Thứ Sáu, 18/09/2026
Curtis Good (Kiến tạo: Peter Zulj)
11
Suphanat Mueanta
22
Tianyi Gao (Thay: Saulo Mineiro)
28
Peter Zulj
31
Rafael Ratao
31
Rafael Ratao
34
Rafael Ratao
34
Supachai Chaided (Thay: Suphanat Mueanta)
62
Ruben Sanchez (Thay: Sandy Walsh)
62
Chengyu Liu (Thay: Makhtar Gueye)
65
Kasper Junker (Thay: Bissoli)
71
Theerathon Bunmathan (Thay: Goran Causic)
71
Haoyu Yang (Thay: Xi Wu)
78
Zexiang Yang (Thay: Wilson Manafa)
78
Qipeng Wu (Thay: Ke Li)
78
Chengyu Liu
80
Phitiwat Sukjitthammakul (Thay: Theerathon Bunmathan)
83
Chengyu Liu
85

Thống kê trận đấu Buriram United vs Shanghai Shenhua

số liệu thống kê
Buriram United
Buriram United
Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
68 Kiểm soát bóng 32
4 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
9 Phạt góc 1
0 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 9

Diễn biến Buriram United vs Shanghai Shenhua

Tất cả (23)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' Thẻ vàng cho Chengyu Liu.

Thẻ vàng cho Chengyu Liu.

83'

Theerathon Bunmathan rời sân và được thay thế bởi Phitiwat Sukjitthammakul.

80' Thẻ vàng cho Chengyu Liu.

Thẻ vàng cho Chengyu Liu.

78'

Ke Li rời sân và được thay thế bởi Qipeng Wu.

78'

Wilson Manafa rời sân và được thay thế bởi Zexiang Yang.

78'

Xi Wu rời sân và được thay thế bởi Haoyu Yang.

71'

Goran Causic rời sân và được thay thế bởi Theerathon Bunmathan.

71'

Bissoli rời sân và được thay thế bởi Kasper Junker.

65'

Makhtar Gueye rời sân và được thay thế bởi Chengyu Liu.

62'

Sandy Walsh rời sân và được thay thế bởi Ruben Sanchez.

62'

Suphanat Mueanta rời sân và được thay thế bởi Supachai Chaided.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rafael Ratao nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rafael Ratao nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

34' THẺ ĐỎ! - Rafael Ratao nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Rafael Ratao nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

31' Thẻ vàng cho Rafael Ratao.

Thẻ vàng cho Rafael Ratao.

31' Thẻ vàng cho Peter Zulj.

Thẻ vàng cho Peter Zulj.

28'

Saulo Mineiro rời sân và được thay thế bởi Tianyi Gao.

22' V À A A O O O - Suphanat Mueanta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Suphanat Mueanta đã ghi bàn!

11'

Peter Zulj đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Buriram United vs Shanghai Shenhua

Buriram United (4-5-1): Neil Etheridge (13), Sandy Walsh (14), Myeong-Seok Ko (22), Curtis Good (6), Eduardo Ferreira Dos Santos (40), Kingsley Schindler (19), Robert Zulj (32), Goran Causic (23), Peter Zulj (44), Suphanat Mueanta (10), Bissoli (7)

Shanghai Shenhua (4-3-3): Xue Qinghao (1), Wilson Manafá (13), Shunkai Jin (3), Zhu Chenjie (5), Shinichi Chan (27), Wu Xi (15), Li Ke (23), João Carlos Teixeira (10), Saulo (11), Makhtar Gueye (29), Rafael Ratao (18)

Buriram United
Buriram United
4-5-1
13
Neil Etheridge
14
Sandy Walsh
22
Myeong-Seok Ko
6
Curtis Good
40
Eduardo Ferreira Dos Santos
19
Kingsley Schindler
32
Robert Zulj
23
Goran Causic
44
Peter Zulj
10
Suphanat Mueanta
7
Bissoli
18
Rafael Ratao
29
Makhtar Gueye
11
Saulo
10
João Carlos Teixeira
23
Li Ke
15
Wu Xi
27
Shinichi Chan
5
Zhu Chenjie
3
Shunkai Jin
13
Wilson Manafá
1
Xue Qinghao
Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
4-3-3
Thay người
62’
Suphanat Mueanta
Supachai Chaided
28’
Saulo Mineiro
Gao Tianyi
62’
Sandy Walsh
Ruben Sanchez
65’
Makhtar Gueye
Chengyu Liu
71’
Phitiwat Sukjitthammakul
Theerathon Bunmathan
78’
Wilson Manafa
Yang Zexiang
71’
Bissoli
Kasper Junker
78’
Ke Li
Qipeng Wu
83’
Theerathon Bunmathan
Phitiwat Sukjitthammakul
78’
Xi Wu
Haoyu Yang
Cầu thủ dự bị
Chatchai Bootprom
Shilong Wang
Sasalak Haiprakhon
Xu Haoyang
Pansa Hemviboon
Xie Pengfei
Theerathon Bunmathan
Yang Zexiang
Supachai Chaided
Gao Tianyi
Narubadin Weerawatnodom
Zhen Ma
Emmanuel Toku
Wang Haijian
Phitiwat Sukjitthammakul
Chengyu Liu
Ruben Sanchez
Ming Huang
Filip Stojkovic
Qipeng Wu
Shinnaphat Lee Oh
Haoyu Yang
Kasper Junker
Jiawen Han

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Buriram United

AFC Champions League
15/09 - 2026
Thai League
11/09 - 2026
06/09 - 2026
ASEAN Club Championship
27/05 - 2026
20/05 - 2026
13/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
Thai League
10/05 - 2026
ASEAN Club Championship
06/05 - 2026
Thai League
02/05 - 2026
29/04 - 2026

Thành tích gần đây Shanghai Shenhua

AFC Champions League Two
China Super League
Cúp quốc gia Trung Quốc
01/09 - 2026
China Super League
28/08 - 2026
18/08 - 2026
08/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers110063
2Gamba OsakaGamba Osaka110033T
3Shanghai PortShanghai Port110023
4Beijing GuoanBeijing Guoan110023
5Jeonbuk FCJeonbuk FC110013
6Vissel KobeVissel Kobe110013
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen110013
8Buriram UnitedBuriram United101001
9Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC101001
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-10
11Port FCPort FC1001-10
12Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC1001-10
13Ratchaburi FCRatchaburi FC1001-20
14Pohang SteelersPohang Steelers1001-20
15CAHNCAHN1001-30T
16Newcastle JetsNewcastle Jets1001-60
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain110043
2EsteghlalEsteghlal110033
3Al HilalAl Hilal110013
4Al QadsiahAl Qadsiah110013
5Neftchi FargonaNeftchi Fargona110013
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC110013
7Al AhliAl Ahli101001
8Al IttihadAl Ittihad101001T
9Al-ShamalAl-Shamal101001
10Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent101001T
11Al-GharafaAl-Gharafa1001-10
12Al-WaslAl-Wasl1001-10
13Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya1001-10
14Tractor FCTractor FC1001-10
15Al-SaddAl-Sadd1001-30
16Al NassrAl Nassr1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow