Cagliari không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
Kenan Yildiz 31 | |
Gennaro Borrelli (Thay: Semih Kilicsoy) 54 | |
Riyad Idrissi (Thay: Sebastiano Esposito) 64 | |
Luca Mazzitelli (Kiến tạo: Gianluca Gaetano) 65 | |
Ikoma Lois Openda (Thay: Fabio Miretti) 66 | |
Edon Zhegrova (Thay: Manuel Locatelli) 66 | |
Khephren Thuram-Ulien (Thay: Weston McKennie) 80 | |
Chico Conceicao (Thay: Andrea Cambiaso) 80 | |
Vasilije Adzic (Thay: Jonathan David) 88 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Juventus


Diễn biến Cagliari vs Juventus
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 22%, Juventus: 78%.
Yerry Mina từ Cagliari chặn được một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sebastiano Luperto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sebastiano Luperto từ Cagliari chặn được một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Cagliari.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 22%, Juventus: 78%.
Cơ hội đến với Lloyd Kelly từ Juventus nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Đường chuyền của Khephren Thuram-Ulien từ Juventus thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Gleison Bremer trở lại sân.
Kenan Yildiz đưa bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Teun Koopmeiners từ Juventus thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Gleison Bremer bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Gleison Bremer bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Adam Obert chặn thành công cú sút.
Cú sút của Gleison Bremer bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Juventus
Cagliari (3-5-2): Elia Caprile (1), Zé Pedro (32), Yerry Mina (26), Sebastiano Luperto (6), Marco Palestra (2), Gianluca Gaetano (10), Michel Adopo (8), Luca Mazzitelli (4), Adam Obert (33), Sebastiano Esposito (94), Semih Kılıçsoy (9)
Juventus (4-2-3-1): Mattia Perin (1), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Andrea Cambiaso (27), Manuel Locatelli (5), Teun Koopmeiners (8), Weston McKennie (22), Fabio Miretti (21), Kenan Yıldız (10), Jonathan David (30)


| Thay người | |||
| 54’ | Semih Kilicsoy Gennaro Borrelli | 66’ | Manuel Locatelli Edon Zhegrova |
| 64’ | Sebastiano Esposito Riyad Idrissi | 66’ | Fabio Miretti Loïs Openda |
| 80’ | Weston McKennie Khéphren Thuram | ||
| 80’ | Andrea Cambiaso Francisco Conceição | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alen Sherri | Carlo Pinsoglio | ||
Giuseppe Ciocci | Vasilije Adzic | ||
Riyad Idrissi | Michele Di Gregorio | ||
Juan Rodriguez | Federico Gatti | ||
Alessandro Di Pardo | João Mário | ||
Nicola Pintus | Juan Cabal | ||
Matteo Prati | Filip Kostić | ||
Nicolo Cavuoti | Khéphren Thuram | ||
Joseph Liteta | Francisco Conceição | ||
Gennaro Borrelli | Edon Zhegrova | ||
Leonardo Pavoletti | Loïs Openda | ||
Yael Trepy | |||
Zito Luvumbo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Gabriele Zappa Chấn thương cơ | Daniele Rugani Chấn thương bắp chân | ||
Alessandro Deiola Chấn thương đùi | Arkadiusz Milik Chấn thương bắp chân | ||
Michael Folorunsho Không xác định | Dušan Vlahović Chấn thương háng | ||
Andrea Belotti Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mattia Felici Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
