Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Erik Botheim 9 | |
Busanello (Thay: Noah Aastrand John) 32 | |
Mohamed Wael Derbali 33 | |
Bleon Kurtulus 47 | |
Sead Haksabanovic (Kiến tạo: Anton Hoeoeg) 51 | |
Jens Stryger Larsen 58 | |
Serge-Junior Ngouali (Thay: Mohamed Wael Derbali) 59 | |
Andrej Djuric 63 | |
Kamilcan Sever (Thay: Obilor Denzel Okeke) 71 | |
Anton Kurochkin (Thay: David Isso) 71 | |
Johan Karlsson (Thay: Jens Stryger Larsen) 73 | |
Isaac Assibu (Thay: Anton Hoeoeg) 73 | |
Theodor Lundbergh (Thay: Adrian Skogmar) 73 | |
Kamilcan Sever (Kiến tạo: Anton Kurochkin) 77 | |
Busanello 83 | |
Bidemi Amole (Thay: Sion Oppong) 84 | |
Lukas Bjoerklund (Thay: Oliver Berg) 84 | |
Diego Garcia (Thay: Bleon Kurtulus) 84 | |
Diego Garcia (Kiến tạo: Sead Haksabanovic) 86 | |
Sead Haksabanovic 90+3' | |
Serge-Junior Ngouali 90+3' |
Thống kê trận đấu Brommapojkarna vs Malmo FF


Diễn biến Brommapojkarna vs Malmo FF
Thẻ vàng cho Serge-Junior Ngouali.
Thẻ vàng cho Sead Haksabanovic.
Sead Haksabanovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Diego Garcia ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Bleon Kurtulus rời sân và được thay thế bởi Diego Garcia.
Oliver Berg rời sân và được thay thế bởi Lukas Bjoerklund.
Sion Oppong rời sân và được thay thế bởi Bidemi Amole.
Thẻ vàng cho Busanello.
Anton Kurochkin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kamilcan Sever đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Theodor Lundbergh.
Anton Hoeoeg rời sân và được thay thế bởi Isaac Assibu.
Jens Stryger Larsen rời sân và được thay thế bởi Johan Karlsson.
David Isso rời sân và được thay thế bởi Anton Kurochkin.
Obilor Denzel Okeke rời sân và được thay thế bởi Kamilcan Sever.
Thẻ vàng cho Andrej Djuric.
Mohamed Wael Derbali rời sân và được thay thế bởi Serge-Junior Ngouali.
Thẻ vàng cho Jens Stryger Larsen.
Đội hình xuất phát Brommapojkarna vs Malmo FF
Brommapojkarna (4-2-3-1): Leo Cavallius (1), Simon Strand (16), Jordan Simpson (23), Andreas Troelsen (3), Oliver Zanden (6), Mohamed Wael Derbali (24), Kaare Barslund (27), Obilor Denzel Okeke (7), Oliver Berg (10), Sion Oppong (33), David Isso (34)
Malmo FF (4-3-3): Robin Olsen (1), Jens Stryger Larsen (17), Andrej Duric (5), Bleon Kurtulus (4), Noah Astrand John (23), Kenan Busuladzic (40), Otto Rosengren (7), Adrian Skogmar (37), Sead Hakšabanović (29), Erik Botheim (20), Anton Hoog (45)


| Thay người | |||
| 59’ | Mohamed Wael Derbali Serge-Junior Martinsson Ngouali | 32’ | Noah Aastrand John Busanello |
| 71’ | Obilor Denzel Okeke Kamilcan Sever | 73’ | Jens Stryger Larsen Johan Karlsson |
| 71’ | David Isso Anton Kurochkin | 73’ | Adrian Skogmar Theodor Lundbergh |
| 84’ | Sion Oppong Bidemi Amole | 73’ | Anton Hoeoeg Isaac Assibu |
| 84’ | Oliver Berg Lukas Edvin Björklund | 84’ | Bleon Kurtulus Diego Garcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Davor Blazevic | Johan Dahlin | ||
Oskar Cotton | Johan Karlsson | ||
Serge-Junior Martinsson Ngouali | Diego Garcia | ||
Rasmus Örqvist | Busanello | ||
Bidemi Amole | Jovan Milosavljevic | ||
Kamilcan Sever | Daniel Gudjohnsen | ||
Anton Kurochkin | Viggo Jeppsson | ||
Rasmus Bergvall | Theodor Lundbergh | ||
Lukas Edvin Björklund | Isaac Assibu | ||
Nhận định Brommapojkarna vs Malmo FF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brommapojkarna
Thành tích gần đây Malmo FF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 25 | 41 | H T T T T | |
| 2 | 15 | 8 | 3 | 4 | 18 | 27 | B T T T H | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 18 | 26 | T T H T T | |
| 4 | 15 | 6 | 7 | 2 | 5 | 25 | B B T H H | |
| 5 | 16 | 7 | 4 | 5 | -2 | 25 | T T H B T | |
| 6 | 16 | 6 | 6 | 4 | 3 | 24 | B B B T T | |
| 7 | 15 | 7 | 2 | 6 | 5 | 23 | T T H B T | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | -5 | 22 | T T H T B | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 4 | 20 | T H T B H | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -2 | 18 | T B H T H | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | 0 | 17 | H B H B B | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 15 | 4 | 4 | 7 | -14 | 16 | B B T B T | |
| 14 | 16 | 3 | 4 | 9 | -17 | 13 | T H B T B | |
| 15 | 15 | 2 | 4 | 9 | -14 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 15 | 1 | 4 | 10 | -20 | 7 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
