Số lượng khán giả hôm nay là 16260.
Paul Mendy (Kiến tạo: Michel Ndary Adopo) 1 | |
Paul Mendy 8 | |
Gianluca Scamacca 40 | |
Gianluca Scamacca (Kiến tạo: Giorgio Scalvini) 45 | |
Gennaro Borrelli (Thay: Paul Mendy) 46 | |
Gennaro Borrelli 47 | |
Marco Palestra (Thay: Sebastiano Esposito) 56 | |
Ibrahim Sulemana (Thay: Alessandro Deiola) 56 | |
Nikola Krstovic (Thay: Raoul Bellanova) 56 | |
Nicola Zalewski (Thay: Davide Zappacosta) 56 | |
Alberto Dossena (Thay: Juan Rodriguez) 72 | |
Ederson (Thay: Marten de Roon) 73 | |
Odilon Kossounou (Thay: Sead Kolasinac) 73 | |
Lazar Samardzic (Thay: Charles De Ketelaere) 77 | |
Andrea Belotti (Thay: Gennaro Borrelli) 77 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Atalanta


Diễn biến Cagliari vs Atalanta
Cagliari giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Cagliari: 27%, Atalanta: 73%.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có phạt đền cho Atalanta.
Ze Pedro giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Giacomo Raspadori khi anh hướng một cú sút về phía khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marco Palestra từ Cagliari cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Giacomo Raspadori thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Yerry Mina từ Cagliari cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Atalanta đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Atalanta đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Yerry Mina thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Berat Djimsiti bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 27%, Atalanta: 73%.
Atalanta thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cagliari với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Atalanta
Cagliari (5-3-2): Elia Caprile (1), Michel Adopo (8), Zé Pedro (32), Yerry Mina (26), Juan Rodriguez (15), Adam Obert (33), Gianluca Gaetano (10), Alessandro Deiola (14), Michael Folorunsho (90), Sebastiano Esposito (94), Paul Mendy (31)
Atalanta (3-4-2-1): Marco Carnesecchi (29), Giorgio Scalvini (42), Berat Djimsiti (19), Sead Kolašinac (23), Raoul Bellanova (16), Marten De Roon (15), Mario Pašalić (8), Davide Zappacosta (77), Charles De Ketelaere (17), Giacomo Raspadori (18), Gianluca Scamacca (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrea Belotti Gennaro Borrelli | 56’ | Davide Zappacosta Nicola Zalewski |
| 56’ | Alessandro Deiola Sulemana | 56’ | Raoul Bellanova Nikola Krstovic |
| 72’ | Juan Rodriguez Alberto Dossena | 73’ | Sead Kolasinac Odilon Kossounou |
| 77’ | Gennaro Borrelli Andrea Belotti | 73’ | Marten de Roon Éderson |
| 77’ | Charles De Ketelaere Lazar Samardžić | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alen Sherri | Piotr Pardel | ||
Marco Palestra | Marco Sportiello | ||
Giuseppe Ciocci | Odilon Kossounou | ||
Othniel Raterink | Isak Hien | ||
Alberto Dossena | Mitchel Bakker | ||
Gabriele Zappa | Relja Obric | ||
Sulemana | Honest Ahanor | ||
Joseph Liteta | Yunus Musah | ||
Semih Kılıçsoy | Lazar Samardžić | ||
Andrea Belotti | Nicola Zalewski | ||
Agustín Albarracín | Kamaldeen Sulemana | ||
Gennaro Borrelli | Nikola Krstovic | ||
Yael Trepy | Éderson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | Lorenzo Bernasconi Chấn thương đầu gối | ||
Luca Mazzitelli Chấn thương bắp chân | |||
Mattia Felici Chấn thương đầu gối | |||
Leonardo Pavoletti Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Atalanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Atalanta
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
