Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mohamed Wael Derbali (Thay: Atle Wahlund) 60 | |
Nahir Besara (Thay: Tesfaldet Tekie) 62 | |
Noah Persson (Thay: Waylon Renecke) 62 | |
Anton Kurochkin (Thay: Lukas Bjoerklund) 68 | |
David Isso (Thay: Elton Hedstroem) 68 | |
Amin Boudri (Thay: Paulos Abraham) 72 | |
O. Zandén 73 | |
Victor Lind 79 | |
Oscar Johansson Schellhas (Thay: Frank Junior Adjei) 84 | |
Oliver Hagen (Thay: Montader Madjed) 84 | |
Obilor Denzel Okeke (Thay: Rasmus Oerqvist) 84 | |
Serge-Junior Ngouali (Thay: Kaare Barslund) 84 | |
Noah Persson 87 | |
Andreas Troelsen (Kiến tạo: Anton Kurochkin) 90 |
Thống kê trận đấu Brommapojkarna vs Hammarby IF


Diễn biến Brommapojkarna vs Hammarby IF
Anton Kurochkin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andreas Troelsen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Noah Persson.
Kaare Barslund rời sân và được thay thế bởi Serge-Junior Ngouali.
Rasmus Oerqvist rời sân và được thay thế bởi Obilor Denzel Okeke.
Montader Madjed rời sân và được thay thế bởi Oliver Hagen.
Frank Junior Adjei rời sân và được thay thế bởi Oscar Johansson Schellhas.
V À A A O O O - Victor Lind đã ghi bàn!
V À A A A O O O Hammarby ghi bàn.
Thẻ vàng cho Oliver Zanden.
Paulos Abraham rời sân và được thay thế bởi Amin Boudri.
Elton Hedstroem rời sân và được thay thế bởi David Isso.
Lukas Bjoerklund rời sân và được thay thế bởi Anton Kurochkin.
Waylon Renecke rời sân và được thay thế bởi Noah Persson.
Tesfaldet Tekie rời sân và được thay thế bởi Nahir Besara.
Atle Wahlund rời sân và được thay thế bởi Mohamed Wael Derbali.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Brommapojkarna vs Hammarby IF
Brommapojkarna (4-2-3-1): Leo Cavallius (1), Rasmus Örqvist (11), Jordan Simpson (23), Andreas Troelsen (3), Oliver Zanden (6), Kaare Barslund (27), Simon Strand (16), Elton Hedstrom (18), Atle Wahlund (32), Sion Oppong (33), Lukas Edvin Björklund (30)
Hammarby IF (4-2-3-1): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Ibrahima Fofana (6), Frederik Winther (3), Waylon Renecke (24), Markus Karlsson (8), Tesfaldet Tekie (5), Montader Madjed (26), Frank Junior Adjei (28), Victor Lind (9), Paulos Abraham (7)


| Thay người | |||
| 60’ | Atle Wahlund Mohamed Wael Derbali | 62’ | Waylon Renecke Noah Persson |
| 68’ | Lukas Bjoerklund Anton Kurochkin | 62’ | Tesfaldet Tekie Nahir Besara |
| 68’ | Elton Hedstroem David Isso | 72’ | Paulos Abraham Amin Boudri |
| 84’ | Kaare Barslund Serge-Junior Martinsson Ngouali | 84’ | Frank Junior Adjei Oscar Johansson |
| 84’ | Rasmus Oerqvist Obilor Denzel Okeke | 84’ | Montader Madjed Oliver Hagen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Davor Blazevic | Felix Jakobsson | ||
Oskar Cotton | Victor Eriksson | ||
Serge-Junior Martinsson Ngouali | Oscar Johansson | ||
Obilor Denzel Okeke | Oliver Hagen | ||
Anton Kurochkin | Noah Persson | ||
Rasmus Bergvall | Amin Boudri | ||
Mohamed Wael Derbali | Nahir Besara | ||
Baba Salifu Apiiga | Moise Kabore | ||
David Isso | Suwaibou Kebbeh | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brommapojkarna
Thành tích gần đây Hammarby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 25 | 41 | H T T T T | |
| 2 | 15 | 8 | 3 | 4 | 18 | 27 | B T T T H | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 18 | 26 | T T H T T | |
| 4 | 15 | 6 | 7 | 2 | 5 | 25 | B B T H H | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | 5 | 23 | T T H B T | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | -3 | 22 | T T T H B | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | -5 | 22 | T T H T B | |
| 8 | 15 | 5 | 6 | 4 | 2 | 21 | H B B B T | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 4 | 20 | T H T B H | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -2 | 18 | T B H T H | |
| 11 | 14 | 4 | 5 | 5 | 1 | 17 | H H B H B | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 15 | 4 | 4 | 7 | -14 | 16 | B B T B T | |
| 14 | 15 | 3 | 4 | 8 | -16 | 13 | B T H B T | |
| 15 | 15 | 2 | 4 | 9 | -14 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 15 | 1 | 4 | 10 | -20 | 7 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch