Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Leonardo Gil 17 | |
Fabio Pereyra 17 | |
Sebastian Driussi (Kiến tạo: Gonzalo Montiel) 27 | |
Fausto Vera 30 | |
Marcos Acuna 33 | |
(Pen) Jordy Caicedo 45+2' | |
Joaquin Freitas (Thay: Sebastian Driussi) 46 | |
Juan Bisanz (Thay: Alejandro Martinez) 55 | |
Facundo Colidio (Thay: Tomas Galvan) 67 | |
Juan Quintero (Thay: Ian Subiabre) 67 | |
(Pen) Juan Quintero 70 | |
Lucas Blondel (Thay: Thaiel Peralta) 74 | |
Luciano Gimenez (Thay: Jordy Caicedo) 74 | |
Ignacio Campo 75 | |
Sebastian Meza 80 | |
Lucas Carrizo 81 | |
Facundo Colidio 82 | |
(Pen) Gonzalo Montiel 85 | |
Matias Vina (Thay: Marcos Acuna) 88 | |
Paulo Diaz (Thay: Kendry Paez) 88 | |
Leonardo Sequeira (Thay: Oscar Romero) 90 | |
Matias Vina 90+6' | |
Juan Bisanz 90+8' | |
Luciano Gimenez 90+8' |
Thống kê trận đấu CA Huracan vs River Plate


Diễn biến CA Huracan vs River Plate
Thẻ vàng cho Luciano Gimenez.
Thẻ vàng cho Juan Bisanz.
Thẻ vàng cho Matias Vina.
Oscar Romero rời sân và được thay thế bởi Leonardo Sequeira.
Kendry Paez rời sân và được thay thế bởi Paulo Diaz.
Marcos Acuna rời sân và được thay thế bởi Matias Vina.
V À A A A O O O - Gonzalo Montiel từ River Plate đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Facundo Colidio nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lucas Carrizo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Sebastian Meza.
Thẻ vàng cho Ignacio Campo.
Jordy Caicedo rời sân và được thay thế bởi Luciano Gimenez.
Thaiel Peralta rời sân và được thay thế bởi Lucas Blondel.
ANH ẤY BỎ LỠ - Juan Quintero thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Ian Subiabre rời sân và được thay thế bởi Juan Quintero.
Tomas Galvan rời sân và được thay thế bởi Facundo Colidio.
Alejandro Martinez rời sân và được thay thế bởi Juan Bisanz.
Sebastian Driussi rời sân và được thay thế bởi Joaquin Freitas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát CA Huracan vs River Plate
CA Huracan (4-2-3-1): Hernán Galíndez (1), Ignacio Nicolas Campo (34), Fabio Pereyra (6), Lucas Carrizo (3), Cesar Ibanez (25), Pedro Ojeda (20), Leonardo Gil (8), Thaiel Peralta (23), Oscar Romero (10), Alejandro Martinez (14), Jordy Caicedo (9)
River Plate (4-2-3-1): Santiago Beltran (41), Gonzalo Montiel (29), Lucas Martínez Quarta (28), Lautaro Rivero (13), Marcos Acuña (21), Fausto Vera (15), Anibal Moreno (6), Kendry Páez (19), Tomas Galvan (26), Ian Subiabre (38), Sebastian Driussi (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Alejandro Martinez Juan Bizans | 46’ | Sebastian Driussi Joaquin Freitas |
| 74’ | Thaiel Peralta Lucas Blondel | 67’ | Ian Subiabre Juan Fernando Quintero |
| 74’ | Jordy Caicedo Luciano Gimenez | 67’ | Tomas Galvan Facundo Colidio |
| 90’ | Oscar Romero Leonardo Sequeira | 88’ | Marcos Acuna Matias Vina |
| 88’ | Kendry Paez Paulo Díaz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Tomas Meza | Ezequiel Centurion | ||
Hugo Nervo | Fabricio Bustos | ||
Nehuen Paz | Matias Vina | ||
Lucas Blondel | Paulo Díaz | ||
Leandro Lescano | Ulises Adrian Gimenez | ||
Lautaro Mora | Giuliano Galoppo | ||
Facundo Kalinger | Kevin Castaño | ||
Luca Babino | Lencina | ||
Luciano Gimenez | Juan Fernando Quintero | ||
Erik Ramirez | Joaquin Freitas | ||
Juan Bizans | Maximiliano Salas | ||
Leonardo Sequeira | Facundo Colidio | ||
Nhận định CA Huracan vs River Plate
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CA Huracan
Thành tích gần đây River Plate
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 4 | 0 | 7 | 22 | T H T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 4 | 20 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 4 | 19 | H T B T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 5 | 18 | B T T H T | |
| 5 | 10 | 4 | 5 | 1 | 7 | 17 | T H B H H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T H T T | |
| 7 | 10 | 4 | 4 | 2 | 6 | 16 | H T T T H | |
| 8 | 9 | 4 | 3 | 2 | 3 | 15 | H T T B B | |
| 9 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B H T H | |
| 10 | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 | T B H T H | |
| 11 | 10 | 3 | 5 | 2 | 4 | 14 | H H H T H | |
| 12 | 10 | 3 | 5 | 2 | 0 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | T B H T B | |
| 14 | 9 | 2 | 7 | 0 | 2 | 13 | H H H H H | |
| 15 | 9 | 3 | 4 | 2 | 2 | 13 | H T H H H | |
| 16 | 9 | 3 | 3 | 3 | 2 | 12 | T H H T H | |
| 17 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | T H B T B | |
| 18 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B T H T | |
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | -2 | 12 | H B H B T | |
| 20 | 8 | 2 | 5 | 1 | 1 | 11 | H B T H H | |
| 21 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | T B T B B | |
| 22 | 10 | 3 | 1 | 6 | -5 | 10 | B B T H B | |
| 23 | 9 | 2 | 3 | 4 | -3 | 9 | B H T B H | |
| 24 | 9 | 2 | 3 | 4 | -5 | 9 | B B H H H | |
| 25 | 9 | 2 | 2 | 5 | -3 | 8 | T T H B B | |
| 26 | 9 | 0 | 6 | 3 | -3 | 6 | H H H H H | |
| 27 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | T B B B H | |
| 28 | 8 | 0 | 4 | 4 | -6 | 4 | H B B B H | |
| 29 | 9 | 1 | 1 | 7 | -10 | 4 | B B T B B | |
| 30 | 9 | 0 | 3 | 6 | -11 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
