Thứ Ba, 22/09/2026
Manor Solomon
31
Daniel James
60
Jayden Bogle
67
Largie Ramazani (Thay: Manor Solomon)
71
Mateo Joseph Fernandez (Thay: Joel Piroe)
71
Mateo Joseph (Thay: Joel Piroe)
71
Jeremy Sarmiento (Thay: Lyle Foster)
74
Hannibal Mejbri (Thay: Josh Brownhill)
89
Josuha Guilavogui (Thay: Ilia Gruev)
90

Thống kê trận đấu Burnley vs Leeds United

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Leeds United
Leeds United
45 Kiểm soát bóng 55
0 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
17 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 5
12 Phát bóng 5

Diễn biến Burnley vs Leeds United

Tất cả (12)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Ilia Gruev rời sân và được thay thế bởi Josuha Guilavogui.

89'

Josh Brownhill rời sân và được thay thế bởi Hannibal Mejbri.

74'

Lyle Foster rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

71'

Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Mateo Joseph.

71'

Manor Solomon rời sân và được thay thế bởi Largie Ramazani.

67' Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

60' Thẻ vàng cho Daniel James.

Thẻ vàng cho Daniel James.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' Thẻ vàng cho Manor Solomon.

Thẻ vàng cho Manor Solomon.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Burnley vs Leeds United

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Josh Cullen (24), Josh Laurent (29), Jaidon Anthony (11), Josh Brownhill (8), Lyle Foster (17), Zian Flemming (19)

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Ethan Ampadu (4), Sam Byram (25), Ao Tanaka (22), Ilia Gruev (44), Daniel James (7), Brenden Aaronson (11), Manor Solomon (14), Joël Piroe (10)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
1
James Trafford
14
Connor Roberts
6
CJ Egan-Riley
5
Maxime Esteve
12
Bashir Humphreys
24
Josh Cullen
29
Josh Laurent
11
Jaidon Anthony
8
Josh Brownhill
17
Lyle Foster
19
Zian Flemming
10
Joël Piroe
14
Manor Solomon
11
Brenden Aaronson
7
Daniel James
44
Ilia Gruev
22
Ao Tanaka
25
Sam Byram
4
Ethan Ampadu
6
Joe Rodon
2
Jayden Bogle
1
Illan Meslier
Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
Thay người
74’
Lyle Foster
Jeremy Sarmiento
71’
Joel Piroe
Mateo Joseph
89’
Josh Brownhill
Hannibal Mejbri
71’
Manor Solomon
Largie Ramazani
90’
Ilia Gruev
Josuha Guilavogui
Cầu thủ dự bị
Lucas Pires
Mateo Joseph
Ashley Barnes
Largie Ramazani
Luca Koleosho
Maximilian Wöber
Jay Rodriguez
Isaac Schmidt
Jeremy Sarmiento
Josuha Guilavogui
Hannibal Mejbri
Junior Firpo
John Egan
Karl Darlow
Joe Worrall
Wilfried Gnonto
Václav Hladký
Joe Rothwell
Tình hình lực lượng

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Pascal Struijk

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Patrick Bamford

Chấn thương cơ

Manuel Benson

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
17/04 - 2013
21/09 - 2013
15/03 - 2014
08/08 - 2015
09/04 - 2016
Premier League
27/12 - 2020
15/05 - 2021
29/08 - 2021
02/01 - 2022
Hạng nhất Anh
14/09 - 2024
28/01 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
20/09 - 2026
15/09 - 2026
Carabao Cup
10/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
13/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow