Kiểm soát bóng: Cagliari: 43%, Como: 57%.
Martin Baturina (Kiến tạo: Lucas Da Cunha) 14 | |
Mergim Vojvoda (Thay: Maximo Perrone) 36 | |
Sebastiano Esposito (Kiến tạo: Adam Obert) 56 | |
Alvaro Morata (Thay: Anastasios Douvikas) 62 | |
Marco Palestra 65 | |
Sebastiano Esposito 71 | |
Gabriele Zappa (Thay: Ze Pedro) 73 | |
Lucas Da Cunha (Kiến tạo: Ignace Van Der Brempt) 76 | |
Yael Trepy (Thay: Sebastiano Esposito) 78 | |
Semih Kilicsoy (Thay: Joseph Liteta) 78 | |
Riyad Idrissi (Thay: Juan Rodriguez) 78 | |
Diego Carlos (Thay: Nico Paz) 80 | |
Alex Valle (Thay: Alberto Moreno) 81 | |
Sergi Roberto (Thay: Martin Baturina) 81 | |
Jacobo Ramon 83 | |
Leonardo Pavoletti (Thay: Riyad Idrissi) 88 | |
Alberto Dossena 89 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Como 1907


Diễn biến Cagliari vs Como 1907
Como giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Cagliari: 42%, Como: 58%.
Adam Obert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Leonardo Pavoletti bị phạt vì đẩy Jean Butez.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Sergi Roberto phạm lỗi thô bạo với Ibrahim Sulemana.
Diego Carlos từ Como cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 42%, Como: 58%.
Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ignace Van Der Brempt giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alex Valle chặn cú sút thành công.
Cú sút của Yael Trepy bị chặn lại.
Pha vào bóng nguy hiểm của Leonardo Pavoletti từ Cagliari. Jean Butez là người bị phạm lỗi.
Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Diego Carlos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cagliari thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marc-Oliver Kempf giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marc-Oliver Kempf từ Como cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Cagliari bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Como 1907
Cagliari (3-5-1-1): Elia Caprile (1), Zé Pedro (32), Alberto Dossena (22), Juan Rodriguez (15), Marco Palestra (2), Michel Adopo (8), Joseph Liteta (27), Sulemana (25), Adam Obert (33), Sebastiano Esposito (94), Michael Folorunsho (90)
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ignace Van Der Brempt (77), Jacobo Ramón (14), Marc Kempf (2), Alberto Moreno (18), Máximo Perrone (23), Lucas Da Cunha (33), Martin Baturina (20), Nico Paz (10), Jesus Rodriguez Caraballo (17), Anastasios Douvikas (11)


| Thay người | |||
| 73’ | Ze Pedro Gabriele Zappa | 36’ | Maximo Perrone Mergim Vojvoda |
| 78’ | Leonardo Pavoletti Riyad Idrissi | 62’ | Anastasios Douvikas Álvaro Morata |
| 78’ | Joseph Liteta Semih Kılıçsoy | 80’ | Nico Paz Diego Carlos |
| 88’ | Riyad Idrissi Leonardo Pavoletti | 81’ | Alberto Moreno Alex Valle |
| 81’ | Martin Baturina Sergi Roberto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alen Sherri | Noel Törnqvist | ||
Giuseppe Ciocci | Mauro Vigorito | ||
Riyad Idrissi | Nikola Cavlina | ||
Othniel Raterink | Alex Valle | ||
Gabriele Zappa | Edoardo Goldaniga | ||
Andrea Cogoni | Ivan Smolcic | ||
Ivan Sulev | Mergim Vojvoda | ||
Roberto Malfitano | Diego Carlos | ||
Semih Kılıçsoy | Maxence Caqueret | ||
Agustín Albarracín | Sergi Roberto | ||
Leonardo Pavoletti | Adrian Lahdo | ||
Paul Mendy | Álvaro Morata | ||
Yael Trepy | Nicolas Kuhn | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Yerry Mina Chấn thương cơ | Assane Diao Va chạm | ||
Gianluca Gaetano Va chạm | Jayden Addai Chấn thương gân Achilles | ||
Luca Mazzitelli Chấn thương đùi | |||
Andrea Belotti Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mattia Felici Chấn thương đầu gối | |||
Gennaro Borrelli Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Como 1907
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Como 1907
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 28 | 17 | 9 | 2 | 24 | 60 | T H B T T | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 5 | 28 | 14 | 9 | 5 | 25 | 51 | B H T T T | |
| 6 | 28 | 16 | 3 | 9 | 17 | 51 | T H T H B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | B T T T B | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | B T T T B | |
| 10 | 28 | 9 | 10 | 9 | 0 | 37 | H B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B B H H B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | H B B B B | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
