Thứ Hai, 16/03/2026
Fletcher Holman (Kiến tạo: Aaron Drinan)
10
Jude Arthurs
45+2'
Ashley Charles
46
Michael Olakigbe (Thay: Fletcher Holman)
73
Joel McGregor (Thay: Will Wright)
73
Ben Middlemas (Thay: Tom Nichols)
74
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs)
80
Ben Thompson (Thay: Ben Krauhaus)
80
Brooklyn Ilunga (Thay: Corey Whitely)
83
Damola Ajayi (Thay: Mitchell Pinnock)
87
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek)
87
Nicke Kabamba (Kiến tạo: Idris Odutayo)
90
Joe Snowdon (Thay: Aidan Borland)
90
Grant Smith
90+6'

Thống kê trận đấu Bromley vs Swindon Town

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Swindon Town
Swindon Town
47 Kiểm soát bóng 53
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
34 Ném biên 31
9 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Swindon Town

Tất cả (24)
90+6' Thẻ vàng cho Grant Smith.

Thẻ vàng cho Grant Smith.

90+5'

Aidan Borland rời sân và được thay thế bởi Joe Snowdon.

90'

Idris Odutayo đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90' V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicke Kabamba đã ghi bàn!

87'

Michael Cheek rời sân và anh được thay thế bởi Nicke Kabamba.

87'

Mitchell Pinnock rời sân và anh được thay thế bởi Damola Ajayi.

83'

Corey Whitely rời sân và anh được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

80'

Ben Krauhaus rời sân và anh được thay thế bởi Ben Thompson.

80'

Jude Arthurs rời sân và anh được thay thế bởi William Hondermarck.

74'

Tom Nichols rời sân và được thay thế bởi Ben Middlemas.

73'

Will Wright rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.

73'

Fletcher Holman rời sân và được thay thế bởi Michael Olakigbe.

46' V À A A O O O - Ashley Charles đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ashley Charles đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

10'

Aaron Drinan đã kiến tạo cho bàn thắng.

10' V À A A O O O - Fletcher Holman ghi bàn!

V À A A O O O - Fletcher Holman ghi bàn!

7'

Cú sút bị chặn. Ollie Palmer (Swindon Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.

3'

Phạt góc, Bromley. Connor Ripley đã phá bóng ra ngoài.

1'

Phạt góc, Bromley. Ryan Tafazolli đã phá bóng ra ngoài.

Đội hình xuất phát Bromley vs Swindon Town

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Lakyle Samuel (22), Omar Sowunmi (5), Kyle Cameron (6), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Krauhaus (7), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9)

Swindon Town (4-3-3): Connor Ripley (1), James Ball (6), Will Wright (5), Ryan Tafazolli (17), Thomas Wilson-Brown (16), Tom Nichols (7), Aidan Borland (25), Gavin Kilkenny (18), Aaron Drinan (23), Ollie Palmer (28), Fletcher Holman (24)

Bromley
Bromley
4-1-4-1
1
Grant Smith
22
Lakyle Samuel
5
Omar Sowunmi
6
Kyle Cameron
30
Idris Odutayo
4
Ashley Charles
18
Corey Whitely
7
Ben Krauhaus
20
Jude Arthurs
11
Mitch Pinnock
9
Michael Cheek
24
Fletcher Holman
28
Ollie Palmer
23
Aaron Drinan
18
Gavin Kilkenny
25
Aidan Borland
7
Tom Nichols
16
Thomas Wilson-Brown
17
Ryan Tafazolli
5
Will Wright
6
James Ball
1
Connor Ripley
Swindon Town
Swindon Town
4-3-3
Thay người
80’
Ben Krauhaus
Ben Thompson
73’
Fletcher Holman
Michael Olakigbe
80’
Jude Arthurs
William Hondermarck
73’
Will Wright
Joel McGregor
83’
Corey Whitely
Brooklyn Ilunga
74’
Tom Nichols
Ben Middlemas
87’
Michael Cheek
Nicke Kabamba
90’
Aidan Borland
Joe Snowdon
87’
Mitchell Pinnock
Oyindamola Ajayi
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Lewis Ward
Carl Jenkinson
Joe Snowdon
Ben Thompson
Michael Olakigbe
Nicke Kabamba
Joel McGregor
William Hondermarck
Billy Kirkman
Brooklyn Ilunga
Darren Oldaker
Oyindamola Ajayi
Ben Middlemas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/12 - 2024
21/04 - 2025
27/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
12/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley37201342473H T H H T
2MK DonsMK Dons37201163771T H T T T
3Cambridge UnitedCambridge United36191162768H T H H T
4Notts CountyNotts County36197101964B T B T B
5Salford CitySalford City3720413564T B T T T
6Swindon TownSwindon Town37196121563T B H H B
7ChesterfieldChesterfield37151481159H B T B T
8Grimsby TownGrimsby Town361511101056B T T H B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra3716813756B T T B B
10WalsallWalsall3716813656T B B B T
11Colchester UnitedColchester United361411111153T B B T H
12BarnetBarnet37141112453B T T B B
13Oldham AthleticOldham Athletic3513139952T T H T T
14Fleetwood TownFleetwood Town37131212251H T H H H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3613914148B B B H H
16GillinghamGillingham36111213-945B T H B B
17Cheltenham TownCheltenham Town3611817-1941T H H H T
18Shrewsbury TownShrewsbury Town3711818-2141T T B T B
19Bristol RoversBristol Rovers3711422-2237T H T T B
20Tranmere RoversTranmere Rovers379919-1736B B B B H
21Newport CountyNewport County378722-2631B H T B T
22Crawley TownCrawley Town3761219-2330H H B H H
23BarrowBarrow367821-2029B B H B H
24Harrogate TownHarrogate Town376922-3127T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow