Bologna giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Federico Bernardeschi 32 | |
Ze Pedro 38 | |
Y. Sugawara (Thay: Zé Pedro) 45 | |
Roberto Gagliardini (Thay: Harry Winks) 46 | |
Roberto Gagliardini 55 | |
Nicolo Casale (Kiến tạo: Juan Miranda) 57 | |
Kevin Carlos (Thay: Daniel Maldini) 67 | |
Marco Libra (Thay: Nadir Zortea) 75 | |
Mikel Amondarain (Thay: Jens Odgaard) 75 | |
Rahim Alhassane (Thay: Juan Miranda) 75 | |
Alieu Fadera (Thay: Alessandro Romano) 75 | |
Alessandro Deiola 77 | |
(Pen) Federico Bernardeschi 80 | |
Martin Vitik (Thay: Matteo Darmian) 85 | |
Giuseppe Aurelio (Thay: Yanis Massolin) 86 | |
Samuel Mbangula (Thay: Federico Bernardeschi) 89 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Bologna


Diễn biến Cagliari vs Bologna
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 57%, Bologna: 43%.
Cơ hội đến với Paul Mendy từ Cagliari nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Lewis Ferguson của Bologna phạm lỗi với Michel Ndary Adopo.
Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Marco Libra sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Elia Caprile đã kiểm soát được tình huống này.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Yukinari Sugawara từ Cagliari phạm lỗi với Nicolo Cambiaghi.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 58%, Bologna: 42%.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Federico Bernardeschi rời sân để nhường chỗ cho Samuel Mbangula trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt Paul Mendy từ Cagliari vì phạm lỗi với Nicolo Casale.
Adam Obert thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Cagliari.
Yanis Massolin rời sân để được thay thế bởi Giuseppe Aurelio trong một sự thay đổi chiến thuật.
Matteo Darmian rời sân để được thay thế bởi Martin Vitik trong một sự thay đổi chiến thuật.
Matteo Darmian rời sân để nhường chỗ cho Martin Vitik trong một sự thay đổi chiến thuật.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Bologna
Cagliari (4-3-2-1): Elia Caprile (1), Zé Pedro (2), Alessandro Deiola (14), Juan Rodriguez (15), Adam Obert (33), Alessandro Gianni Romano (4), Harry Winks (6), Michel Adopo (8), Yanis Massolin (79), Daniel Maldini (70), Paul Mendy (31)
Bologna (3-4-3): Łukasz Skorupski (1), Matteo Darmian (36), Nicolò Casale (16), Arthur Theate (3), Nadir Zortea (20), Lewis Ferguson (19), Tommaso Pobega (4), Juan Miranda (33), Federico Bernardeschi (10), Jens Odgaard (21), Nicolo Cambiaghi (28)


| Thay người | |||
| 46’ | Ze Pedro Yukinari Sugawara | 75’ | Juan Miranda Abdel Rahim Alhassane Bonkano |
| 46’ | Harry Winks Roberto Gagliardini | 85’ | Matteo Darmian Martin Vitík |
| 67’ | Daniel Maldini Kevin Carlos | 89’ | Federico Bernardeschi Samuel Mbangula |
| 75’ | Alessandro Romano Alieu Fadera | ||
| 86’ | Yanis Massolin Giuseppe Aurelio | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
M'Bala Nzola | Massimo Pessina | ||
Alen Sherri | Ukko Happonen | ||
Raphael Kofler | Eivind Fauske Helland | ||
Giuseppe Aurelio | Torbjorn Lysaker Heggem | ||
Yukinari Sugawara | Abdel Rahim Alhassane Bonkano | ||
Jacopo Fazzini | Lorenzo De Silvestri | ||
Roberto Gagliardini | Martin Vitík | ||
Joseph Liteta | Nikola Moro | ||
Ivan Sulev | Mikel Amondarain | ||
Kevin Carlos | Oussama El Azzouzi | ||
Riccardo Ciervo | Marco Libra | ||
Alessandro Sugamele | Artem Dovbyk | ||
Alieu Fadera | Samuel Mbangula | ||
Yerry Mina | Jay Enem | ||
Boris Radunovic | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | Emil Holm Chấn thương đùi | ||
Yael Trepy Va chạm | Roberto Piccoli Chấn thương đùi | ||
Mattia Felici Chấn thương đầu gối | Riccardo Orsolini Chấn thương đùi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | T B B T B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | T H B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
