Thứ Ba, 05/05/2026
Ruben Alcaraz
16
Clement Michelin
18
Marco Sangalli (Thay: Clement Michelin)
42
Isaac Carcelen
50
Christopher Ramos
53
Juan Carlos Arana (Kiến tạo: Inigo Vicente)
56
Javier Castro
59
Jon Karrikaburu (Thay: Juan Carlos Arana)
67
Suleiman Camara (Thay: Pablo Rodriguez)
67
Gonzalo Escalante
69
Gonzalo Escalante (Thay: Isaac Carcelen)
69
Ivan Alejo (Thay: Ruben Alcaraz)
69
Oscar Melendo (Thay: Rominigue Kouame)
81
Ruben Sobrino (Thay: Christopher Ramos)
86
Francisco Mwepu (Thay: Javi Ontiveros)
86
Marco Carrascal (Thay: Inigo Vicente)
88
Inigo Sainz-Maza (Thay: Inigo Vicente)
88
Marco Carrascal (Thay: Andres Martin)
88
Victor Chust
90+4'
Ivan Alejo
90+7'
Suleiman Camara
90+7'
Fali
90+8'

Thống kê trận đấu Cadiz vs Racing Santander

số liệu thống kê
Cadiz
Cadiz
Racing Santander
Racing Santander
42 Kiểm soát bóng 58
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 9
10 Việt vị 4
29 Phạm lỗi 17
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cadiz vs Racing Santander

Tất cả (32)
90+11'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8' Thẻ vàng cho Fali.

Thẻ vàng cho Fali.

90+8' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+7' Thẻ vàng cho Suleiman Camara.

Thẻ vàng cho Suleiman Camara.

90+7' Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Victor Chust.

Thẻ vàng cho Victor Chust.

88'

Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Marco Carrascal.

88'

Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Inigo Sainz-Maza.

88'

Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Marco Carrascal.

88'

Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi [player2].

86'

Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Francisco Mwepu.

86'

Christopher Ramos rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.

86'

Christopher Ramos sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

81'

Rominigue Kouame rời sân và được thay thế bởi Oscar Melendo.

69'

Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Ivan Alejo.

69'

Isaac Carcelen rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escalante.

67'

Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.

67'

Juan Carlos Arana rời sân và được thay thế bởi Jon Karrikaburu.

59' Thẻ vàng cho Javier Castro.

Thẻ vàng cho Javier Castro.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Cadiz vs Racing Santander

Cadiz (4-4-2): David Gil (1), Iza (20), Fali (3), Víctor Chust (5), Jose Matos (18), Javier Ontiveros (22), Rubén Alcaraz (4), Romenigue Kouamé (12), Brian Ocampo (10), Carlos Fernández (23), Chris Ramos (16)

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Clement Michelin (17), Javier Castro (5), Francisco Montero (24), Mario Garcia Alvear (40), Unai Vencedor (21), Aritz Aldasoro (8), Andres Martin (11), Pablo Rodriguez (22), Inigo Vicente (10), Juan Carlos Arana (9)

Cadiz
Cadiz
4-4-2
1
David Gil
20
Iza
3
Fali
5
Víctor Chust
18
Jose Matos
22
Javier Ontiveros
4
Rubén Alcaraz
12
Romenigue Kouamé
10
Brian Ocampo
23
Carlos Fernández
16
Chris Ramos
9
Juan Carlos Arana
10
Inigo Vicente
22
Pablo Rodriguez
11
Andres Martin
8
Aritz Aldasoro
21
Unai Vencedor
40
Mario Garcia Alvear
24
Francisco Montero
5
Javier Castro
17
Clement Michelin
13
Jokin Ezkieta
Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
Thay người
69’
Isaac Carcelen
Gonzalo Escalante
42’
Clement Michelin
Marco Sangalli
69’
Ruben Alcaraz
Iván Alejo
67’
Pablo Rodriguez
Suleiman Camara
81’
Rominigue Kouame
Óscar Melendo
67’
Juan Carlos Arana
Jon Karrikaburu
86’
Christopher Ramos
Rubén Sobrino
88’
Andres Martin
Marco Carrascal
86’
Javi Ontiveros
Francisco Mwepu
88’
Inigo Vicente
Inigo Sainz Maza Serna
Cầu thủ dự bị
Jose Antonio Caro
Miquel Parera
Gonzalo Escalante
Jeremy Arevalo
Bojan Kovacevic
Marco Carrascal
Rubén Sobrino
Suleiman Camara
Fede San Emeterio
Jon Karrikaburu
Antonio Cristian
Manu
Iván Alejo
Marco Sangalli
Francisco Mwepu
Ekain Zenitagoia Arana
Jose Antonio De la Rosa
Maguette Gueye
Óscar Melendo
Lago Junior
Joseba Zaldúa
Inigo Sainz Maza Serna
Tomás Alarcon
Saul Garcia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
20/10 - 2024
16/02 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/05 - 2026
H1: 1-1
28/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-2
14/03 - 2026
H1: 0-2
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/05 - 2026
27/04 - 2026
18/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander38226102272
2AlmeriaAlmeria38217102070
3DeportivoDeportivo38191181868
4Las PalmasLas Palmas38181281966
5CastellonCastellon381810101764
6MalagaMalaga38189111763
7Burgos CFBurgos CF381711101162
8EibarEibar381710111161
9CordobaCordoba3816913-257
10FC AndorraFC Andorra38151013855
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC3815914-1254
12Sporting GijonSporting Gijon3815716252
13AlbaceteAlbacete38131114-250
14GranadaGranada38121214-148
15ValladolidValladolid38111017-943
16LeganesLeganes38101216-542
17Real Sociedad BReal Sociedad B3811918-842
18CadizCadiz3810919-1939
19HuescaHuesca389920-2036
20MirandesMirandes389920-2236
21Real ZaragozaReal Zaragoza3881119-1835
22LeonesaLeonesa388921-2733
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow