Thẻ vàng cho Cesar Ibanez.
Facundo Waller (Kiến tạo: Oscar Cortes) 13 | |
Tomas Molina (Kiến tạo: Sebastian Prieto) 34 | |
Maximo Palazzo 45+1' | |
Lucas Gomez (Thay: Nicolas Oroz) 46 | |
Emmanuel Ojeda (Thay: Maximo Palazzo) 46 | |
Sebastian Prieto 50 | |
Ivan Morales (Kiến tạo: Facundo Jainikoski) 65 | |
Jordy Caicedo 65 | |
Claudio Bravo (Thay: Sebastian Prieto) 69 | |
Thaiel Peralta (Thay: Juan Bisanz) 72 | |
Brayan Cortes 78 | |
Diego Porcel (Thay: Ivan Morales) 78 | |
Leonardo Sequeira (Thay: Oscar Cortes) 84 | |
Eric Ramirez (Thay: Facundo Waller) 84 | |
Oscar Romero (Thay: Leonardo Gil) 87 | |
Erik Fernando Godoy (Thay: Facundo Jainikoski) 87 | |
Cesar Ibanez 90 |
Đang cập nhậtDiễn biến CA Huracan vs Argentinos Juniors
Facundo Jainikoski rời sân và được thay thế bởi Erik Fernando Godoy.
Leonardo Gil rời sân và được thay thế bởi Oscar Romero.
Facundo Waller rời sân và được thay thế bởi Eric Ramirez.
Oscar Cortes rời sân và được thay thế bởi Leonardo Sequeira.
Thẻ vàng cho Brayan Cortes.
Ivan Morales rời sân và được thay thế bởi Diego Porcel.
Juan Bisanz rời sân và được thay thế bởi Thaiel Peralta.
Sebastian Prieto rời sân và được thay thế bởi Claudio Bravo.
Thẻ vàng cho Jordy Caicedo.
Facundo Jainikoski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Morales đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sebastian Prieto.
Maximo Palazzo rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ojeda.
Nicolas Oroz rời sân và được thay thế bởi Lucas Gomez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Maximo Palazzo.
Sebastian Prieto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Molina đã ghi bàn!
Oscar Cortes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Facundo Waller đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu CA Huracan vs Argentinos Juniors


Đội hình xuất phát CA Huracan vs Argentinos Juniors
CA Huracan (4-3-3): Hernán Galíndez (1), Lucas Blondel (2), Fabio Pereyra (6), Maximo Palazzo (35), Cesar Ibanez (25), Leonardo Gil (8), Lucas Carrizo (3), Facundo Waller (15), Juan Bizans (17), Jordy Caicedo (9), Oscar Cortes (7)
Argentinos Juniors (4-3-3): Brayan Cortés (25), Leandro Lozano (22), Francisco Alvarez (16), Roman Daniel Riquelme (6), Sebastian Prieto (20), Alan Lescano (10), Federico Fattori (24), Nicolas Oroz (11), Iván Morales (30), Tomas Molina (27), Facundo Jainikoski (48)


| Thay người | |||
| 46’ | Maximo Palazzo Pedro Ojeda | 46’ | Nicolas Oroz Lucas Gomez |
| 72’ | Juan Bisanz Thaiel Peralta | 69’ | Sebastian Prieto Claudio Bravo |
| 84’ | Facundo Waller Erik Ramirez | 78’ | Ivan Morales Diego Porcel |
| 84’ | Oscar Cortes Leonardo Sequeira | 87’ | Facundo Jainikoski Erik Godoy |
| 87’ | Leonardo Gil Oscar Romero | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Tomas Meza | Gonzalo Siri Payer | ||
Oscar Romero | Erik Godoy | ||
Erik Ramirez | Lautaro Giaccone | ||
Alejandro Martinez | Lucas Gomez | ||
Leandro Lescano | Kevin Coronel | ||
Pedro Ojeda | Franco Ezequiel Paredes | ||
Hugo Nervo | Leandro Fernandez | ||
Thaiel Peralta | Gabriel Florentin | ||
Leonardo Sequeira | Claudio Bravo | ||
Nehuen Paz | Enzo Perez | ||
Ignacio Nicolas Campo | Ryoga Kida | ||
Facundo Kalinger | Diego Porcel | ||
Nhận định CA Huracan vs Argentinos Juniors
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CA Huracan
Thành tích gần đây Argentinos Juniors
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
