Thứ Sáu, 30/10/2026
Zian Flemming
16
Nahki Wells (Thay: Sinclair Armstrong)
60
Ross McCrorie (Thay: Haydon Roberts)
60
George Earthy (Thay: Anis Mehmeti)
60
Lyle Foster (Thay: Zian Flemming)
64
Yu Hirakawa (Thay: Mark Sykes)
72
Samuel Bell (Thay: Scott Twine)
81
Hannibal Mejbri (Thay: Josh Brownhill)
82
Luca Koleosho (Thay: Marcus Edwards)
90

Thống kê trận đấu Burnley vs Bristol City

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Bristol City
Bristol City
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 9

Diễn biến Burnley vs Bristol City

Tất cả (13)
90+1'

Marcus Edwards rời sân và được thay thế bởi Luca Koleosho.

82'

Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Hannibal Mejbri.

81'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

72'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

64'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Lyle Foster.

60'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi George Earthy.

60'

Sinclair Armstrong rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

60'

Haydon Roberts rời sân và được thay thế bởi Ross McCrorie.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

16' V À A A A O O O - Zian Flemming đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Zian Flemming đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Turf Moor, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Burnley vs Bristol City

Burnley (4-4-1-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Marcus Edwards (22), Josh Cullen (24), Josh Laurent (29), Jaidon Anthony (11), Josh Brownhill (8), Zian Flemming (19)

Bristol City (3-4-3): Max O'Leary (1), Zak Vyner (14), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Mark Sykes (17), Jason Knight (12), Max Bird (6), Haydon Roberts (24), Scott Twine (10), Sinclair Armstrong (30), Anis Mehmeti (11)

Burnley
Burnley
4-4-1-1
1
James Trafford
14
Connor Roberts
6
CJ Egan-Riley
5
Maxime Esteve
23
Lucas Pires
22
Marcus Edwards
24
Josh Cullen
29
Josh Laurent
11
Jaidon Anthony
8
Josh Brownhill
19
Zian Flemming
11
Anis Mehmeti
30
Sinclair Armstrong
10
Scott Twine
24
Haydon Roberts
6
Max Bird
12
Jason Knight
17
Mark Sykes
3
Cameron Pring
16
Rob Dickie
14
Zak Vyner
1
Max O'Leary
Bristol City
Bristol City
3-4-3
Thay người
64’
Zian Flemming
Lyle Foster
60’
Sinclair Armstrong
Nahki Wells
82’
Josh Brownhill
Hannibal Mejbri
60’
Haydon Roberts
Ross McCrorie
90’
Marcus Edwards
Luca Koleosho
60’
Anis Mehmeti
George Earthy
72’
Mark Sykes
Yu Hirakawa
81’
Scott Twine
Sam Bell
Cầu thủ dự bị
Václav Hladký
Nahki Wells
Oliver Sonne
Joe Williams
Joe Worrall
Stefan Bajic
Jeremy Sarmiento
Ross McCrorie
Hannibal Mejbri
Marcus McGuane
Manuel Benson
Elijah Morrison
Lyle Foster
George Earthy
Luca Koleosho
Yu Hirakawa
Ashley Barnes
Sam Bell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
29/08 - 2015
28/12 - 2015
17/09 - 2022
29/04 - 2023
23/11 - 2024
29/03 - 2025
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
H1: 1-1
14/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-3
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow