Chủ Nhật, 15/02/2026
Dominik Reiter
22
Alexander Briedl
27
Shon Weissman
38
Boris Matic
43
(Pen) Shon Weissman
44
Erik Kojzek (Thay: David Atanga)
46
Emmanuel Chukwu (Thay: Boris Matic)
46
Cheick Conde
53
David Bumberger
55
Mamadou Fofana (Thay: Cheick Conde)
59
Cheick Diabate (Thay: Simon Piesinger)
72
Emmanuel Agyemang (Thay: Donis Avdijaj)
75
Simon Pirkl (Thay: David Bumberger)
78
Ronivaldo (Thay: Thomas Goiginger)
78
Ronivaldo (Kiến tạo: Simon Seidl)
80
Dominik Baumgartner
82
Oliver Waehling (Thay: Shon Weissman)
88
Cheick Diabate
90+2'
Emmanuel Chukwu (Kiến tạo: Dejan Zukic)
90+4'

Thống kê trận đấu BW Linz vs Wolfsberger AC

số liệu thống kê
BW Linz
BW Linz
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
35 Kiểm soát bóng 65
6 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 10
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BW Linz vs Wolfsberger AC

Tất cả (28)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+4'

Dejan Zukic đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Emmanuel Chukwu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emmanuel Chukwu đã ghi bàn!

90+2' Thẻ vàng cho Cheick Diabate.

Thẻ vàng cho Cheick Diabate.

88'

Shon Weissman rời sân và được thay thế bởi Oliver Waehling.

82' Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

Thẻ vàng cho Dominik Baumgartner.

80'

Simon Seidl đã kiến tạo cho bàn thắng này.

80' V À A A O O O - Ronivaldo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ronivaldo đã ghi bàn!

78'

Thomas Goiginger rời sân và được thay thế bởi Ronivaldo.

78'

David Bumberger rời sân và được thay thế bởi Simon Pirkl.

75'

Donis Avdijaj rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Agyemang.

72'

Simon Piesinger rời sân và được thay thế bởi Cheick Diabate.

59'

Cheick Conde rời sân và được thay thế bởi Mamadou Fofana.

55' Thẻ vàng cho David Bumberger.

Thẻ vàng cho David Bumberger.

53' Thẻ vàng cho Cheick Conde.

Thẻ vàng cho Cheick Conde.

46'

Boris Matic rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Chukwu.

46'

David Atanga rời sân và được thay thế bởi Erik Kojzek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' V À A A O O O - Shon Weissman từ BW Linz thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Shon Weissman từ BW Linz thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

Đội hình xuất phát BW Linz vs Wolfsberger AC

BW Linz (3-4-1-2): Nico Mantl (58), David Riegler (22), Manuel Maranda (15), Martin Moormann (16), Dominik Reiter (29), Alexander Briedl (19), Cheick Conde (26), David Bumberger (23), Simon Seidl (20), Thomas Goiginger (27), Shon Weissman (18)

Wolfsberger AC (4-3-1-2): Nikolas Polster (12), Boris Matic (2), Dominik Baumgartner (22), Nicolas Wimmer (37), Fabian Wohlmuth (31), Alessandro Schopf (18), Simon Piesinger (8), Donis Avdijaj (10), Dejan Zukic (20), David Atanga (17), Angelo Gattermayer (7)

BW Linz
BW Linz
3-4-1-2
58
Nico Mantl
22
David Riegler
15
Manuel Maranda
16
Martin Moormann
29
Dominik Reiter
19
Alexander Briedl
26
Cheick Conde
23
David Bumberger
20
Simon Seidl
27
Thomas Goiginger
18
Shon Weissman
7
Angelo Gattermayer
17
David Atanga
20
Dejan Zukic
10
Donis Avdijaj
8
Simon Piesinger
18
Alessandro Schopf
31
Fabian Wohlmuth
37
Nicolas Wimmer
22
Dominik Baumgartner
2
Boris Matic
12
Nikolas Polster
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
4-3-1-2
Thay người
59’
Cheick Conde
Mamadou Fofana
46’
Boris Matic
Emmanuel Chukwu
78’
David Bumberger
Simon Pirkl
46’
David Atanga
Erik Kojzek
78’
Thomas Goiginger
Ronivaldo
72’
Simon Piesinger
Cheick Mamadou Diabate
88’
Shon Weissman
Oliver Wähling
75’
Donis Avdijaj
Emmanuel Ofori Agyemang
Cầu thủ dự bị
Thomas Turner
Lukas Gutlbauer
Fabio Strauss
Marlon Morgenstern
Simon Pirkl
Cheick Mamadou Diabate
Mamadou Fofana
Adama Drame
Oliver Wähling
Tobias Gruber
Christopher Cvetko
Emmanuel Ofori Agyemang
Jakob Knollmuller
Emmanuel Chukwu
Ronivaldo
Erik Kojzek
Paul Mensah
Florent Hajdini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Áo
19/10 - 2022
VĐQG Áo
29/07 - 2023
28/10 - 2023
19/10 - 2024
09/03 - 2025
12/04 - 2025
11/05 - 2025
17/08 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây BW Linz

VĐQG Áo
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
H1: 1-2
VĐQG Áo
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
01/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Áo
29/10 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

VĐQG Áo
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
01/02 - 2026
VĐQG Áo
14/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Áo
30/10 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SalzburgFC Salzburg199641333B H T T H
2LASKLASK191036433T H T T H
3Austria WienAustria Wien191027232T T H B T
4Sturm GrazSturm Graz191018431B T B T B
5TSV HartbergTSV Hartberg19775428B H T H H
6SV RiedSV Ried19838-127T T T B H
7Rapid WienRapid Wien19757-126B B B H H
8SCR AltachSCR Altach19676025H T B T H
9Wolfsberger ACWolfsberger AC19748325B T B H B
10WSG TirolWSG Tirol19667-224T B B B T
11Grazer AKGrazer AK19388-1217T B B H H
12BW LinzBW Linz194213-1414B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow