Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Julian Contrera 25 | |
Oscar Cortes 27 | |
Juan Manuel Insaurralde 37 | |
Santiago Salle 46 | |
Renzo Orihuela (Thay: Thiago Santamaria) 46 | |
Diego Churin 49 | |
Renzo Orihuela 61 | |
Juan Bisanz (Thay: Alejandro Martinez) 62 | |
Mauricio Martinez (Thay: Diego Churin) 64 | |
Manuel Monaco (Thay: Santiago Salle) 65 | |
Juan Bisanz (Kiến tạo: Cesar Ibanez) 67 | |
Jhon Renteria (Thay: Julian Contrera) 70 | |
Alexis Gonzalez (Thay: Manuel Garcia) 79 | |
Yair Arismendi 81 | |
Leonardo Sequeira (Thay: Oscar Cortes) 83 | |
Lautaro Mora (Thay: Emmanuel Ojeda) 83 | |
Jhon Renteria 87 | |
Luciano Gimenez (Thay: Jordy Caicedo) 90 | |
Martin Hugo Nervo (Thay: Leonardo Gil) 90 | |
Luciano Gimenez 90+6' |
Thống kê trận đấu CA Huracan vs Sarmiento


Diễn biến CA Huracan vs Sarmiento
Thẻ vàng cho Luciano Gimenez.
Leonardo Gil rời sân và được thay thế bởi Martin Hugo Nervo.
Jordy Caicedo rời sân và được thay thế bởi Luciano Gimenez.
Thẻ vàng cho Jhon Renteria.
Emmanuel Ojeda rời sân và được thay thế bởi Lautaro Mora.
Oscar Cortes rời sân và được thay thế bởi Leonardo Sequeira.
Thẻ vàng cho Yair Arismendi.
Manuel Garcia rời sân và được thay thế bởi Alexis Gonzalez.
Julian Contrera rời sân và được thay thế bởi Jhon Renteria.
Cesar Ibanez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juan Bisanz đã ghi bàn!
Santiago Salle rời sân và được thay thế bởi Manuel Monaco.
Diego Churin rời sân và được thay thế bởi Mauricio Martinez.
Alejandro Martinez rời sân và được thay thế bởi Juan Bisanz.
Thẻ vàng cho Renzo Orihuela.
Thẻ vàng cho Diego Churin.
Thẻ vàng cho Santiago Salle.
Thiago Santamaria rời sân và được thay thế bởi Renzo Orihuela.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát CA Huracan vs Sarmiento
CA Huracan (4-2-3-1): Hernán Galíndez (1), Federico Vera (4), Fabio Pereyra (6), Lucas Carrizo (3), Cesar Ibanez (25), Pedro Ojeda (20), Facundo Waller (15), Alejandro Martinez (14), Leonardo Gil (8), Oscar Cortes (7), Jordy Caicedo (9)
Sarmiento (4-4-2): Javier Burrai (1), Thiago Santamaría (29), Gaston Arturia (6), Juan Insaurralde (2), Jair Arismendi (26), Julian Contrera (19), Cristian Zabala (15), Manuel Garcia (5), Santiago Salle (8), Junior Marabel (27), Diego Churín (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Alejandro Martinez Juan Bizans | 46’ | Thiago Santamaria Renzo Orihuela |
| 83’ | Oscar Cortes Leonardo Sequeira | 64’ | Diego Churin Mauricio Martinez |
| 83’ | Emmanuel Ojeda Lautaro Mora | 65’ | Santiago Salle Manuel Monaco |
| 90’ | Leonardo Gil Hugo Nervo | 70’ | Julian Contrera Jhon Renteria |
| 90’ | Jordy Caicedo Luciano Gimenez | 79’ | Manuel Garcia Alexis Gonzalez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nazareno Duran | Thyago Ayala | ||
Sebastian Tomas Meza | Jhon Renteria | ||
Leandro Lescano | Carlos Villalba | ||
Nehuen Paz | Jonathan Gomez | ||
Facundo Kalinger | Agustin Seyral | ||
Ignacio Nicolas Campo | Juan Manuel Cabrera | ||
Thaiel Peralta | Renzo Orihuela | ||
Leonardo Sequeira | Brandon Marquez | ||
Erik Ramirez | Alexis Gonzalez | ||
Lautaro Mora | Manuel Monaco | ||
Hugo Nervo | Mauricio Martinez | ||
Luciano Gimenez | Osmar Gimenez | ||
Juan Bizans | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CA Huracan
Thành tích gần đây Sarmiento
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T T B | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T T H T H | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H H T T | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H H T T | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H T H T H | |
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H B H T T | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H B T | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H H B | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B B H T | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T T B H | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T H B B | |
| 15 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B T B | |
| 16 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B B T T | |
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 18 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B T B T B | |
| 19 | 5 | 2 | 0 | 3 | -4 | 6 | T B B T B | |
| 20 | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H B T | |
| 21 | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | H B T B H | |
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | B H H T | |
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 24 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T | |
| 25 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | H B T B B | |
| 26 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H H B H B | |
| 27 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 28 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 29 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B H B B | |
| 30 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch