Thứ Hai, 16/03/2026
Marko Rog
12
Christos Kourfalidis (Thay: Marko Rog)
14
Radu Dragusin
23
Edoardo Goldaniga
31
Nahitan Nandez (Thay: Alberto Dossena)
46
Stefano Sturaro (Thay: Mattia Bani)
46
Nahitan Nandez (Thay: Edoardo Goldaniga)
46
Stefano Sabelli
49
Alessandro Vogliacco
52
Ridgeciano Haps
56
Ridgeciano Haps (Thay: Filip Jagiello)
57
Leonardo Pavoletti (Thay: Marco Mancosu)
72
Paulo Azzi (Thay: Antonio Barreca)
72
Denis Dragus
80
Denis Dragus (Thay: Albert Gudmundsson)
81
Eddie Salcedo (Thay: George Puscas)
81
Antoine Makoumbou
90+1'

Thống kê trận đấu Cagliari vs Genoa

số liệu thống kê
Cagliari
Cagliari
Genoa
Genoa
46 Kiểm soát bóng 54
0 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 6
7 Việt vị 0
19 Phạm lỗi 19
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
31 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cagliari vs Genoa

Tất cả (140)
90+8'

Ném biên cho Cagliari tại Unipol Domus.

90+8'

Đá phạt cho Genoa bên phần sân của Cagliari.

90+8'

Bóng đi ra ngoài cho Genoa phát bóng lên.

90+7'

Ném biên cho Cagliari bên phần sân của Genoa.

90+7'

Đá phạt cho Cagliari bên phần sân nhà.

90+7'

Phạt góc cho Genoa.

90+5'

Cagliari được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+5'

Paolo Valeri cho đội khách được hưởng quả ném biên.

90+4'

Cagliari lao lên phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Paolo Valeri ra hiệu cho Cagliari đá phạt ngay bên ngoài vòng cấm của Genoa.

90+3'

Cagliari thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90+1'

Bóng an toàn khi Cagliari được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+1'

Genoa được hưởng quả phạt góc bởi Paolo Valeri.

90' Antoine Makoumbou (Cagliari) nhận thẻ vàng

Antoine Makoumbou (Cagliari) nhận thẻ vàng

90'

Genoa được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

89'

Ném biên cho Cagliari bên phần sân nhà.

89'

Gianluca Lapadula của Cagliari bị thổi phạt việt vị.

88'

Paolo Valeri ra hiệu cho Genoa hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Đá phạt cho Cagliari bên phần sân nhà.

87'

Genoa có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên trong phần sân của Cagliari này không?

86'

Genoa được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Cagliari vs Genoa

Cagliari (3-4-1-2): Boris Radunovic (1), Edoardo Goldaniga (3), Alberto Dossena (4), Giorgio Altare (15), Gabriele Zappa (28), Antonio Barreca (27), Antoine Makoumbou (29), Marko Rog (6), Marco Mancosu (5), Zito Luvumbo (77), Gianluca Lapadula (9)

Genoa (3-4-2-1): Josep Martínez (22), Mattia Bani (13), Alessandro Vogliacco (14), Radu Matei Dragusin (5), Stefano Sabelli (2), Domenico Criscito (4), Milan Badelj (47), Morten Frendrup (32), Filip Jagiello (24), Albert Gudmundsson (11), George Puscas (57)

Cagliari
Cagliari
3-4-1-2
1
Boris Radunovic
3
Edoardo Goldaniga
4
Alberto Dossena
15
Giorgio Altare
28
Gabriele Zappa
27
Antonio Barreca
29
Antoine Makoumbou
6
Marko Rog
5
Marco Mancosu
77
Zito Luvumbo
9
Gianluca Lapadula
57
George Puscas
11
Albert Gudmundsson
24
Filip Jagiello
32
Morten Frendrup
47
Milan Badelj
4
Domenico Criscito
2
Stefano Sabelli
5
Radu Matei Dragusin
14
Alessandro Vogliacco
13
Mattia Bani
22
Josep Martínez
Genoa
Genoa
3-4-2-1
Thay người
14’
Marko Rog
Christos Kourfalidis
46’
Mattia Bani
Stefano Sturaro
46’
Edoardo Goldaniga
Nahitan Nandez
57’
Filip Jagiello
Ridgeciano Haps
72’
Antonio Barreca
Paulo Azzi
81’
George Puscas
Eddie Salcedo
72’
Marco Mancosu
Leonardo Pavoletti
81’
Albert Gudmundsson
Denis Dragus
Cầu thủ dự bị
Nahitan Nandez
Giuseppe Agostino
Elio Capradossi
Adrian Semper
Nik Prelec
Eddie Salcedo
Vincenzo Millico
Stefano Sturaro
Adam Obert
Alan Matturro Romero
Paulo Azzi
Luca Lipani
Christos Kourfalidis
Guven Yalcin
Leonardo Pavoletti
Ridgeciano Haps
Simone Aresti
Denis Dragus
Alessandro Deiola
Lennart Czyborra
Alessandro Di Pardo
Federico Accornero
Eldin Lolic
Huấn luyện viên

Fabio Pisacane

Daniele De Rossi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
22/08 - 2016
15/01 - 2017
15/10 - 2017
03/04 - 2018
26/12 - 2018
18/05 - 2019
21/09 - 2019
09/02 - 2020
24/01 - 2021
23/05 - 2021
H1: 0-1
12/09 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 0-0
Serie B
08/10 - 2022
H1: 0-0
02/03 - 2023
H1: 0-0
Serie A
05/11 - 2023
H1: 0-0
30/04 - 2024
H1: 2-0
24/11 - 2024
H1: 1-1
08/03 - 2025
H1: 1-0
22/11 - 2025
H1: 2-2
13/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Cagliari

Serie A
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
28/02 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
H1: 0-0
10/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 1-2
31/01 - 2026
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0
13/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia3019743564T H T T H
2MonzaMonza3019652463T T T B T
3FrosinoneFrosinone30161132759H H H T H
4PalermoPalermo3016952457T B T T B
5CatanzaroCatanzaro30141061352T H H T T
6ModenaModena3013891647T B B H T
7Juve StabiaJuve Stabia309147-241B H H B H
8Cesena FCCesena FC3011712-540B H B H H
9SudtirolSudtirol308148238B H T B H
10AvellinoAvellino309912-1436H H B T T
11Calcio PadovaCalcio Padova3081012-834H T H B B
12CarrareseCarrarese3071211-633B H H B H
13EmpoliEmpoli3071112-632H H B B H
14SampdoriaSampdoria3071013-1131B B H B H
15MantovaMantova308715-1431T H B T H
16Virtus EntellaVirtus Entella3071013-1431B B T T B
17BariBari3071013-1631H T T B T
18AC ReggianaAC Reggiana307815-1629H T B B B
19SpeziaSpezia307815-1329T B H T B
20Pescara CalcioPescara Calcio3051114-1626B T H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow