Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Davis Mensah (Kiến tạo: Nicolo Radaelli) 32 | |
Stefano Cella 36 | |
Filippo Sgarbi 37 | |
Lorenzo Villa (Thay: Marco Perrotta) 46 | |
Jonathan Silva (Thay: Lorenzo Crisetig) 46 | |
Kevin Lasagna (Thay: Paolo Ghiglione) 46 | |
Flavio Paoletti 49 | |
Carlo Faedo (Thay: Filippo Sgarbi) 62 | |
Nicolo Buso (Thay: Tommaso Marras) 63 | |
Federico Zuccon (Thay: Francesco Ruocco) 63 | |
Davis Mensah (Kiến tạo: Simone Trimboli) 66 | |
Cristian Buonaiuto (Thay: Pietro Fusi) 70 | |
Leonardo Mancuso (Thay: Davis Mensah) 70 | |
Kevin Varas 77 | |
Kevin Lasagna (Kiến tạo: Alessandro Capelli) 81 | |
Come Bianay (Thay: Nicolo Radaelli) 90 | |
Alessandro Sorrentino 90+3' | |
Cristiano Bani 90+5' |
Thống kê trận đấu Calcio Padova vs Mantova


Diễn biến Calcio Padova vs Mantova
Thẻ vàng cho Cristiano Bani.
Thẻ vàng cho Alessandro Sorrentino.
Nicolo Radaelli rời sân và được thay thế bởi Come Bianay.
Alessandro Capelli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Lasagna đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kevin Varas.
Davis Mensah rời sân và được thay thế bởi Leonardo Mancuso.
Pietro Fusi rời sân và được thay thế bởi Cristian Buonaiuto.
Simone Trimboli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Davis Mensah đã ghi bàn!
Francesco Ruocco rời sân và được thay thế bởi Federico Zuccon.
Tommaso Marras rời sân và được thay thế bởi Nicolo Buso.
Filippo Sgarbi rời sân và được thay thế bởi Carlo Faedo.
Thẻ vàng cho Flavio Paoletti.
Paolo Ghiglione rời sân và được thay thế bởi Kevin Lasagna.
Lorenzo Crisetig rời sân và được thay thế bởi Jonathan Silva.
Marco Perrotta rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Villa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Filippo Sgarbi.
Đội hình xuất phát Calcio Padova vs Mantova
Calcio Padova (3-5-2): Alessandro Sorrentino (22), Francesco Belli (4), Filippo Sgarbi (32), Marco Perrotta (5), Paolo Ghiglione (18), Pietro Fusi (8), Lorenzo Crisetig (6), Kevin Varas Marcillo (7), Alessandro Capelli (17), Mattia Bortolussi (20), Papu (10)
Mantova (4-2-3-1): Francesco Bardi (24), Tommaso Marras (23), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Cristiano Bani (6), Nicolo Radaelli (17), David Wieser (10), Flavio Paoletti (36), Simone Trimboli (21), Francesco Ruocco (19), Davis Mensah (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Marco Perrotta Lorenzo Villa | 63’ | Francesco Ruocco Federico Zuccon |
| 46’ | Lorenzo Crisetig Jonathan Silva | 63’ | Tommaso Marras Nicolo Buso |
| 46’ | Paolo Ghiglione Kevin Lasagna | 70’ | Davis Mensah Leonardo Mancuso |
| 62’ | Filippo Sgarbi Carlo Faedo | 90’ | Nicolo Radaelli Come Bianay Balcot |
| 70’ | Pietro Fusi Cristian Buonaiuto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Fortin | Lorenzo Andrenacci | ||
Lorenzo Villa | Ante Vukovic | ||
Carlo Faedo | Senan Mullen | ||
Giulio Favale | Tommaso Pittino | ||
Christian Pastina | Come Bianay Balcot | ||
Luca Di Maggio | Cristian Marai | ||
Daniele Baselli | Federico Zuccon | ||
Jonathan Silva | Cesar Falletti | ||
Jonas Harder | Leonardo Mancuso | ||
Cristian Buonaiuto | Nicolo Buso | ||
Kevin Lasagna | Antonio Fiori | ||
Alessandro Seghetti | Davide Bragantini | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Calcio Padova
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 4 | 21 | 10 | 8 | 3 | 16 | 38 | H T H T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 21 | 5 | 10 | 6 | 0 | 25 | H B T T T | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B T B B | |
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 21 | 4 | 8 | 9 | -13 | 20 | B H B B T | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | -8 | 19 | H T B H H | |
| 19 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch