Andrea Hristov của Bulgaria đã bị phạt thẻ vàng đầu tiên bởi Fabio Maresca.
Zurab Davitashvili (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia) 4 | |
(og) Andrea Hristov 31 | |
Kiril Despodov 32 | |
Petko Hristov (Thay: Edisson Jordanov) 46 | |
Iliyan Stefanov (Thay: Georgi Milanov) 46 | |
Atanas Iliev (Kiến tạo: Ivan Turitsov) 50 | |
Budu Zivzivadze (Kiến tạo: Giorgi Aburjania) 52 | |
(Pen) Khvicha Kvaratskhelia 58 | |
Viktor Popov (Thay: Ivan Turitsov) 64 | |
Dominik Yankov (Thay: Martin Minchev) 64 | |
Filip Krastev (Thay: Todor Nedelev) 64 | |
Georges Mikautadze (Thay: Budu Zivzivadze) 67 | |
Valeri Qazaishvili (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) 67 | |
Valeri Qazaishvili (Kiến tạo: Georges Mikautadze) 70 | |
Valeriane Gvilia (Thay: Giorgi Aburjania) 74 | |
Vladimer Mamuchashvili (Thay: Zurab Davitashvili) 74 | |
Iliyan Stefanov (Kiến tạo: Atanas Iliev) 83 | |
Otar Kiteishvili (Thay: Otar Kakabadze) 83 | |
(Pen) Nika Kvekveskiri 90 | |
Andrea Hristov 90 | |
(Pen) Nika Kvekveskiri 90+4' | |
Andrea Hristov 90+7' |
Thống kê trận đấu Bulgaria vs Georgia


Diễn biến Bulgaria vs Georgia
Fabio Maresca ra hiệu cho Georgia một quả phạt trực tiếp.
Đá phạt cho Bulgaria.
Quả phát bóng lên cho Bulgaria tại Huvepharma Arena.
Otar Kiteishvili của Georgia bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.
Nika Kvekveskiri (Georgia) để bóng chạm tay vào chấm phạt đền ... và không đi vào lưới!
Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Georgia.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Georgia có một quả phát bóng lên.
Tại Razgrad, Bulgaria tấn công qua Anton Nedyalkov. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Bóng an toàn khi Bulgaria được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Razgrad.
Otar Kiteishvili đang thay Otar Kakabadze cho đội khách.
Đá phạt cho Bulgaria bên phần sân Georgia.
Mục tiêu! Iliyan Stefanov gỡ lại một bàn để vượt lên dẫn trước 2-5.
Bulgaria được hưởng quả phạt góc do công Fabio Maresca.
Ném biên dành cho Georgia tại Huvepharma Arena.
Ném biên dành cho Georgia trong hiệp của họ.
Bulgaria thực hiện quả ném biên trên lãnh thổ Georgia.
Georgia có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong phần sân của Bulgaria không?
Quả phạt góc được trao cho Georgia.
Đội hình xuất phát Bulgaria vs Georgia
Bulgaria (4-4-2): Nikolay Mihaylov (13), Ivan Turitsov (2), Andrea Hristov (3), Anton Nedyalkov (14), Edisson Jordanov (12), Todor Nedelev (8), Ivaylo Chochev (18), Georgi Milanov (17), Kiril Despodov (11), Martin Yankov Minchev (19), Atanas Iliev (9)
Georgia (3-5-1-1): Giorgi Loria (1), Otar Kakabadze (2), Guram Kashia (4), Davit Khocholava (3), Khvicha Kvaratskhelia (7), Saba Kverkvelia (5), Giorgi Aburjania (6), Nika Kvekveskiri (16), Irakli Azarov (15), Budu Zivzivadze (18), Zurab Davitashvili (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Edisson Jordanov Petko Hristov | 67’ | Budu Zivzivadze Georges Mikautadze |
| 46’ | Georgi Milanov Iliyan Stefanov | 67’ | Khvicha Kvaratskhelia Vako Qazaishvili |
| 64’ | Ivan Turitsov Viktor Popov | 74’ | Giorgi Aburjania Vako Gvilia |
| 64’ | Todor Nedelev Filip Yavorov Krastev | 74’ | Zurab Davitashvili Vladimer Mamuchashvili |
| 64’ | Martin Minchev Dominik Yankov | 83’ | Otar Kakabadze Otar Kiteishvili |
| Cầu thủ dự bị | |||
Svetoslav Vutsov | Lasha Dvali | ||
Ivan Dyulgerov | Georges Mikautadze | ||
Bozhidar Chorbadzhiyski | Vako Gvilia | ||
Viktor Popov | Vladimer Mamuchashvili | ||
Filip Yavorov Krastev | Sandro Altunashvili | ||
Georgi Kostadinov | Guram Giorbelidze | ||
Georgi Minchev | Mamuka Kobakhidze | ||
Petko Hristov | Saba Lobzhanidze | ||
Kristiyan Malinov | Otar Kiteishvili | ||
Andrian Kraev | Giorgi Mamardashvili | ||
Dominik Yankov | Lazare Kupatadze | ||
Iliyan Stefanov | Vako Qazaishvili | ||
Nhận định Bulgaria vs Georgia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bulgaria
Thành tích gần đây Georgia
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B | |
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B | |
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T | |
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H | |
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B | |
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B | |
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B | |
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B | |
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T | |
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T | |
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B | |
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H | |
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B | |
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T | |
| 2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 3 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H | |
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
