Hiệp hai kết thúc, Burton Albion 2, Leyton Orient 1.
M. O'Mahony 32 | |
A. Gilbert 33 | |
K. Chauke (Kiến tạo: C. Vickers) 56 | |
G. Arubi (Thay: M. O'Mahony) 58 | |
P. Chinedu (Thay: J. Morris) 63 | |
A. Connolly (Thay: D. Scarlett) 64 | |
A. Dobra (Thay: I. Hayden) 73 | |
E. Adiele (Thay: H. Araujo) 77 | |
O. O'Neill (Thay: J. Kabia) 80 | |
W. Collar (Kiến tạo: C. Vickers) 86 |
Thống kê trận đấu Burton Albion vs Leyton Orient


Diễn biến Burton Albion vs Leyton Orient
Việt vị, Burton Albion. Raphael Borges Rodrigues bị bắt việt vị.
Aaron Connolly (Leyton Orient) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Gbemi Arubi (Burton Albion).
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Cú sút bị cản phá. Caylan Vickers (Burton Albion) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị cản phá. Được kiến tạo bởi Charlie Webster.
Phạt góc, Burton Albion. Được nhường bởi Alfie Gilchrist.
V À A A O O O! Burton Albion 2, Leyton Orient 1. Will Collar (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm vào giữa khung thành. Được kiến tạo bởi Caylan Vickers sau một pha phản công nhanh.
V À O O O! Burton Albion 2, Leyton Orient 1. Will Collar (Burton Albion) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm vào trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Caylan Vickers.
Armando Dobra (Leyton Orient) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi bởi Emeka Adiele (Burton Albion).
Cú sút không thành công. Aaron Connolly (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi cao và chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Idris El Mizouni.
Cú sút bị cản phá. Aaron Connolly (Leyton Orient) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị cản phá.
Thay người, Leyton Orient. Ollie O'Neill vào thay Jaze Kabia.
Aaron Connolly (Leyton Orient) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Toby Sibbick (Burton Albion) phạm lỗi.
Thay người, Burton Albion. Emeka Adiele vào sân thay cho Harvey Araujo.
Cú sút không chính xác. Charlie Webster (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi hơi cao. Được kiến tạo bởi Jason Sraha.
Thay người, Leyton Orient. Armando Dobra vào sân thay cho Isaac Hayden.
Cú sút bị chặn lại. Toby Sibbick (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải của khu vực sáu mét bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Caylan Vickers với một quả tạt.
Cú sút bị chặn lại. Toby Sibbick (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải của khu vực sáu mét bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Burton Albion vs Leyton Orient
Burton Albion (3-4-2-1): Corey Addai (34), Toby Sibbick (6), Curtis Tilt (16), Jason Sraha (20), Raphael Borges Rodrigues (17), Will Collar (14), Kgaogelo Chauke (4), Harvey Araujo (24), Caylan Vickers (18), Charlie Webster (8), Mark O'Mahony (10)
Leyton Orient (3-4-2-1): Nathan Baxter (1), Fin Stevens (2), Will Forrester (6), Alfie Gilchrist (12), 1 (14), Alex Gilbert (20), Idris El Mizouni (8), James Morris (3), Charlie Wellens (25), Jaze Kabia (9), Dane Scarlett (18)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Kendall Kean | Noah Phillips | ||
Joe Lewis | Oliver O'Neill | ||
Emeka Adiele | Aaron Connolly | ||
Gbemi Arubi | Armando Dobra | ||
Matthew Dennis | Yusuf Akhamrich | ||
Kain Adom | Tony Springett | ||
Zac Scutt | Phillip Chinedu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burton Albion
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch