Chủ Nhật, 01/11/2026
(Pen) Yann Bodiger
45+1'
Dilan Zarate
45+3'
Álvaro García Pascual (Thay: V. Kopotun)
46
Alvaro Pascual
46
Alvaro Pascual
49
Ibon Sanchez
51
Alvaro Pascual
62
Benat de Jesus
64
Carlos Hernandez (Thay: Edgar Sevikyan)
65
Albert Caparros
68
Albert Caparros
70
(Pen) Antonio Cordero
71
Alejandro Camacho
75
Jordi Escobar (Thay: Cedric Teguia)
75
Kialy Abdoul Kone (Thay: Albert Caparros)
75
Sergio Arribas
81
Juan Diaz (Thay: Antonio Cordero)
83
Cristian Gutierrez (Thay: Benat de Jesus)
83
Javi Ontiveros (Thay: Urko Izeta)
83
Umaru Konare
88
Borja Vazquez
89
Jose Juan Romero
90+1'
Borja Vazquez
90+2'
Umaru Konare
90+3'
Borja Vazquez (Kiến tạo: Alvaro Pascual)
90+5'
Borja Vazquez
90+6'

Thống kê trận đấu Cadiz vs AD Ceuta FC

số liệu thống kê
Cadiz
Cadiz
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
31 Kiểm soát bóng 69
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 10
4 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 7
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 12
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cadiz vs AD Ceuta FC

Tất cả (36)
90+7'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' V À A A O O O - Borja Vazquez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Borja Vazquez đã ghi bàn!

90+5'

Alvaro Pascual đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O O - Borja Vazquez ghi bàn!

V À A A O O O O - Borja Vazquez ghi bàn!

90+3' Thẻ vàng cho Umaru Konare.

Thẻ vàng cho Umaru Konare.

90+2' Thẻ vàng cho Borja Vazquez.

Thẻ vàng cho Borja Vazquez.

90+1' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

89'

Ibon Sanchez rời sân và được thay thế bởi Borja Vazquez.

88'

Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Umaru Konare.

84'

Antonio Cordero rời sân và được thay thế bởi Juan Diaz.

83'

Antonio Cordero rời sân và được thay thế bởi Juan Diaz.

83'

Urko Izeta rời sân và được thay thế bởi Javi Ontiveros.

83'

Benat de Jesus rời sân và được thay thế bởi Cristian Gutierrez.

81' Thẻ vàng cho Sergio Arribas.

Thẻ vàng cho Sergio Arribas.

76'

Albert Caparros rời sân và được thay thế bởi Kialy Abdoul Kone.

75'

Albert Caparros rời sân và anh được thay thế bởi Kialy Abdoul Kone.

75'

Yann Bodiger rời sân và được thay thế bởi Alejandro Camacho.

75'

Cedric Teguia rời sân và được thay thế bởi Jordi Escobar.

75'

Yann Bodiger rời sân và được thay thế bởi [player2].

71' V À A A O O O - Antonio Cordero từ Cadiz thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Antonio Cordero từ Cadiz thực hiện thành công quả phạt đền!

71' V À A A O O O - [player1] từ Cadiz đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - [player1] từ Cadiz đã thực hiện thành công quả phạt đền!

Đội hình xuất phát Cadiz vs AD Ceuta FC

Cadiz (4-4-2): Jokin Ezkieta (13), Beñat de Jesús (2), Bojan Kovacevic (14), Manu Fernandez (6), Sergio Arribas (3), Ibon Sanchez (24), Dilan Zárate (28), Damian Rodriguez (23), Antonio Cordero (16), Urko Izeta (19), Vladyslav Kopotun (21)

AD Ceuta FC (4-3-3): Pedro Lopez Galisteo (1), Jose Antonio Abad Martinez (2), Albert Caparros Guzman (4), Adrian Lapena Ruiz (5), Carlos Redruello Nimo (16), Ale Meléndez (20), Yann Bodiger (14), Marino Illescas (10), Edgar Sevikyan (19), Kuki Zalazar (8), Cedric Wilfried Teguia Noubi (11)

Cadiz
Cadiz
4-4-2
13
Jokin Ezkieta
2
Beñat de Jesús
14
Bojan Kovacevic
6
Manu Fernandez
3
Sergio Arribas
24
Ibon Sanchez
28
Dilan Zárate
23
Damian Rodriguez
16
Antonio Cordero
19
Urko Izeta
21
Vladyslav Kopotun
11
Cedric Wilfried Teguia Noubi
8
Kuki Zalazar
19
Edgar Sevikyan
10
Marino Illescas
14
Yann Bodiger
20
Ale Meléndez
16
Carlos Redruello Nimo
5
Adrian Lapena Ruiz
4
Albert Caparros Guzman
2
Jose Antonio Abad Martinez
1
Pedro Lopez Galisteo
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
4-3-3
Thay người
83’
Antonio Cordero
Juan Diaz
65’
Edgar Sevikyan
Carlos Hernandez
83’
Benat de Jesus
Cristian Gutierrez
75’
Albert Caparros
Kialy Abdoul Kone
83’
Urko Izeta
Javier Ontiveros
89’
Ibon Sanchez
Borja Vazquez
Cầu thủ dự bị
Marc Olivier Doue
Abraham Bueno Espinosa
Juan Diaz
Álex Camacho
Alvaro Garcia Pascual
Jordi Escobar
David Gil
Carlos Hernandez
Cristian Gutierrez
Umaru Konare Tounkara
Aimen Moueffek
Kialy Abdoul Kone
Javier Ontiveros
Jose Matos
Jandro Orellana
Mawuli Kwame Mensah Vadze
Kenan Toibibou
Gabriel Okoro
Efe Ugiagbe
Alex Petxa
Noah Ukwuije
Omar Sadik
Borja Vazquez
Guillermo Vallejo Delgado

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
28/09 - 2025
28/03 - 2026
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Cadiz

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2026
H1: 1-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2026
18/10 - 2026
H1: 0-0
12/10 - 2026
03/10 - 2026
H1: 1-0
26/09 - 2026
H1: 1-0
20/09 - 2026
H1: 0-2
12/09 - 2026
07/09 - 2026
H1: 3-1
31/08 - 2026

Thành tích gần đây AD Ceuta FC

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
04/10 - 2026
26/09 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon118211826T H B T T
2AlmeriaAlmeria128221326T T T H H
3EibarEibar12723723T B H B H
4GironaGirona126331121H H T T B
5GranadaGranada11623420B T T T T
6Burgos CFBurgos CF11623420T B B T T
7MallorcaMallorca11542719B H T H H
8Sporting GijonSporting Gijon11614-219B T T T B
9Real OviedoReal Oviedo11533318T B T T H
10SabadellSabadell12453117H T B H B
11CordobaCordoba12516-316T B T T H
12CD EldenseCD Eldense11425-214B T T T B
13TenerifeTenerife11353-214H B H H H
14Las PalmasLas Palmas11425-514B H B B T
15Celta Vigo BCelta Vigo B12345-513B T H B H
16ValladolidValladolid11335012T H T B B
17LeganesLeganes11335-912B B B B H
18Real Sociedad BReal Sociedad B12327-711B B B B T
19CadizCadiz11245010H T B B T
20FC AndorraFC Andorra11317-510T H T B B
21AlbaceteAlbacete12219-137B B B T T
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC11128-155T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow