Thứ Năm, 30/04/2026
Dara O'Shea
1
Chris Mepham (Thay: Marcos Senesi)
12
Justin Kluivert (Kiến tạo: Lewis Cook)
13
Antoine Semenyo
42
Justin Kluivert
44
Alex Scott (Thay: Ryan Christie)
46
Marcus Tavernier
68
Vitinho
68
Zeki Amdouni (Thay: Jacob Bruun Larsen)
69
Philip Billing (Thay: Justin Kluivert)
73
Manuel Benson (Thay: Vitinho)
76
Adam Smith
84
Antoine Semenyo (Kiến tạo: Lewis Cook)
88
Enes Unal (Thay: Dominic Solanke)
89
Dango Ouattara (Thay: Milos Kerkez)
89
Jay Rodriguez (Thay: Dara O'Shea)
90
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Josh Cullen)
90

Thống kê trận đấu Burnley vs Bournemouth

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Bournemouth
Bournemouth
75 Kiểm soát bóng 25
6 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 2
2 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
30 Ném biên 18
28 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 4
7 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Bournemouth

Tất cả (387)
90+7'

Số người tham dự hôm nay là 19713.

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Burnley: 75%, Bournemouth: 25%.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Bournemouth.

90+6'

Manuel Benson của Burnley cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm nhưng cú sút không đi gần khung thành.

90+6'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+5'

David Datro Fofana đánh đầu hướng về khung thành nhưng Neto đã có mặt thoải mái cản phá

90+5'

Johann Berg Gudmundsson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+4'

Burnley đang kiểm soát bóng.

90+4'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Illia Zabarnyi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Sander Berge thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+3'

Bournemouth thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Marcus Tavernier của Bournemouth vấp ngã Manuel Benson

90+2'

Marcus Tavernier thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Trò chơi được khởi động lại.

90+2'

Chris Mepham dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.

90+1'

Chris Mepham dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 6 phút thời gian được cộng thêm.

Đội hình xuất phát Burnley vs Bournemouth

Burnley (4-4-2): James Trafford (1), Lorenz Assignon (20), Dara O'Shea (2), Maxime Esteve (33), Charlie Taylor (3), Vitinho (22), Sander Berge (16), Josh Cullen (24), Wilson Odobert (47), David Datro Fofana (23), Jacob Bruun Larsen (34)

Bournemouth (4-2-3-1): Neto (1), Adam Smith (15), Illia Zabarnyi (27), Marcos Senesi (25), Milos Kerkez (3), Ryan Christie (10), Lewis Cook (4), Antoine Semenyo (24), Justin Kluivert (19), Marcus Tavernier (16), Dominic Solanke (9)

Burnley
Burnley
4-4-2
1
James Trafford
20
Lorenz Assignon
2
Dara O'Shea
33
Maxime Esteve
3
Charlie Taylor
22
Vitinho
16
Sander Berge
24
Josh Cullen
47
Wilson Odobert
23
David Datro Fofana
34
Jacob Bruun Larsen
9
Dominic Solanke
16
Marcus Tavernier
19
Justin Kluivert
24
Antoine Semenyo
4
Lewis Cook
10
Ryan Christie
3
Milos Kerkez
25
Marcos Senesi
27
Illia Zabarnyi
15
Adam Smith
1
Neto
Bournemouth
Bournemouth
4-2-3-1
Thay người
69’
Jacob Bruun Larsen
Zeki Amdouni
12’
Marcos Senesi
Chris Mepham
76’
Vitinho
Manuel Benson
46’
Ryan Christie
Alex Scott
90’
Dara O'Shea
Jay Rodriguez
73’
Justin Kluivert
Philip Billing
90’
Josh Cullen
Jóhann Gudmundsson
89’
Milos Kerkez
Dango Ouattara
89’
Dominic Solanke
Enes Ünal
Cầu thủ dự bị
Jay Rodriguez
Dango Ouattara
Mike Trésor
Enes Ünal
Zeki Amdouni
Luis Sinisterra
Manuel Benson
Philip Billing
Jóhann Gudmundsson
Alex Scott
Jack Cork
Romain Faivre
Hannes Delcroix
Max Kinsey-Wellings
Hjalmar Ekdal
Chris Mepham
Arijanet Muric
Mark Travers
Huấn luyện viên

Scott Parker

Andoni Iraola

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/11 - 2013
15/02 - 2014
Premier League
10/12 - 2016
13/05 - 2017
30/11 - 2017
13/05 - 2018
22/09 - 2018
06/04 - 2019
21/12 - 2019
22/02 - 2020
Cúp FA
10/02 - 2021
07/01 - 2023
Premier League
28/10 - 2023
03/03 - 2024
20/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
23/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026

Thành tích gần đây Bournemouth

Premier League
23/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3422753873T T B B T
2Man CityMan City3321753770H H T T T
3Man UnitedMan United34171071461T H B T T
4LiverpoolLiverpool34177101358H B T T T
5Aston VillaAston Villa3417710558B T H T B
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3413912348H H H H B
10FulhamFulham3414614-248H T B H T
11EvertonEverton3413813047B T H B B
12SunderlandSunderland34121012-946B T T B B
13Crystal PalaceCrystal Palace33111012-343T H T H B
14NewcastleNewcastle3412616-442T B B B B
15Leeds UnitedLeeds United3491312-740H H T T H
16Nottingham ForestNottingham Forest3410915-439H T H T T
17West HamWest Ham349916-1636H B T H T
18TottenhamTottenham3481016-1034H B B H T
19BurnleyBurnley344822-3420H B B B B
20WolvesWolves343823-3817T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow