Kiểm soát bóng: Burnley: 38%, Bournemouth: 62%.
Amine Adli (Thay: Ryan Christie) 61 | |
Alex Jimenez (Thay: Adam Smith) 61 | |
Marcus Edwards (Thay: Lyle Foster) 66 | |
Lucas Pires (Thay: Quilindschy Hartman) 74 | |
Joe Worrall (Thay: Maxime Esteve) 74 | |
Hannibal Mejbri 75 | |
David Brooks (Thay: Eli Junior Kroupi) 80 | |
Enes Unal (Thay: Rayan) 87 | |
Armando Broja (Thay: Zian Flemming) 88 | |
Lesley Ugochukwu (Thay: Josh Laurent) 88 |
Thống kê trận đấu Burnley vs Bournemouth


Diễn biến Burnley vs Bournemouth
Số lượng khán giả hôm nay là 20281.
Marcos Senesi của Bournemouth là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Bournemouth chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Burnley: 39%, Bournemouth: 61%.
James Ward-Prowse giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Joe Worrall giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Enes Unal.
Bournemouth đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kyle Walker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bournemouth đang kiểm soát bóng.
Djordje Petrovic từ Bournemouth chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Burnley bắt đầu một pha phản công.
Amine Adli từ Bournemouth phạm lỗi với Hannibal Mejbri nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Jaidon Anthony giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bournemouth đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Martin Dubravka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
James Hill chiến thắng trong pha không chiến với Armando Broja.
Phát bóng lên cho Burnley.
Cơ hội đến với David Brooks từ Bournemouth nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Đội hình xuất phát Burnley vs Bournemouth
Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Bashir Humphreys (12), Josh Laurent (29), Maxime Esteve (5), Kyle Walker (2), Hannibal Mejbri (28), James Ward-Prowse (20), Quilindschy Hartman (3), Lyle Foster (9), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)
Bournemouth (4-2-3-1): Đorđe Petrović (1), Adam Smith (15), James Hill (23), Marcos Senesi (5), Adrien Truffert (3), Ryan Christie (10), Alex Scott (8), Rayan (37), Eli Junior Kroupi (22), Marcus Tavernier (16), Evanilson (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Lyle Foster Marcus Edwards | 61’ | Adam Smith Alejandro Jimenez |
| 74’ | Quilindschy Hartman Lucas Pires | 61’ | Ryan Christie Amine Adli |
| 74’ | Maxime Esteve Joe Worrall | 80’ | Eli Junior Kroupi David Brooks |
| 88’ | Josh Laurent Lesley Ugochukwu | 87’ | Rayan Enes Ünal |
| 88’ | Zian Flemming Armando Broja | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Edwards | Ben Gannon Doak | ||
Lucas Pires | Christos Mandas | ||
Florentino Luis | Bafode Diakite | ||
Lesley Ugochukwu | Alejandro Jimenez | ||
Armando Broja | Veljko Milosavljevic | ||
Max Weiss | David Brooks | ||
Joe Worrall | Alex Laszlo Toth | ||
Loum Tchaouna | Amine Adli | ||
Ashley Barnes | Enes Ünal | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | Matai Akinmboni Chấn thương cơ | ||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | Julio Soler Chấn thương gân kheo | ||
Axel Tuanzebe Chấn thương gân Achilles | Owen Bevan Chấn thương đùi | ||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | Lewis Cook Chấn thương gân kheo | ||
Mike Trésor Chấn thương mắt cá | Justin Kluivert Chấn thương đầu gối | ||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Bournemouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Bournemouth
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | H B T H H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
