Thứ Năm, 29/01/2026
Ruben Alcaraz
16
Clement Michelin
18
Marco Sangalli (Thay: Clement Michelin)
42
Isaac Carcelen
50
Christopher Ramos
53
Juan Carlos Arana (Kiến tạo: Inigo Vicente)
56
Javier Castro
59
Jon Karrikaburu (Thay: Juan Carlos Arana)
67
Suleiman Camara (Thay: Pablo Rodriguez)
67
Gonzalo Escalante
69
Gonzalo Escalante (Thay: Isaac Carcelen)
69
Ivan Alejo (Thay: Ruben Alcaraz)
69
Oscar Melendo (Thay: Rominigue Kouame)
81
Ruben Sobrino (Thay: Christopher Ramos)
86
Francisco Mwepu (Thay: Javi Ontiveros)
86
Marco Carrascal (Thay: Inigo Vicente)
88
Inigo Sainz-Maza (Thay: Inigo Vicente)
88
Marco Carrascal (Thay: Andres Martin)
88
Victor Chust
90+4'
Ivan Alejo
90+7'
Suleiman Camara
90+7'
Fali
90+8'

Thống kê trận đấu Cadiz vs Racing Santander

số liệu thống kê
Cadiz
Cadiz
Racing Santander
Racing Santander
42 Kiểm soát bóng 58
29 Phạm lỗi 17
21 Ném biên 23
10 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 9
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cadiz vs Racing Santander

Tất cả (32)
90+11'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8' Thẻ vàng cho Fali.

Thẻ vàng cho Fali.

90+8' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+7' Thẻ vàng cho Suleiman Camara.

Thẻ vàng cho Suleiman Camara.

90+7' Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

90+7' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Victor Chust.

Thẻ vàng cho Victor Chust.

88'

Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Marco Carrascal.

88'

Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Inigo Sainz-Maza.

88'

Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Marco Carrascal.

88'

Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi [player2].

86'

Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Francisco Mwepu.

86'

Christopher Ramos rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.

86'

Christopher Ramos sẽ rời sân và được thay thế bởi [player2].

81'

Rominigue Kouame rời sân và được thay thế bởi Oscar Melendo.

69'

Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Ivan Alejo.

69'

Isaac Carcelen rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escalante.

67'

Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.

67'

Juan Carlos Arana rời sân và được thay thế bởi Jon Karrikaburu.

59' Thẻ vàng cho Javier Castro.

Thẻ vàng cho Javier Castro.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Cadiz vs Racing Santander

Cadiz (4-4-2): David Gil (1), Iza (20), Fali (3), Víctor Chust (5), Jose Matos (18), Javier Ontiveros (22), Rubén Alcaraz (4), Romenigue Kouamé (12), Brian Ocampo (10), Carlos Fernández (23), Chris Ramos (16)

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Clement Michelin (17), Javier Castro (5), Francisco Montero (24), Mario Garcia Alvear (40), Unai Vencedor (21), Aritz Aldasoro (8), Andres Martin (11), Pablo Rodriguez (22), Inigo Vicente (10), Juan Carlos Arana (9)

Cadiz
Cadiz
4-4-2
1
David Gil
20
Iza
3
Fali
5
Víctor Chust
18
Jose Matos
22
Javier Ontiveros
4
Rubén Alcaraz
12
Romenigue Kouamé
10
Brian Ocampo
23
Carlos Fernández
16
Chris Ramos
9
Juan Carlos Arana
10
Inigo Vicente
22
Pablo Rodriguez
11
Andres Martin
8
Aritz Aldasoro
21
Unai Vencedor
40
Mario Garcia Alvear
24
Francisco Montero
5
Javier Castro
17
Clement Michelin
13
Jokin Ezkieta
Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
Thay người
69’
Isaac Carcelen
Gonzalo Escalante
42’
Clement Michelin
Marco Sangalli
69’
Ruben Alcaraz
Iván Alejo
67’
Pablo Rodriguez
Suleiman Camara
81’
Rominigue Kouame
Óscar Melendo
67’
Juan Carlos Arana
Jon Karrikaburu
86’
Christopher Ramos
Rubén Sobrino
88’
Andres Martin
Marco Carrascal
86’
Javi Ontiveros
Francisco Mwepu
88’
Inigo Vicente
Inigo Sainz Maza Serna
Cầu thủ dự bị
Jose Antonio Caro
Miquel Parera
Gonzalo Escalante
Jeremy Arevalo
Bojan Kovacevic
Marco Carrascal
Rubén Sobrino
Suleiman Camara
Fede San Emeterio
Jon Karrikaburu
Antonio Cristian
Manu
Iván Alejo
Marco Sangalli
Francisco Mwepu
Ekain Zenitagoia Arana
Jose Antonio De la Rosa
Maguette Gueye
Óscar Melendo
Lago Junior
Joseba Zaldúa
Inigo Sainz Maza Serna
Tomás Alarcon
Saul Garcia

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
20/10 - 2024
16/02 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
19/01 - 2026
H1: 0-0
10/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 2-1
22/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/12 - 2025
H1: 0-0
23/11 - 2025
H1: 1-2

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow