
36
Ben Thompson (Thay: Michael Cheek)
41
Carl Jenkinson (Thay: Ashley Charles)
46
Kane Taylor (Thay: Jack Stevens)
64
Brooklyn Ilunga (Thay: Corey Whitely)
64
Ben Krauhaus (Thay: William Hondermarck)
65
Jamie Robson
66
Idris Odutayo
74
Oliver Hammond (Thay: Calum Kavanagh)
77

Thống kê trận đấu Bromley vs Oldham Athletic

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Oldham Athletic
Oldham Athletic
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
27 Ném biên 37
6 Chuyền dài 5
4 Cú sút bị chặn 5
5 Phát bóng 8

Diễn biến Bromley vs Oldham Athletic

Tất cả (37)
90+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

77'

Calum Kavanagh rời sân và được thay thế bởi Oliver Hammond.

74' Thẻ vàng cho Idris Odutayo.

Thẻ vàng cho Idris Odutayo.

66' Thẻ vàng cho Jamie Robson.

Thẻ vàng cho Jamie Robson.

65'

William Hondermarck rời sân và được thay thế bởi Ben Krauhaus.

64'

Corey Whitely rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

64'

Jack Stevens rời sân và được thay thế bởi Kane Taylor.

46'

Ashley Charles rời sân và được thay thế bởi Carl Jenkinson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.

36' Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

22' Thẻ vàng cho Ashley Charles.

Thẻ vàng cho Ashley Charles.

19'

Jake Caprice rời sân và được thay thế bởi Will Sutton.

19'

Thay người, Oldham Athletic. Will Sutton vào thay Jake Caprice.

17'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jake Caprice (Oldham Athletic).

16'

Cú sút không thành công. Jude Arthurs (Bromley) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch sang phải.

16'

Phạm lỗi của Will Hondermarck (Bromley).

16'

Kane Drummond (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

15'

Cú sút bị chặn. Mitch Pinnock (Bromley) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Ashley Charles.

14'

Nicke Kabamba (Bromley) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

Đội hình xuất phát Bromley vs Oldham Athletic

Bromley (3-1-4-2): Grant Smith (1), Jesse Debrah (15), Omar Sowunmi (5), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), William Hondermarck (16), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Nicke Kabamba (14), Michael Cheek (9)

Oldham Athletic (4-4-2): Mathew Hudson (1), Jake Caprice (20), Donervon Daniels (5), Manny Monthé (6), Jamie Robson (24), Jack Stevens (11), Tom Pett (4), Ryan Woods (8), Kane Drummond (15), Mike Fondop (9), Calum Kavanagh (17)

Bromley
Bromley
3-1-4-2
1
Grant Smith
15
Jesse Debrah
5
Omar Sowunmi
30
Idris Odutayo
4
Ashley Charles
18
Corey Whitely
16
William Hondermarck
20
Jude Arthurs
11
Mitch Pinnock
14
Nicke Kabamba
9
Michael Cheek
17
Calum Kavanagh
9
Mike Fondop
15
Kane Drummond
8
Ryan Woods
4
Tom Pett
11
Jack Stevens
24
Jamie Robson
6
Manny Monthé
5
Donervon Daniels
20
Jake Caprice
1
Mathew Hudson
Oldham Athletic
Oldham Athletic
4-4-2
Thay người
41’
Michael Cheek
Ben Thompson
19’
Jake Caprice
Will Sutton
46’
Ashley Charles
Carl Jenkinson
64’
Jack Stevens
Kane Taylor
64’
Corey Whitely
Brooklyn Ilunga
77’
Calum Kavanagh
Oliver Hammond
65’
William Hondermarck
Ben Krauhaus
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Tom Donaghy
Carl Jenkinson
Kane Taylor
Zech Medley
Joe Garner
Ben Krauhaus
Will Sutton
Ben Thompson
Kai Payne
Marcus Dinanga
Oliver Hammond
Brooklyn Ilunga
Dynel Simeu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
13/09 - 2025
04/03 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Oldham Athletic

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow