Thứ Bảy, 20/06/2026
Jose Matos
39
Kento Hashimoto
42
Ignasi Vilarrasa
44
Joaquin Munoz (Kiến tạo: Andrei Ratiu)
45+3'
Florian Miguel
47
Grego Sierra
47
David Timor (Thay: Kento Hashimoto)
57
Jose Angel Carrillo (Thay: Aboubakary Kante)
57
Gerard Valentín (Thay: Joaquin Munoz)
57
David Timor Copovi
57
David Timor Copovi (Thay: Kento Hashimoto)
57
Gerard Valentin (Thay: Joaquin Munoz)
57
Curro Sanchez
59
Cristian Salvador
62
Juan Hernandez (Thay: Mourad Daoudi)
71
Juan Artola
71
Juan Artola (Thay: Pablo Valcarce)
71
Jesus Areso (Thay: Borja Gonzalez)
79
Fran Garcia (Thay: Miki Munoz)
85
Raul Navarro (Thay: Jose Matos)
85
Daniel Escriche
86
Daniel Escriche (Thay: Juan Carlos)
86

Thống kê trận đấu Burgos CF vs Huesca

số liệu thống kê
Burgos CF
Burgos CF
Huesca
Huesca
54 Kiểm soát bóng 46
6 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 11
3 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
32 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 4
6 Phát bóng 10

Diễn biến Burgos CF vs Huesca

Tất cả (143)
90+5'

Huesca có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên phần sân của Burgos không?

90+4'

Bóng đi hết cuộc chơi cho Huesca phát bóng lên.

90+3'

Burgos được hưởng quả phạt góc bởi Andres Fuentes Molina.

90+2'

Unai Elgezabal của Burgos thực hiện cú sút trúng mục tiêu. Thủ môn tiết kiệm, mặc dù.

90+2'

Burgos thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+2'

Burgos được hưởng quả đá phạt bên phần sân của Huesca.

90+1'

Ở Burgos, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.

90+1'

Bóng an toàn khi Huesca được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+1'

Andres Fuentes Molina cho đội khách được hưởng quả ném biên.

90'

Miguel Atienza của đội Burgos lái xe về phía khung thành ở Municipal El Plantio. Nhưng pha dứt điểm không thành công.

88'

Burgos đá phạt.

88'

Huesca nhanh chóng dâng cao nhưng Andres Fuentes Molina đã thổi phạt việt vị.

87'

Andres Fuentes Molina cho Huesca thực hiện quả ném biên, gần khu vực của Burgos.

87'

Burgos cần thận trọng. Huesca được hưởng quả ném biên tấn công.

86'

Dani Escriche vào thay Juan Carlos bên đội khách.

86'

Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Burgos gần vòng cấm.

85'

Burgos được hưởng quả đá phạt bên phần sân của Huesca.

85'

Burgos thay người thứ 5, Raul Navarro del Río vào thay Jose Matos.

85'

Burgos thay người thứ 4, Fran Garcia vào thay Miki Munoz.

85'

Quả phát bóng lên cho Burgos tại Municipal El Plantio.

Đội hình xuất phát Burgos CF vs Huesca

Burgos CF (4-2-3-1): Jose Antonio Caro (13), Borja Gonzalez Tejada (2), Aitor Cordoba Querejeta (18), Grego Sierra (20), Jose Matos (23), Unai Elgezabal (14), Miguel Atienza (5), Curro (16), Miki Munoz (22), Pablo Valcarce (8), Mourad El Ghezouani (9)

Huesca (3-4-3): Andres Fernandez (1), Pulido (14), Jeremy Blasco (15), Florian Miguel (3), Andrei Ratiu (2), Kento Hashimoto (5), Cristian Salvador (20), Ignasi Vilarrasa Palacios (6), Joaquin Munoz (11), Juan Carlos (22), Aboubakary Kante (19)

Burgos CF
Burgos CF
4-2-3-1
13
Jose Antonio Caro
2
Borja Gonzalez Tejada
18
Aitor Cordoba Querejeta
20
Grego Sierra
23
Jose Matos
14
Unai Elgezabal
5
Miguel Atienza
16
Curro
22
Miki Munoz
8
Pablo Valcarce
9
Mourad El Ghezouani
19
Aboubakary Kante
22
Juan Carlos
11
Joaquin Munoz
6
Ignasi Vilarrasa Palacios
20
Cristian Salvador
5
Kento Hashimoto
2
Andrei Ratiu
3
Florian Miguel
15
Jeremy Blasco
14
Pulido
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
3-4-3
Thay người
71’
Pablo Valcarce
Juan Artola
57’
Joaquin Munoz
Gerard Valentín
71’
Mourad Daoudi
Juan Hernandez
57’
Kento Hashimoto
David Timor
79’
Borja Gonzalez
Jesus Areso
57’
Aboubakary Kante
Jose Angel Carrillo
85’
Jose Matos
Raul Navarro del Río
86’
Juan Carlos
Dani Escriche
85’
Miki Munoz
Fran Garcia
Cầu thủ dự bị
Saul Berjon
Juan Villar
Raul Navarro del Río
Miguel San Roman
Juan Artola
Gerard Valentín
Jesus Areso
Ruben Pulido Penas
Michel Zabaco
David Timor
Juan Hernandez
Dani Escriche
Fran Garcia
Pablo Tomeo
Dani Barrio
Kevin Carlos
Eusebio Monzo
Serge Patrick Njoh Soko
Oscar Sielva
Jose Angel Carrillo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/10 - 2021
19/03 - 2022
19/12 - 2022
09/04 - 2023
13/08 - 2023
24/03 - 2024
07/09 - 2024
06/04 - 2025
04/10 - 2025
19/01 - 2026

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
02/04 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2026
H1: 0-0
24/05 - 2026
19/05 - 2026
H1: 0-0
12/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander42257102982H
2DeportivoDeportivo42221192177T
3AlmeriaAlmeria42228121874B
4MalagaMalaga422110112373H
5Las PalmasLas Palmas42201391773H
6CastellonCastellon422012101972T
7Burgos CFBurgos CF422012101572T
8EibarEibar421910131267T
9CordobaCordoba42171015-461B
10Sporting GijonSporting Gijon4218717661T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC42171015-1261T
12AlbaceteAlbacete42161115159T
13FC AndorraFC Andorra42161016858B
14GranadaGranada42121218-648B
15Real Sociedad BReal Sociedad B42121119-947B
16LeganesLeganes42111318-846B
17ValladolidValladolid42121020-1346B
18CadizCadiz42111021-2043T
19MirandesMirandes42101022-2240T
20HuescaHuesca4291122-2238B
21LeonesaLeonesa4291023-2937B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4281222-2436H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow