Hiệp hai kết thúc, Bromley 1, Peterborough United 1.
M. Cheek 10 | |
N. Kabamba (Thay: V. Adeboyejo) 69 | |
V. Masara (Thay: C. Johnston) 70 | |
B. Khela (Thay: L. Kelly) 70 | |
C. Whitely (Thay: J. Jones) 73 | |
M. Miller (Thay: M. Cheek) 79 | |
J. McKiernan (Thay: W. Hondermarck) 79 | |
D. Ormerod (Thay: B. Shofowoke) 80 | |
K. Grant 84 | |
J. Dornelly (Thay: O. Edwards) 90 | |
V. Masara (Kiến tạo: O. Edwards) 90+3' |
Thống kê trận đấu Bromley vs Peterborough United


Diễn biến Bromley vs Peterborough United
Thay người, Peterborough United. James Dornelly vào thay Owura Edwards.
V À O O O! Bromley 1, Peterborough United 1. Vernon Masara (Peterborough United) sút bằng chân phải từ góc khó bên phải vào góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Owura Edwards.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Cú sút không thành công. Ethan Williams (Peterborough United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái sau quả phạt góc.
Phạm lỗi bởi Kamil Conteh (Bromley).
Harley Mills (Peterborough United) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạt góc, Peterborough United. Được nhường bởi Adam Jackson.
Phạt góc, Peterborough United. Được nhường bởi Nicke Kabamba.
Phạt góc, Peterborough United. Được nhường bởi George Saville.
Cú sút không thành công. Danny Ormerod (Peterborough United) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm rất gần, nhưng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Brandon Khela với một quả tạt sau quả phạt góc.
Phạm lỗi bởi Kamarl Grant (Bromley).
Danny Ormerod (Peterborough United) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Kamarl Grant (Bromley) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Cú sút bị cản phá. Vernon Masara (Peterborough United) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị cản phá. Được kiến tạo bởi Owura Edwards.
Cú sút bị cản phá. Harry Leonard (Peterborough United) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị cản phá. Được kiến tạo bởi Vernon Masara.
Cú sút không thành công. Harry Ashfield (Peterborough United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Ethan Williams.
Cú sút bị cản phá. Corey Whitely (Bromley) sút bằng chân trái từ phía bên phải vòng cấm bị Alex Bass (Peterborough United) cản phá ở góc dưới bên phải.
Thay người, Peterborough United. Danny Ormerod thay thế Bolu Shofowoke.
Thay người, Bromley. Mickel Miller thay thế Michael Cheek.
Thay người, Bromley. JJ McKiernan thay thế Will Hondermarck.
Đội hình xuất phát Bromley vs Peterborough United
Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Markus Ifill (12), Adam Jackson (45), Kamarl Grant (21), Mitch Pinnock (11), Jodi Jones (10), Kamil Conteh (22), George Saville (6), William Hondermarck (16), Victor Adeboyejo (20), Michael Cheek (9)
Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), Carl Johnston (2), Lucca Mendonca (18), Tom O'Connor (6), Harley Mills (14), Liam Kelly (4), Harry Ashfield (45), Bolu Shofowoke (19), Ethan Williams (10), Owura Edwards (11), Harry Leonard (9)


| Thay người | |||
| 69’ | V. Adeboyejo Nicke Kabamba | 70’ | L. Kelly Brandon Khela |
| 73’ | J. Jones Corey Whitely | 90’ | O. Edwards James Dornelly |
| 79’ | M. Cheek Mikel Miller | ||
| 79’ | W. Hondermarck JJ McKiernan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Owen Mason | Collin Andeng-Ndi | ||
Richard Taylor | Brandon Khela | ||
Ben Thompson | Vernon Masara | ||
Nicke Kabamba | Declan Frith | ||
Corey Whitely | David Okagbue | ||
Mikel Miller | Danny Ormerod | ||
JJ McKiernan | James Dornelly | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bromley
Thành tích gần đây Peterborough United
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch