Thứ Năm, 29/10/2026
Kacper Lopata
30
Mason Hancock
33
Aden Flint
35
Ben Thompson (Kiến tạo: Ashley Charles)
37
J. Okeke (Thay: H. Burke)
44
Jid Okeke (Thay: Harrison Burke)
44
Mitchell Pinnock (Kiến tạo: Nicke Kabamba)
60
Aaron Loupalo-Bi (Thay: Albert Adomah)
62
Jamie Jellis (Thay: Aaron Pressley)
62
Jid Okeke
63
Omar Sowunmi (Kiến tạo: Mitchell Pinnock)
67
Ben Krauhaus (Thay: Marcus Ifill)
85
Jamie Jellis
88
Vincent Harper (Thay: Mason Hancock)
90
Will Etheridge (Thay: Charlie Lakin)
90

Thống kê trận đấu Bromley vs Walsall

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Walsall
Walsall
53 Kiểm soát bóng 47
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
11 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
4 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
11 Ném biên 22
9 Chuyền dài 5
8 Cú sút bị chặn 4
10 Phát bóng 8

Diễn biến Bromley vs Walsall

Tất cả (38)
90'

Charlie Lakin rời sân và được thay thế bởi Will Etheridge.

90'

Mason Hancock rời sân và được thay thế bởi Vincent Harper.

88' Thẻ vàng cho Jamie Jellis.

Thẻ vàng cho Jamie Jellis.

85'

Marcus Ifill rời sân và được thay thế bởi Ben Krauhaus.

68'

Mitchell Pinnock đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Omar Sowunmi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Omar Sowunmi đã ghi bàn!

67'

Mitchell Pinnock đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Omar Sowunmi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Omar Sowunmi đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - Jid Okeke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jid Okeke đã ghi bàn!

62'

Aaron Pressley rời sân và được thay thế bởi Jamie Jellis.

62'

Albert Adomah rời sân và được thay thế bởi Aaron Loupalo-Bi.

60'

Nicke Kabamba đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Mitchell Pinnock đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mitchell Pinnock đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44'

Harrison Burke rời sân và được thay thế bởi Jid Okeke.

37'

Ashley Charles đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Ben Thompson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Thompson đã ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

33' Thẻ vàng cho Mason Hancock.

Thẻ vàng cho Mason Hancock.

30' Thẻ vàng cho Kacper Lopata.

Thẻ vàng cho Kacper Lopata.

Đội hình xuất phát Bromley vs Walsall

Bromley (4-1-4-1): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Omar Sowunmi (5), Byron Clark Webster (17), Idris Odutayo (30), Ashley Charles (4), Mitch Pinnock (11), Jude Arthurs (20), Ben Thompson (8), Corey Whitely (18), Nicke Kabamba (14)

Walsall (3-5-2): Myles Roberts (1), Harrison Burke (5), Harrison Burke (5), Kacper Łopata (35), Aden Flint (4), Albert Adomah (37), Alex Pattison (23), Charlie Lakin (8), Courtney Clarke (17), Mason Hancock (3), Aaron Pressley (19), Daniel Kanu (15)

Bromley
Bromley
4-1-4-1
1
Grant Smith
26
Markus Ifill
5
Omar Sowunmi
17
Byron Clark Webster
30
Idris Odutayo
4
Ashley Charles
11
Mitch Pinnock
20
Jude Arthurs
8
Ben Thompson
18
Corey Whitely
14
Nicke Kabamba
15
Daniel Kanu
19
Aaron Pressley
3
Mason Hancock
17
Courtney Clarke
8
Charlie Lakin
23
Alex Pattison
37
Albert Adomah
4
Aden Flint
35
Kacper Łopata
5
Harrison Burke
5
Harrison Burke
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
3-5-2
Thay người
85’
Marcus Ifill
Ben Krauhaus
44’
Harrison Burke
Jid Okeke
62’
Albert Adomah
Aaron Loupalo-Bi
62’
Aaron Pressley
Jamie Jellis
90’
Charlie Lakin
Will Etheridge
90’
Mason Hancock
Vincent Harper
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Will Etheridge
Zech Medley
Jid Okeke
Kyle Cameron
Sam Hornby
Ben Krauhaus
Aaron Loupalo-Bi
William Hondermarck
Brandon Comley
Brooklyn Ilunga
Vincent Harper
George Evans
Jamie Jellis
Jid Okeke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
14/03 - 2025
H1: 1-1
29/11 - 2025
H1: 0-1
02/05 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
27/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow