Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Riccardo Orsolini (Kiến tạo: Dan Ndoye) 35 | |
Jose Luis Palomino 39 | |
Jens Odgaard (Kiến tạo: Jhon Lucumi) 51 | |
Mattia Felici (Thay: Nadir Zortea) 59 | |
Michel Ndary Adopo (Thay: Matteo Prati) 59 | |
Gianluca Lapadula (Thay: Nicolas Viola) 59 | |
Tommaso Pobega (Thay: Jens Odgaard) 68 | |
Sam Beukema 71 | |
Zito Luvumbo (Thay: Gianluca Gaetano) 73 | |
Tommaso Augello (Thay: Adam Obert) 73 | |
Gabriele Zappa 75 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Nikola Moro) 81 | |
Stefan Posch (Thay: Lorenzo De Silvestri) 81 | |
Thijs Dallinga (Thay: Santiago Castro) 87 | |
Emil Holm (Thay: Dan Ndoye) 87 | |
Giovanni Fabbian 88 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Bologna


Diễn biến Cagliari vs Bologna
Số người tham dự hôm nay là 15977.
Bologna có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Cagliari: 42%, Bologna: 58%.
Bologna đang kiểm soát bóng.
Cagliari đang kiểm soát bóng.
Cagliari đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Cagliari.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút được cộng thêm.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 42%, Bologna: 58%.
Sebastiano Luperto của Cagliari bị việt vị.
Zito Luvumbo của Cagliari bị việt vị.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jhon Lucumi của Bologna chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sam Beukema từ Bologna đã đi quá xa khi kéo Roberto Piccoli xuống
Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Juan Miranda của Bologna phạm lỗi với Mattia Felici
Trọng tài rút thẻ vàng cho Giovanni Fabbian vì hành vi phi thể thao.
Sam Beukema từ Bologna đã đi quá xa khi kéo Razvan Marin xuống
Đội hình xuất phát Cagliari vs Bologna
Cagliari (3-4-2-1): Simone Scuffet (22), Gabriele Zappa (28), Jose Luis Palomino (24), Sebastiano Luperto (6), Nadir Zortea (19), Matteo Prati (16), Răzvan Marin (18), Adam Obert (33), Nicolas Viola (10), Gianluca Gaetano (70), Roberto Piccoli (91)
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Lorenzo De Silvestri (29), Sam Beukema (31), Jhon Lucumí (26), Juan Miranda (33), Nikola Moro (6), Remo Freuler (8), Riccardo Orsolini (7), Jens Odgaard (21), Dan Ndoye (11), Santiago Castro (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Nadir Zortea Mattia Felici | 68’ | Jens Odgaard Tommaso Pobega |
| 59’ | Nicolas Viola Gianluca Lapadula | 81’ | Nikola Moro Giovanni Fabbian |
| 59’ | Matteo Prati Michel Adopo | 81’ | Lorenzo De Silvestri Stefan Posch |
| 73’ | Adam Obert Tommaso Augello | 87’ | Santiago Castro Thijs Dallinga |
| 87’ | Dan Ndoye Emil Holm | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Felici | Benjamin Dominguez | ||
Zito Luvumbo | Thijs Dallinga | ||
Leonardo Pavoletti | Samuel Iling-Junior | ||
Gianluca Lapadula | Jesper Karlsson | ||
Paulo Azzi | Kacper Urbański | ||
Alessandro Deiola | Giovanni Fabbian | ||
Michel Adopo | Lewis Ferguson | ||
Yerry Mina | Tommaso Pobega | ||
Mateusz Wieteska | Tommaso Corazza | ||
Tommaso Augello | Nicolò Casale | ||
Alen Sherri | Stefan Posch | ||
Giuseppe Ciocci | Emil Holm | ||
Federico Ravaglia | |||
Nicola Bagnolini | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Antoine Makoumbou Không xác định | Martin Erlić Chấn thương đùi | ||
Jakub Jankto Chấn thương mắt cá | Charalampos Lykogiannis Va chạm | ||
Kingstone Mutandwa Chấn thương cơ | Michel Aebischer Chấn thương cơ | ||
Oussama El Azzouzi Chấn thương cơ | |||
Nicolo Cambiaghi Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
