Số lượng khán giả hôm nay là 21618.
Micky van de Ven 38 | |
Axel Tuanzebe (Kiến tạo: Kyle Walker) 45+1' | |
Destiny Udogie (Thay: Pedro Porro) 46 | |
Josh Laurent (Thay: Florentino) 69 | |
Lyle Foster (Thay: Armando Broja) 69 | |
Lyle Foster 76 | |
Mathys Tel (Thay: Yves Bissouma) 78 | |
Archie Gray (Thay: Kevin Danso) 78 | |
Josh Laurent 79 | |
Hannibal Mejbri (Thay: Marcus Edwards) 85 | |
Dane Scarlett (Thay: Conor Gallagher) 85 | |
Cristian Romero (Kiến tạo: Wilson Odobert) 90 | |
Radu Dragusin (Thay: Cristian Romero) 90 |
Thống kê trận đấu Burnley vs Tottenham


Diễn biến Burnley vs Tottenham
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Burnley: 37%, Tottenham: 63%.
Radu Dragusin chặn thành công cú sút.
Cú sút của Bashir Humphreys bị chặn lại.
Djed Spence của Tottenham cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Destiny Udogie của Tottenham phạm lỗi với Lesley Ugochukwu.
Cristian Romero rời sân để nhường chỗ cho Radu Dragusin trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt khi Dane Scarlett của Tottenham phạm lỗi với Josh Laurent.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Dane Scarlett của Tottenham đá ngã Josh Laurent.
Hannibal Mejbri để bóng chạm tay.
Mathys Tel bị phạt vì đẩy Maxime Esteve.
Maxime Esteve từ Burnley cắt được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Burnley đang kiểm soát bóng.
Djed Spence đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Wilson Odobert đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristian Romero từ Tottenham đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Wilson Odobert từ Tottenham thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Burnley: 38%, Tottenham: 62%.
Đội hình xuất phát Burnley vs Tottenham
Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Axel Tuanzebe (6), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Kyle Walker (2), Lesley Ugochukwu (8), Florentino Luis (16), Lucas Pires (23), Marcus Edwards (10), Jaidon Anthony (11), Armando Broja (27)
Tottenham (3-4-2-1): Guglielmo Vicario (1), Kevin Danso (4), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Pedro Porro (23), Yves Bissouma (8), Conor Gallagher (22), Djed Spence (24), Xavi Simons (7), Wilson Odobert (28), Dominic Solanke (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Florentino Josh Laurent | 46’ | Pedro Porro Destiny Udogie |
| 69’ | Armando Broja Lyle Foster | 78’ | Yves Bissouma Mathys Tel |
| 85’ | Marcus Edwards Hannibal Mejbri | 78’ | Kevin Danso Archie Gray |
| 85’ | Conor Gallagher Dane Scarlett | ||
| 90’ | Cristian Romero Radu Drăgușin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Weiss | Mathys Tel | ||
Hjalmar Ekdal | Antonin Kinsky | ||
Oliver Sonne | Radu Drăgușin | ||
Hannibal Mejbri | Destiny Udogie | ||
Josh Laurent | Jun'ai Byfield | ||
Jacob Bruun Larsen | Archie Gray | ||
Lyle Foster | Luca Williams-Barnet | ||
Loum Tchaouna | Randal Kolo Muani | ||
Ashley Barnes | Dane Scarlett | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Joe Worrall Va chạm | Ben Davies Chấn thương mắt cá | ||
Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | João Palhinha Va chạm | ||
Zian Flemming Va chạm | Lucas Bergvall Chấn thương mắt cá | ||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | ||
Mike Trésor Va chạm | Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | ||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | Richarlison Chấn thương gân kheo | ||
Mohammed Kudus Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 5 | 3 | 25 | 50 | T T H H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 26 | 46 | H H H B T | |
| 3 | 23 | 14 | 4 | 5 | 10 | 46 | B T H B T | |
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 7 | 38 | H H H T T | |
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 14 | 37 | H H B T T | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 3 | 36 | H H H H B | |
| 7 | 23 | 10 | 4 | 9 | 0 | 34 | H H T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 3 | 10 | 3 | 33 | H T T B B | |
| 9 | 23 | 9 | 6 | 8 | 3 | 33 | T T T H B | |
| 10 | 23 | 9 | 6 | 8 | -1 | 33 | T B H T H | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 23 | 7 | 9 | 7 | 2 | 30 | H T H H B | |
| 13 | 23 | 7 | 9 | 7 | -5 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | 2 | 28 | H H B B H | |
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | -4 | 28 | H B H B B | |
| 16 | 23 | 6 | 8 | 9 | -7 | 26 | H H B T H | |
| 17 | 23 | 7 | 4 | 12 | -11 | 25 | B B T H T | |
| 18 | 23 | 5 | 5 | 13 | -18 | 20 | H B B T T | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 23 | 1 | 5 | 17 | -28 | 8 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
