Thứ Bảy, 07/11/2026
Lasse Nordaas (Kiến tạo: Zack Nelson)
18
Zack Nelson
31
Millenic Alli
45
Julian Larsson (Thay: John McKiernan)
46
Kgaogelo Chauke (Thay: Dylan Williams)
46
Zack Nelson (Kiến tạo: Lasse Nordaas)
59
Nahki Wells (Thay: Jerry Yates)
73
Liam Walsh (Thay: Zack Nelson)
74
Kal Naismith (Thay: Gideon Kodua)
78
Jason Sraha (Thay: Sebastian Revan)
80
Fabio Tavares (Thay: Tyrese Shade)
81
Cohen Bramall (Thay: Millenic Alli)
89

Thống kê trận đấu Burton Albion vs Luton Town

số liệu thống kê
Burton Albion
Burton Albion
Luton Town
Luton Town
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 31
7 Chuyền dài 2
1 Cú sút bị chặn 1
7 Phát bóng 8

Diễn biến Burton Albion vs Luton Town

Tất cả (27)
89'

Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

81'

Tyrese Shade rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.

80'

Sebastian Revan rời sân và được thay thế bởi Jason Sraha.

78'

Gideon Kodua rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

74'

Zack Nelson rời sân và được thay thế bởi Liam Walsh.

73'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Nahki Wells.

59'

Lasse Nordaas đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Zack Nelson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zack Nelson đã ghi bàn!

46'

Dylan Williams rời sân và được thay thế bởi Kgaogelo Chauke.

46'

John McKiernan rời sân và được thay thế bởi Julian Larsson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' V À A A O O O - Millenic Alli ghi bàn!

V À A A O O O - Millenic Alli ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Zack Nelson.

Thẻ vàng cho Zack Nelson.

18'

Zack Nelson đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A O O O - Lasse Nordaas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lasse Nordaas đã ghi bàn!

18' V À A A A O O O Luton ghi bàn.

V À A A A O O O Luton ghi bàn.

16'

Phạt góc, Luton Town. Do Jordan Amissah phá bóng.

11'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

8'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Jake Beesley (Burton Albion).

5'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của JJ McKiernan (Burton Albion).

Đội hình xuất phát Burton Albion vs Luton Town

Burton Albion (3-4-1-2): Jordan Amissah (21), Udoka Godwin-Malife (2), Toby Sibbick (6), Dylan Williams (19), Kyran Lofthouse (15), Sebastian Revan (23), Charlie Webster (8), Jack Armer (3), JJ McKiernan (7), Tyrese Shade (10), Jake Beesley (9)

Luton Town (3-4-2-1): Josh Keeley (24), Nigel Lonwijk (17), Mark McGuinness (6), Christ Makosso (28), Gideon Kodua (30), George Saville (23), Jordan Clark (18), Millenic Alli (7), Zack Nelson (37), Lasse Nordas (20), Jerry Yates (9)

Burton Albion
Burton Albion
3-4-1-2
21
Jordan Amissah
2
Udoka Godwin-Malife
6
Toby Sibbick
19
Dylan Williams
15
Kyran Lofthouse
23
Sebastian Revan
8
Charlie Webster
3
Jack Armer
7
JJ McKiernan
10
Tyrese Shade
9
Jake Beesley
9
Jerry Yates
20
Lasse Nordas
37
Zack Nelson
7
Millenic Alli
18
Jordan Clark
23
George Saville
30
Gideon Kodua
28
Christ Makosso
6
Mark McGuinness
17
Nigel Lonwijk
24
Josh Keeley
Luton Town
Luton Town
3-4-2-1
Thay người
46’
Dylan Williams
Kgaogelo Chauke
73’
Jerry Yates
Nahki Wells
46’
John McKiernan
Julian Larsson
74’
Zack Nelson
Liam Walsh
80’
Sebastian Revan
Jason Sraha
78’
Gideon Kodua
Kal Naismith
81’
Tyrese Shade
Fábio Tavares
89’
Millenic Alli
Cohen Bramall
Cầu thủ dự bị
Kamil Dudek
James Shea
Kgaogelo Chauke
Kal Naismith
Fábio Tavares
Liam Walsh
Jasper Moon
Nahki Wells
Jason Sraha
Jake Richards
Julian Larsson
Cohen Bramall
Josh Taroni
Christian Chigozie

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Burton Albion

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Luton Town

Hạng 3 Anh
04/11 - 2026
31/10 - 2026
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
11/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield148511629T T T T H
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United137511126T H T H T
4Luton TownLuton Town14734624T T T T H
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading146441022B T T H B
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11Mansfield TownMansfield Town13544219H T T B H
12MK DonsMK Dons13463218T B T T T
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic14329-1111B B B T H
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow