Chủ Nhật, 09/08/2026
(Pen) Erik Botheim
9
Busanello (Thay: Noah Aastrand John)
32
Mohamed Wael Derbali
33
Bleon Kurtulus
47
Sead Haksabanovic (Kiến tạo: Anton Hoeoeg)
51
Jens Stryger Larsen
58
Serge-Junior Ngouali (Thay: Mohamed Wael Derbali)
59
Andrej Djuric
63
Kamilcan Sever (Thay: Obilor Denzel Okeke)
71
Anton Kurochkin (Thay: David Isso)
71
Johan Karlsson (Thay: Jens Stryger Larsen)
73
Isaac Assibu (Thay: Anton Hoeoeg)
73
Theodor Lundbergh (Thay: Adrian Skogmar)
73
Kamilcan Sever (Kiến tạo: Anton Kurochkin)
77
Busanello
83
Bidemi Amole (Thay: Sion Oppong)
84
Lukas Bjoerklund (Thay: Oliver Berg)
84
Diego Garcia (Thay: Bleon Kurtulus)
84
Diego Garcia (Kiến tạo: Sead Haksabanovic)
86
Sead Haksabanovic
90+3'
Serge-Junior Ngouali
90+3'

Thống kê trận đấu Brommapojkarna vs Malmo FF

số liệu thống kê
Brommapojkarna
Brommapojkarna
Malmo FF
Malmo FF
37 Kiểm soát bóng 63
4 Sút trúng đích 9
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
3 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Brommapojkarna vs Malmo FF

Tất cả (30)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Serge-Junior Ngouali.

Thẻ vàng cho Serge-Junior Ngouali.

90+3' Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.

Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.

86'

Sead Haksabanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Diego Garcia ghi bàn!

V À A A O O O - Diego Garcia ghi bàn!

86' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

84'

Bleon Kurtulus rời sân và được thay thế bởi Diego Garcia.

84'

Oliver Berg rời sân và được thay thế bởi Lukas Bjoerklund.

84'

Sion Oppong rời sân và được thay thế bởi Bidemi Amole.

83' Thẻ vàng cho Busanello.

Thẻ vàng cho Busanello.

77'

Anton Kurochkin đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Kamilcan Sever đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kamilcan Sever đã ghi bàn!

77' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

73'

Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Theodor Lundbergh.

73'

Anton Hoeoeg rời sân và được thay thế bởi Isaac Assibu.

73'

Jens Stryger Larsen rời sân và được thay thế bởi Johan Karlsson.

71'

David Isso rời sân và được thay thế bởi Anton Kurochkin.

71'

Obilor Denzel Okeke rời sân và được thay thế bởi Kamilcan Sever.

63' Thẻ vàng cho Andrej Djuric.

Thẻ vàng cho Andrej Djuric.

59'

Mohamed Wael Derbali rời sân và được thay thế bởi Serge-Junior Ngouali.

58' Thẻ vàng cho Jens Stryger Larsen.

Thẻ vàng cho Jens Stryger Larsen.

Đội hình xuất phát Brommapojkarna vs Malmo FF

Brommapojkarna (4-2-3-1): Leo Cavallius (1), Simon Strand (16), Jordan Simpson (23), Andreas Troelsen (3), Oliver Zanden (6), Mohamed Wael Derbali (24), Kaare Barslund (27), Obilor Denzel Okeke (7), Oliver Berg (10), Sion Oppong (33), David Isso (34)

Malmo FF (4-3-3): Robin Olsen (1), Jens Stryger Larsen (17), Andrej Duric (5), Bleon Kurtulus (4), Noah Astrand John (23), Kenan Busuladzic (40), Otto Rosengren (7), Adrian Skogmar (37), Sead Hakšabanović (29), Erik Botheim (20), Anton Hoog (45)

Brommapojkarna
Brommapojkarna
4-2-3-1
1
Leo Cavallius
16
Simon Strand
23
Jordan Simpson
3
Andreas Troelsen
6
Oliver Zanden
24
Mohamed Wael Derbali
27
Kaare Barslund
7
Obilor Denzel Okeke
10
Oliver Berg
33
Sion Oppong
34
David Isso
45
Anton Hoog
20
Erik Botheim
29
Sead Hakšabanović
37
Adrian Skogmar
7
Otto Rosengren
40
Kenan Busuladzic
23
Noah Astrand John
4
Bleon Kurtulus
5
Andrej Duric
17
Jens Stryger Larsen
1
Robin Olsen
Malmo FF
Malmo FF
4-3-3
Thay người
59’
Mohamed Wael Derbali
Serge-Junior Martinsson Ngouali
32’
Noah Aastrand John
Busanello
71’
Obilor Denzel Okeke
Kamilcan Sever
73’
Jens Stryger Larsen
Johan Karlsson
71’
David Isso
Anton Kurochkin
73’
Adrian Skogmar
Theodor Lundbergh
84’
Sion Oppong
Bidemi Amole
73’
Anton Hoeoeg
Isaac Assibu
84’
Oliver Berg
Lukas Edvin Björklund
84’
Bleon Kurtulus
Diego Garcia
Cầu thủ dự bị
Davor Blazevic
Johan Dahlin
Oskar Cotton
Johan Karlsson
Serge-Junior Martinsson Ngouali
Diego Garcia
Rasmus Örqvist
Busanello
Bidemi Amole
Jovan Milosavljevic
Kamilcan Sever
Daniel Gudjohnsen
Anton Kurochkin
Viggo Jeppsson
Rasmus Bergvall
Theodor Lundbergh
Lukas Edvin Björklund
Isaac Assibu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/04 - 2023
03/10 - 2023
01/06 - 2024
10/11 - 2024
06/05 - 2025
26/07 - 2025
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Brommapojkarna

VĐQG Thụy Điển
02/08 - 2026
26/07 - 2026
18/07 - 2026
12/07 - 2026
07/07 - 2026
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
31/05 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Malmo FF

VĐQG Thụy Điển
02/08 - 2026
26/07 - 2026
21/07 - 2026
12/07 - 2026
04/07 - 2026
Giao hữu
26/06 - 2026
VĐQG Thụy Điển
30/05 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius1513202541H T T T T
2Hammarby IFHammarby IF158341827B T T T H
3DjurgaardenDjurgaarden148241826T T H T T
4BK HaeckenBK Haecken15672525B B T H H
5AIKAIK16745-225T T H B T
6ElfsborgElfsborg16664324B B B T T
7Malmo FFMalmo FF15726523T T H B T
8Vasteraas SKVasteraas SK15645-522T T H T B
9GAISGAIS15555420T H T B H
10Kalmar FFKalmar FF15537-218T B H T H
11MjaellbyMjaellby15456017H B H B B
12BrommapojkarnaBrommapojkarna15456-417H B B H B
13IFK GothenburgIFK Gothenburg15447-1416B B T B T
14OergryteOergryte16349-1713T H B T B
15DegerforsDegerfors15249-1410B B B B B
16Halmstads BKHalmstads BK151410-207B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow