Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thaiel Peralta (Kiến tạo: Ignacio Campo) 14 | |
Oscar Cortes 21 | |
Emmanuel Ojeda 31 | |
Julian Mavilla (Thay: Nicolas Fernandez) 46 | |
Lucas Passerini (Thay: Alcides Benitez) 46 | |
Thaiel Peralta (Kiến tạo: Oscar Cortes) 57 | |
Facundo Waller (Thay: Emmanuel Ojeda) 58 | |
Franco Vazquez (Kiến tạo: Lucas Passerini) 67 | |
Lautaro Gutierrez (Thay: Adrian Sporle) 68 | |
Juan Bisanz (Thay: Oscar Romero) 76 | |
Martin Hugo Nervo (Thay: Thaiel Peralta) 76 | |
Jordy Caicedo 78 | |
Ramiro Hernandes 80 | |
Ramiro Hernandes (Thay: Lucas Zelarayan) 80 | |
Alexis Maldonado 80 | |
Leonardo Sequeira (Thay: Oscar Cortes) 82 | |
Lautaro Mora (Thay: Facundo Waller) 82 | |
Alvaro Ocampo (Thay: Alexis Maldonado) 90 | |
(Pen) Lucas Passerini 90+6' | |
Ramiro Hernandes 90+9' |
Thống kê trận đấu CA Huracan vs Belgrano


Diễn biến CA Huracan vs Belgrano
Thẻ vàng cho Ramiro Hernandes.
ANH ẤY BỎ LỠ - Lucas Passerini thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Alexis Maldonado rời sân và được thay thế bởi Alvaro Ocampo.
Facundo Waller rời sân và được thay thế bởi Lautaro Mora.
Oscar Cortes rời sân và được thay thế bởi Leonardo Sequeira.
Thẻ vàng cho Alexis Maldonado.
Lucas Zelarayan rời sân và được thay thế bởi Ramiro Hernandes.
Thẻ vàng cho Ramiro Hernandes.
Thẻ vàng cho Jordy Caicedo.
Thaiel Peralta rời sân và được thay thế bởi Martin Hugo Nervo.
Oscar Romero rời sân và được thay thế bởi Juan Bisanz.
Adrian Sporle rời sân và được thay thế bởi Lautaro Gutierrez.
Lucas Passerini đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Franco Vazquez đã ghi bàn!
Emmanuel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Facundo Waller.
Oscar Cortes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thaiel Peralta đã ghi bàn!
Alcides Benitez rời sân và được thay thế bởi Lucas Passerini.
Nicolas Fernandez rời sân và được thay thế bởi Julian Mavilla.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát CA Huracan vs Belgrano
CA Huracan (4-2-3-1): Hernán Galíndez (1), Ignacio Nicolas Campo (34), Fabio Pereyra (6), Lucas Carrizo (3), Cesar Ibanez (25), Pedro Ojeda (20), Leonardo Gil (8), Thaiel Peralta (23), Oscar Romero (10), Oscar Cortes (7), Jordy Caicedo (9)
Belgrano (4-2-3-1): Thiago Cardozo (25), Leonardo Morales (14), Luis Alexis Maldonado (2), Lisandro Lopez (17), Adrian Sporle (3), Adrian Sanchez (21), Franco Vazquez (20), Alcides Benitez (26), Lucas Zelarayán (10), Emiliano Rigoni (24), Nicolas Fernandez (22)


| Thay người | |||
| 58’ | Lautaro Mora Facundo Waller | 46’ | Nicolas Fernandez Julian Mavilla |
| 76’ | Thaiel Peralta Hugo Nervo | 46’ | Alcides Benitez Lucas Passerini |
| 76’ | Oscar Romero Juan Bizans | 68’ | Adrian Sporle Lautaro Ismael Gutierrez |
| 82’ | Facundo Waller Lautaro Mora | 80’ | Lucas Zelarayan Ramiro Hernandes |
| 82’ | Oscar Cortes Leonardo Sequeira | 90’ | Alexis Maldonado Alvaro Ocampo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Tomas Meza | Manuel Matias Vicentini | ||
Hugo Nervo | Alvaro Ocampo | ||
Nehuen Paz | Agustin Falcon | ||
Maximo Palazzo | Santiago Longo | ||
Facundo Waller | Ramiro Hernandes | ||
Lautaro Mora | Gonzalo Zelarayn | ||
Facundo Kalinger | Julian Mavilla | ||
Alejandro Martinez | Francisco Gonzalez Metilli | ||
Luciano Gimenez | Ramiro Tulian | ||
Erik Ramirez | Lautaro Ismael Gutierrez | ||
Juan Bizans | Lucas Passerini | ||
Leonardo Sequeira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CA Huracan
Thành tích gần đây Belgrano
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 4 | 20 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | B T T H T | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 7 | 17 | H B H H H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T H T T | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 6 | 16 | T T T H H | |
| 8 | 10 | 3 | 7 | 0 | 5 | 16 | H H H H T | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 4 | 15 | H H T H T | |
| 10 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T T B B | |
| 11 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | B T H T T | |
| 12 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B H T H | |
| 13 | 10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 14 | H H T H H | |
| 14 | 10 | 3 | 5 | 2 | 3 | 14 | B H T H B | |
| 15 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 16 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | T B H T B | |
| 17 | 10 | 3 | 4 | 3 | 0 | 13 | H B T B H | |
| 18 | 10 | 3 | 4 | 3 | -1 | 13 | T H H H B | |
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | -2 | 12 | H B H B T | |
| 20 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | B T H H H | |
| 21 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T H B B T | |
| 22 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B T B B | |
| 23 | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | B B T H B | |
| 24 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H T B H | |
| 25 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | B B H H H | |
| 26 | 9 | 0 | 6 | 3 | -3 | 6 | H H H H H | |
| 27 | 10 | 1 | 3 | 6 | -5 | 6 | B B B H B | |
| 28 | 9 | 0 | 5 | 4 | -6 | 5 | B B B H H | |
| 29 | 10 | 1 | 1 | 8 | -12 | 4 | B T B B B | |
| 30 | 9 | 0 | 3 | 6 | -11 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch