Thứ Tư, 28/10/2026
John Swift
20
Zian Flemming
23
Isaac Price
38
Lyle Foster (Thay: Zian Flemming)
63
Will Lankshear (Thay: Adam Armstrong)
74
Michael Johnston (Thay: Grady Diangana)
74
Josh Laurent (Thay: Hannibal Mejbri)
75
Ashley Barnes (Thay: Lyle Foster)
87
Luca Koleosho (Thay: Marcus Edwards)
87
Jeremy Sarmiento (Thay: Jaidon Anthony)
87
Conrad Egan-Riley
90+9'
Will Lankshear
90+9'

Thống kê trận đấu Burnley vs West Bromwich

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
West Bromwich
West Bromwich
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 17
0 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
23 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 7

Diễn biến Burnley vs West Bromwich

Tất cả (17)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Will Lankshear.

Thẻ vàng cho Will Lankshear.

90+9' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Conrad Egan-Riley nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Conrad Egan-Riley nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+9' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87'

Jaidon Anthony rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

87'

Marcus Edwards rời sân và được thay thế bởi Luca Koleosho.

87'

Lyle Foster rời sân và được thay thế bởi Ashley Barnes.

75'

Hannibal Mejbri rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

74'

Grady Diangana rời sân và được thay thế bởi Michael Johnston.

74'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.

63'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Lyle Foster.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Isaac Price.

Thẻ vàng cho Isaac Price.

23' V À A A A O O O - Zian Flemming đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Zian Flemming đã ghi bàn!

20' V À A A O O O - John Swift đã ghi bàn!

V À A A O O O - John Swift đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Burnley vs West Bromwich

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Lucas Pires (23), Josh Brownhill (8), Josh Cullen (24), Marcus Edwards (22), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)

West Bromwich (4-3-3): Joe Wildsmith (23), Mason Holgate (3), Ousmane Diakite (17), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), John Swift (10), Alex Mowatt (27), Isaac Price (21), Grady Diangana (11), Adam Armstrong (32), Karlan Grant (18)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
1
James Trafford
14
Connor Roberts
6
CJ Egan-Riley
5
Maxime Esteve
23
Lucas Pires
8
Josh Brownhill
24
Josh Cullen
22
Marcus Edwards
28
Hannibal Mejbri
11
Jaidon Anthony
19
Zian Flemming
18
Karlan Grant
32
Adam Armstrong
11
Grady Diangana
21
Isaac Price
27
Alex Mowatt
10
John Swift
4
Callum Styles
14
Torbjorn Lysaker Heggem
17
Ousmane Diakite
3
Mason Holgate
23
Joe Wildsmith
West Bromwich
West Bromwich
4-3-3
Thay người
63’
Ashley Barnes
Lyle Foster
74’
Adam Armstrong
William Lankshear
75’
Hannibal Mejbri
Josh Laurent
74’
Grady Diangana
Mikey Johnston
87’
Jaidon Anthony
Jeremy Sarmiento
87’
Marcus Edwards
Luca Koleosho
87’
Lyle Foster
Ashley Barnes
Cầu thủ dự bị
Václav Hladký
Josh Griffiths
Oliver Sonne
Gianluca Frabotta
Joe Worrall
Michael Parker
Jeremy Sarmiento
Jamal Mohammed
Manuel Benson
Jayson Molumby
Luca Koleosho
Daryl Dike
Ashley Barnes
William Lankshear
Josh Laurent
Mikey Johnston
Lyle Foster
Devante Cole
Tình hình lực lượng

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Darnell Furlong

Thẻ đỏ trực tiếp

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Jed Wallace

Không xác định

Josh Maja

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
28/09 - 2014
08/02 - 2015
22/11 - 2016
06/05 - 2017
19/08 - 2017
31/03 - 2018
19/10 - 2020
20/02 - 2021
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
08/11 - 2024
12/03 - 2025
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
H1: 1-1
14/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-3
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 2-0
09/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 1-1
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow