Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Israel Suero 2 | |
Curro Sanchez 41 | |
Oier Luengo (Kiến tạo: Javi Llabres) 45+1' | |
Grego Sierra 45+2' | |
Ilias Kostis 46 | |
Pablo Galdames 50 | |
Matias Orozco 60 | |
Agustin Sienra 60 | |
Jose Gragera (Thay: Pablo Galdames) 62 | |
Sergio Gonzalez (Thay: Grego Sierra) 62 | |
Adam Jakobsen 66 | |
Antonio Gala (Thay: Agustin Sienra) 70 | |
Juanjo Nieto (Thay: Israel Suero) 70 | |
Alvaro Garcia (Thay: Adam Jakobsen) 76 | |
Victor Mollejo (Thay: Curro Sanchez) 77 | |
Juanjo Nieto 79 | |
Rodrigo Rego (Thay: Pablo Santiago) 85 | |
Kevin Appin (Thay: Javi Llabres) 88 | |
Romain Matthys 90+1' |
Thống kê trận đấu Burgos CF vs Castellon


Diễn biến Burgos CF vs Castellon
Thẻ vàng cho Romain Matthys.
Javi Llabres rời sân và được thay thế bởi Kevin Appin.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Rego.
Thẻ vàng cho Juanjo Nieto.
Curro Sanchez rời sân và được thay thế bởi Victor Mollejo.
Adam Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Alvaro Garcia.
Israel Suero rời sân và được thay thế bởi Juanjo Nieto.
Agustin Sienra rời sân và được thay thế bởi Antonio Gala.
Thẻ vàng cho Adam Jakobsen.
Grego Sierra rời sân và được thay thế bởi Sergio Gonzalez.
Pablo Galdames rời sân và được thay thế bởi Jose Gragera.
Thẻ vàng cho Agustin Sienra.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Matias Orozco nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Pablo Galdames.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Jeremy Mellot rời sân và được thay thế bởi Ilias Kostis.
Jeremy Mellot rời sân và được thay thế bởi [player2].
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Grego Sierra.
Javi Llabres đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Burgos CF vs Castellon
Burgos CF (5-3-2): Ander Cantero (13), Alejandro Lizancos Saldana (2), Oier Luengo (15), Grego Sierra (8), Alberto Dadie (23), Brais Martinez Prado (22), Curro Sánchez (16), Unai Vencedor (12), Pablo Galdámes (4), Alex Fores (9), Javier Llabrés (19)
Castellon (3-4-2-1): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Alberto Jimenez (5), Agustin Sienra (4), Pablo Santiago (18), Matías Orozco (6), Diego Barri (8), Inigo Cordoba (14), Israel Suero (10), Álvaro Martín (21), Adam Jakobsen (16)


| Thay người | |||
| 62’ | Grego Sierra Sergio Gonzalez | 46’ | Jeremy Mellot Ilias Kostis |
| 62’ | Pablo Galdames Jose Gragera | 70’ | Israel Suero Juanjo Nieto |
| 77’ | Curro Sanchez Victor Mollejo | 85’ | Pablo Santiago Rodrigo Rego |
| 88’ | Javi Llabres Kevin Appin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Appin | Lucas Alcazar | ||
Mario Cantero | Federico Ceccherini | ||
Marcelo Exposito | Martin Conde Gomez | ||
Fermin Garcia | Rodrigo Rego | ||
Sergio Gonzalez | Antonio Gala | ||
Jose Gragera | Álvaro García | ||
Bruno Iribarne | Ilias Kostis | ||
Ivan Martinez | David Muale Nzanza | ||
Victor Mollejo | Juanjo Nieto | ||
Irian Ribas | Amir Saipi | ||
Ignasi Vilarrasa | Raul Sanchez | ||
Saul Del Cerro Garcia | Jari Vlak | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burgos CF
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 18 | 27 | H B T T H | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | T T T H H | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T B H B H | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 6 | 23 | T T T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 8 | 22 | H T H H T | |
| 6 | 12 | 7 | 1 | 4 | 0 | 22 | T T T B T | |
| 7 | 12 | 6 | 3 | 3 | 11 | 21 | H H T T B | |
| 8 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | B B T T H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 2 | 18 | B T T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 5 | 3 | 1 | 17 | H T B H B | |
| 11 | 12 | 5 | 2 | 5 | -4 | 17 | H B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 1 | 6 | -3 | 16 | T B T T H | |
| 13 | 12 | 4 | 3 | 5 | 1 | 15 | H T B B T | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -2 | 15 | H B H H H | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | T T T B B | |
| 16 | 12 | 3 | 4 | 5 | -5 | 13 | B T H B H | |
| 17 | 12 | 3 | 3 | 6 | -10 | 12 | B B B H B | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -5 | 11 | T H T B B | |
| 19 | 12 | 3 | 2 | 7 | -7 | 11 | B B B B T | |
| 20 | 12 | 2 | 4 | 6 | -1 | 10 | T B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 1 | 9 | -13 | 7 | B B B T T | |
| 22 | 12 | 1 | 2 | 9 | -17 | 5 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch