Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gabriele Artistico (Kiến tạo: Lorenzo Carissoni) 14 | |
Joseph Ceesay (Kiến tạo: Gabriele Indragoli) 30 | |
Christian Pastina (Kiến tạo: Kevin Varas) 36 | |
Alessandro Capelli 41 | |
S. Shpendi (Thay: B. Popov) 46 | |
Filippo Distefano (Thay: Marco Curto) 61 | |
Duccio Degli Innocenti (Thay: Filippo Bandinelli) 61 | |
Pietro Fusi (Thay: Kevin Varas) 62 | |
Filippo Distefano 64 | |
Alessandro Sorrentino 64 | |
Nicolas Galazzi (Thay: Alessandro Capelli) 71 | |
Matteo Egan (Thay: Joseph Ceesay) 71 | |
Alessandro Seghetti (Thay: Luca Moro) 71 | |
Mattia Bortolussi (Thay: Gabriele Artistico) 79 | |
Carlo Faedo (Thay: Enrico Silletti) 80 | |
Edoardo Biondini (Thay: Edoardo Saporiti) 86 | |
Gerard Yepes 90+1' | |
Jacopo Seghetti 90+2' |
Thống kê trận đấu Calcio Padova vs Empoli


Diễn biến Calcio Padova vs Empoli
Thẻ vàng cho Jacopo Seghetti.
Thẻ vàng cho Gerard Yepes.
Edoardo Saporiti rời sân và được thay thế bởi Edoardo Biondini.
Enrico Silletti rời sân và được thay thế bởi Carlo Faedo.
Gabriele Artistico rời sân và được thay thế bởi Mattia Bortolussi.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Luca Moro rời sân và được thay thế bởi Alessandro Seghetti.
Joseph Ceesay rời sân và được thay thế bởi Matteo Egan.
Alessandro Capelli rời sân và được thay thế bởi Nicolas Galazzi.
Thẻ vàng cho Alessandro Sorrentino.
V À A A O O O - Filippo Distefano đã ghi bàn!
Kevin Varas rời sân và được thay thế bởi Pietro Fusi.
Filippo Bandinelli rời sân và được thay thế bởi Duccio Degli Innocenti.
Marco Curto rời sân và được thay thế bởi Filippo Distefano.
Bogdan Popov rời sân và được thay thế bởi Stiven Shpendi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Alessandro Capelli.
Kevin Varas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Pastina đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Calcio Padova vs Empoli
Calcio Padova (3-1-4-2): Alessandro Sorrentino (22), Enrico Silletti (18), Christian Pastina (58), Lorenzo Carissoni (24), Marco Pompetti (14), Alessandro Capelli (17), Emanuele Zuelli (21), Kevin Varas Marcillo (7), Matteo Cocchi (34), Luca Moro (9), Gabriele Artistico (90)
Empoli (3-5-2): Jacopo Seghetti (12), Dawid Bembnista (36), Gabriele Indragoli (28), Marco Curto (25), Karim Zedadka (98), Filippo Bandinelli (23), Gerard Yepes (21), Edoardo Saporiti (10), Niccolo Corrado (91), Joseph Ceesay (15), Bogdan Popov (77)


| Thay người | |||
| 62’ | Kevin Varas Pietro Fusi | 46’ | Bogdan Popov Stiven Shpendi |
| 71’ | Alessandro Capelli Nicolas Galazzi | 61’ | Filippo Bandinelli Duccio Degli Innocenti |
| 71’ | Luca Moro Alessandro Seghetti | 61’ | Marco Curto Filippo Di Stefano |
| 80’ | Enrico Silletti Carlo Faedo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Bortolussi | Diego Antonini | ||
Francesco Di Mariano | Roberto Berizzi | ||
Carlo Faedo | Edoardo Biondini | ||
Pietro Fusi | Duccio Degli Innocenti | ||
Nicolas Galazzi | Lapo Deli | ||
Matteo Lovato | Filippo Di Stefano | ||
Diego Marcolini | Matteo Egan | ||
Louis Mouquet | Emiliano Filippis | ||
Simone Scaglia | Samuele Perisan | ||
Alessandro Seghetti | Stiven Shpendi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Calcio Padova
Thành tích gần đây Empoli
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 3 | 0 | 12 | 27 | T T H T H | |
| 2 | 11 | 7 | 2 | 2 | 10 | 23 | B T T H T | |
| 3 | 11 | 5 | 5 | 1 | 10 | 20 | H T T H H | |
| 4 | 11 | 5 | 4 | 2 | 4 | 19 | B T B H H | |
| 5 | 11 | 4 | 4 | 3 | 6 | 16 | H H T T H | |
| 6 | 11 | 4 | 4 | 3 | 5 | 16 | H B H T H | |
| 7 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | H T H B H | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 3 | 16 | T H H B H | |
| 9 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | H B B T T | |
| 10 | 11 | 3 | 6 | 2 | 1 | 15 | B H B H H | |
| 11 | 11 | 4 | 3 | 4 | -1 | 15 | B T T H H | |
| 12 | 11 | 3 | 6 | 2 | -2 | 15 | H B T H T | |
| 13 | 11 | 4 | 4 | 3 | 1 | 12 | T T B H T | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -7 | 11 | B H B T T | |
| 15 | 11 | 3 | 2 | 6 | -11 | 11 | T B B H B | |
| 16 | 11 | 2 | 4 | 5 | -3 | 10 | T B H B B | |
| 17 | 11 | 3 | 1 | 7 | -5 | 10 | T B T B B | |
| 18 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | H B B H H | |
| 19 | 11 | 2 | 3 | 6 | -10 | 9 | B H T B B | |
| 20 | 11 | 1 | 3 | 7 | -12 | 6 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch