Thứ Bảy, 25/04/2026
Simon Pirkl (Thay: David Bumberger)
46
Precious Benjamin (Thay: Ousmane Diawara)
56
Simon Seidl (Kiến tạo: Nico Maier)
66
Ronivaldo (Kiến tạo: Simon Pirkl)
68
Erkin Yalcin (Thay: Moritz Oswald)
74
Srdjan Hrstic (Thay: Yann Massombo)
74
Mamadou Fofana (Thay: Ronivaldo)
82
Dominik Reiter (Thay: Isak Dahlqvist)
83
Paul Mensah (Thay: Shon Weissman)
90
Lukas Gugganig (Thay: Lukas Jaeger)
90
Christopher Cvetko (Thay: Nico Maier)
90
Dominik Reiter (Kiến tạo: Fabio Strauss)
90+3'

Thống kê trận đấu BW Linz vs SCR Altach

số liệu thống kê
BW Linz
BW Linz
SCR Altach
SCR Altach
44 Kiểm soát bóng 56
7 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BW Linz vs SCR Altach

Tất cả (22)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Nico Maier rời sân và được thay thế bởi Christopher Cvetko.

90+4'

Lukas Jaeger rời sân và được thay thế bởi Lukas Gugganig.

90+4'

Shon Weissman rời sân và được thay thế bởi Paul Mensah.

90+3'

Fabio Strauss đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+3' V À A A O O O - Dominik Reiter đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dominik Reiter đã ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

83'

Isak Dahlqvist rời sân và được thay thế bởi Dominik Reiter.

82'

Ronivaldo rời sân và được thay thế bởi Mamadou Fofana.

74'

Yann Massombo rời sân và được thay thế bởi Srdjan Hrstic.

74'

Moritz Oswald rời sân và được thay thế bởi Erkin Yalcin.

68' V À A A O O O - Ronivaldo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ronivaldo đã ghi bàn!

68'

Shon Weissman đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

66'

Nico Maier đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Simon Seidl đã ghi bàn!

V À A A O O O - Simon Seidl đã ghi bàn!

66' V À A A A O O O BW Linz ghi bàn.

V À A A A O O O BW Linz ghi bàn.

56'

Ousmane Diawara rời sân và được thay thế bởi Precious Benjamin.

46'

David Bumberger rời sân và được thay thế bởi Simon Pirkl.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

Đội hình xuất phát BW Linz vs SCR Altach

BW Linz (3-4-1-2): Nico Mantl (58), Alem Pasic (17), Manuel Maranda (15), Fabio Strauss (2), Isak Dahlqvist (5), Simon Seidl (20), Alexander Briedl (19), David Bumberger (23), Nico Maier (30), Ronivaldo (9), Shon Weissman (18)

SCR Altach (3-4-3): Dejan Stojanovic (1), Filip Milojevic (27), Benedikt Zech (23), Lukas Jäger (17), Sandro Ingolitsch (25), Mike Bahre (8), Vesel Demaku (6), Mohamed Ouedraogo (29), Yann Massombo (28), Ousmane Diawara (10), Moritz Oswald (14)

BW Linz
BW Linz
3-4-1-2
58
Nico Mantl
17
Alem Pasic
15
Manuel Maranda
2
Fabio Strauss
5
Isak Dahlqvist
20
Simon Seidl
19
Alexander Briedl
23
David Bumberger
30
Nico Maier
9
Ronivaldo
18
Shon Weissman
14
Moritz Oswald
10
Ousmane Diawara
28
Yann Massombo
29
Mohamed Ouedraogo
6
Vesel Demaku
8
Mike Bahre
25
Sandro Ingolitsch
17
Lukas Jäger
23
Benedikt Zech
27
Filip Milojevic
1
Dejan Stojanovic
SCR Altach
SCR Altach
3-4-3
Thay người
46’
David Bumberger
Simon Pirkl
56’
Ousmane Diawara
Precious Benjamin
82’
Ronivaldo
Mamadou Fofana
74’
Yann Massombo
Srdjan Hrstic
83’
Isak Dahlqvist
Dominik Reiter
74’
Moritz Oswald
Erkin Yalcin
90’
Nico Maier
Christopher Cvetko
90’
Lukas Jaeger
Lukas Gugganig
90’
Shon Weissman
Paul Mensah
Cầu thủ dự bị
Thomas Turner
Daniel Antosch
Martin Moormann
Lukas Gugganig
David Riegler
Elias Scherf
Simon Pirkl
Marlon Mustapha
Dominik Reiter
Srdjan Hrstic
Mamadou Fofana
Rassa Rahmani
Christopher Cvetko
Precious Benjamin
Joao Luiz
Erkin Yalcin
Paul Mensah
Nemanja Krstovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
16/09 - 2023
Cúp quốc gia Áo
03/11 - 2023
VĐQG Áo
10/02 - 2024
21/09 - 2024
15/02 - 2025
27/09 - 2025
08/02 - 2026
14/03 - 2026
25/04 - 2026

Thành tích gần đây BW Linz

VĐQG Áo
25/04 - 2026
21/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-2
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây SCR Altach

VĐQG Áo
25/04 - 2026
21/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/03 - 2026
VĐQG Áo
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228738T B T H T
2FC SalzburgFC Salzburg2210751637B H T H B
3LASKLASK221147237T H B H T
4Austria WienAustria Wien221138436T T B H T
5Rapid WienRapid Wien22967133H B T H T
6TSV HartbergTSV Hartberg22895533H H T H H
7WSG TirolWSG Tirol22877131B T H T T
8SCR AltachSCR Altach22787-129T H T H B
9SV RiedSV Ried228410-428B H H B B
10Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-126H B B H B
11Grazer AKGrazer AK224810-1420H H B T B
12BW LinzBW Linz224315-1615B T B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SV RiedSV Ried2811611-225B T H H T
2SCR AltachSCR Altach299119-223H B T H H
3Grazer AKGrazer AK287912-920T T B H B
4WSG TirolWSG Tirol289910-720B T B H H
5BW LinzBW Linz298417-720T B T H T
6Wolfsberger ACWolfsberger AC287813-816H B H H B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz2814681229H T H H H
2FC SalzburgFC Salzburg2813871928H T B T T
3LASKLASK281378427B T T H H
4Rapid WienRapid Wien281189024T B H H B
5TSV HartbergTSV Hartberg289127522B B H H T
6Austria WienAustria Wien2812412-522T B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow