Thứ Sáu, 30/10/2026
Josh Cullen
32
Ronald Pereira
61
Florian Bianchini (Thay: Zan Vipotnik)
62
Liam Cullen (Thay: Joe Allen)
62
Bashir Humphreys (Thay: Lucas Pires)
68
Enock Agyei (Thay: Luca Koleosho)
68
Jay Rodriguez (Thay: Zian Flemming)
78
Hannibal Mejbri (Thay: Jeremy Sarmiento)
78
Josh Laurent (Thay: Josh Cullen)
78
Kyle Naughton (Thay: Myles Peart-Harris)
78
Cyrus Christie (Thay: Ronald Pereira)
85
Liam Cullen
86
(Pen) Jay Rodriguez
90+4'
Ben Cabango
90+6'

Thống kê trận đấu Burnley vs Swansea

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Swansea
Swansea
52 Kiểm soát bóng 48
7 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 1
3 Việt vị 7
13 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
27 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 7

Diễn biến Burnley vs Swansea

Tất cả (18)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6' Thẻ vàng cho Ben Cabango.

Thẻ vàng cho Ben Cabango.

90+4' G O O O A A A L - Jay Rodriguez của Burnley thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Jay Rodriguez của Burnley thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

86' Thẻ vàng cho Liam Cullen.

Thẻ vàng cho Liam Cullen.

85'

Ronald Pereira rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.

78'

Myles Peart-Harris rời sân và được thay thế bởi Kyle Naughton.

78'

Josh Cullen rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

78'

Jeremy Sarmiento rời sân và được thay thế bởi Hannibal Mejbri.

78'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Jay Rodriguez.

68'

Luca Koleosho rời sân và được thay thế bởi Enock Agyei.

68'

Lucas Pires rời sân và được thay thế bởi Bashir Humphreys.

62'

Zan Vipotnik rời sân và được thay thế bởi Florian Bianchini.

62'

Joe Allen rời sân và được thay thế bởi Liam Cullen.

61' Thẻ vàng cho Ronald Pereira.

Thẻ vàng cho Ronald Pereira.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

32' Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Burnley vs Swansea

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Josh Cullen (24), Josh Brownhill (8), Jaidon Anthony (11), Jeremy Sarmiento (7), Luca Koleosho (30), Zian Flemming (19)

Swansea (4-2-3-1): Lawrence Vigouroux (22), Josh Key (2), Ben Cabango (5), Harry Darling (6), Josh Tymon (14), Matt Grimes (8), Goncalo Franco (17), Myles Peart-Harris (25), Joe Allen (7), Ronald (35), Žan Vipotnik (9)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
1
James Trafford
14
Connor Roberts
6
CJ Egan-Riley
5
Maxime Esteve
23
Lucas Pires
24
Josh Cullen
8
Josh Brownhill
11
Jaidon Anthony
7
Jeremy Sarmiento
30
Luca Koleosho
19
Zian Flemming
9
Žan Vipotnik
35
Ronald
7
Joe Allen
25
Myles Peart-Harris
17
Goncalo Franco
8
Matt Grimes
14
Josh Tymon
6
Harry Darling
5
Ben Cabango
2
Josh Key
22
Lawrence Vigouroux
Swansea
Swansea
4-2-3-1
Thay người
68’
Lucas Pires
Bashir Humphreys
62’
Zan Vipotnik
Florian Bianchini
68’
Luca Koleosho
Enock Agyei
62’
Joe Allen
Liam Cullen
78’
Jeremy Sarmiento
Hannibal Mejbri
78’
Myles Peart-Harris
Kyle Naughton
78’
Josh Cullen
Josh Laurent
85’
Ronald Pereira
Cyrus Christie
78’
Zian Flemming
Jay Rodriguez
Cầu thủ dự bị
Václav Hladký
Jon Mclaughlin
Bashir Humphreys
Kristian Pedersen
John Egan
Nathan Tjoe-A-On
Owen Dodgson
Cyrus Christie
Hannibal Mejbri
Kyle Naughton
Josh Laurent
Nelson Abbey
Jay Rodriguez
Florian Bianchini
Andreas Hountondji
Azeem Abdulai
Enock Agyei
Liam Cullen
Tình hình lực lượng

Joe Worrall

Không xác định

Andy Fisher

Va chạm

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Sam Parker

Không xác định

Hannes Delcroix

Không xác định

Oliver Cooper

Chấn thương bàn chân

Hjalmar Ekdal

Chấn thương cơ

Jay Fulton

Chấn thương bắp chân

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Josh Ginnelly

Chấn thương cơ

Manuel Benson

Chấn thương bắp chân

Mike Trésor

Không xác định

Lyle Foster

Chấn thương cơ

Nathan Redmond

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
23/08 - 2014
28/02 - 2015
13/08 - 2016
04/03 - 2017
18/11 - 2017
10/02 - 2018
Hạng nhất Anh
15/10 - 2022
H1: 3-0
02/01 - 2023
H1: 1-2
10/11 - 2024
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/09 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
H1: 1-1
14/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-3
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
H1: 4-0
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 0-0
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow