Ném biên cho Bucaramanga ở phần sân nhà.
Luciano Pons 7 | |
Camilo Paternina (Thay: Franco Gonzalez) 7 | |
Kevin Parra 36 | |
Luciano Pons 42 | |
Aldair Zarate (Thay: Gustavo Charrupi) 46 | |
Leonardo Flores (Thay: Jhon Vasquez) 47 | |
Kevin Londono (Thay: Faber Gil) 60 | |
Jose Garcia (Thay: Freddy Hinestroza) 60 | |
Joider Micolta (Thay: Samir Mayo) 67 | |
Manuel Monaco (Thay: Camilo Paternina) 67 | |
Jefferson Asprilla (Thay: Juan David Valencia Longa) 83 | |
Jose Masllorens (Thay: Dannovi Quinones) 83 | |
Gleyfer Medina (Thay: Neyder Moreno) 87 |
Thống kê trận đấu Bucaramanga vs La Equidad


Diễn biến Bucaramanga vs La Equidad
Liệu La Equidad có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Bucaramanga không?
Đá phạt cho La Equidad.
La Equidad được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Alejandro Moncada Sanchez đã ra hiệu cho một quả đá phạt cho Bucaramanga.
Ném biên cho Bucaramanga.
Kevin Londono nhận thẻ vàng cho đội nhà và sẽ bị treo giò trong trận đấu tiếp theo.
Alejandro Moncada Sanchez ra hiệu cho La Equidad được hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Bucaramanga.
La Equidad bị bắt việt vị.
Leonel Alvarez thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Estadio Americo Montanini với việc Gleyfer Medina thay thế Neyder Moreno.
La Equidad được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Bucaramanga được hưởng quả ném biên tại Estadio Americo Montanini.
Alejandro Moncada Sanchez ra hiệu cho Bucaramanga được hưởng quả ném biên ở phần sân của La Equidad.
La Equidad được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Alejandro Moncada Sanchez ra hiệu cho Bucaramanga được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Mateo Rodas nhận thẻ vàng cho đội khách.
Jefferson Asprilla thay thế Juan David Valencia Longa cho La Equidad tại Estadio Americo Montanini.
Jose Masllorens vào sân thay cho Dannovi Quinones của La Equidad.
Luciano Pons của Bucaramanga đã nhận thẻ vàng tại Bucaramanga và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.
Jefferson Mena (Bucaramanga) suýt ghi bàn bằng cú đánh đầu nhưng bóng đã bị hậu vệ La Equidad phá ra.
Bucaramanga được hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Bucaramanga vs La Equidad
Bucaramanga: Aldair Quintana (1), Carlos Henao (29), Aldair Gutierrez (19), Jefferson Mena (2), Gustavo Charrupi (6), Fabian Sambueza (10), Neyder Moreno (9), Freddy Hinestroza (8), Faber Gil (17), Luciano Pons (27), Jhon Vasquez (77)
La Equidad: Yimy Andres Gomez Palacio (32), Yulian Gomez (26), Mateo Rodas (4), Carlos Vivas (2), Dannovi Quinones (15), Franco Gonzalez (11), Samir Mayo (10), Mateo Santamaria (29), Ronaldo Julio (31), Kevin Parra (30), Juan David Valencia Longa (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Gustavo Charrupi Aldair Zarate | 7’ | Manuel Monaco Camilo Paternina |
| 47’ | Jhon Vasquez Leonardo Flores | 67’ | Camilo Paternina Manuel Monaco |
| 60’ | Faber Gil Kevin Londono | 67’ | Samir Mayo Joider Micolta |
| 60’ | Freddy Hinestroza Jose Garcia | 83’ | Dannovi Quinones Jose Masllorens |
| 87’ | Neyder Moreno Gleyfer Medina | 83’ | Juan David Valencia Longa Jefferson Asprilla |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gleyfer Medina | Simon Zapata | ||
Leonardo Flores | Camilo Paternina | ||
Carlos Romana | Manuel Monaco | ||
Aldair Zarate | Joider Micolta | ||
Luis Vasquez | Jose Masllorens | ||
Kevin Londono | Juan Castilla | ||
Jose Garcia | Eduard David Banguero Ramos | ||
Jefferson Asprilla | |||
Miguel Amaya Amaya | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bucaramanga
Thành tích gần đây La Equidad
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H | |
| 4 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T | |
| 5 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | T H H | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 7 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | T H H | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 10 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | B T B | |
| 12 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch