Thứ Hai, 26/10/2026
David Kasumu
12
David Kasumu
16
Brodie Spencer (Kiến tạo: Callum Marshall)
32
Callum Marshall
38
James Brophy
40
Sullay Kaikai (Thay: Liam Bennett)
46
Oliver Turton
47
Freddie Ladapo (Thay: Danny Ward)
61
Josh Stokes (Thay: Elias Kachunga)
63
Callum Marshall
72
Daniel Barton (Thay: Shayne Lavery)
75
Tom Iorpenda (Thay: David Kasumu)
78
Brandon Njoku (Thay: Dan Nlundulu)
82
Conor Falls (Thay: Josh Koroma)
90

Thống kê trận đấu Cambridge United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Cambridge United
Cambridge United
Huddersfield
Huddersfield
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 4
6 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
24 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 2
8 Phát bóng 7

Diễn biến Cambridge United vs Huddersfield

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Conor Falls.

82'

Dan Nlundulu rời sân và được thay thế bởi Brandon Njoku.

78'

David Kasumu rời sân và được thay thế bởi Tom Iorpenda.

75'

Shayne Lavery rời sân và được thay thế bởi Daniel Barton.

72' V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

63'

Elias Kachunga rời sân và được thay thế bởi Josh Stokes.

61'

Danny Ward rời sân và được thay thế bởi Freddie Ladapo.

47' Thẻ vàng cho Oliver Turton.

Thẻ vàng cho Oliver Turton.

46'

Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi Sullay Kaikai.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho James Brophy.

Thẻ vàng cho James Brophy.

38' V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Marshall ghi bàn!

32'

Callum Marshall đã kiến tạo cho bàn thắng.

32' V À A A O O O - Brodie Spencer ghi bàn!

V À A A O O O - Brodie Spencer ghi bàn!

16' Thẻ vàng cho David Kasumu.

Thẻ vàng cho David Kasumu.

12' V À A A O O O - David Kasumu ghi bàn!

V À A A O O O - David Kasumu ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cambridge United vs Huddersfield

Cambridge United (3-4-3): Vicente Reyes (27), Jubril Okedina (15), Michael Morrison (5), Kell Watts (6), Liam Bennett (2), Jordan Cousins (24), James Brophy (7), Danny Andrew (3), Elias Kachunga (10), Dan Nlundulu (9), Shayne Lavery (19)

Huddersfield (3-5-2): Jacob Chapman (13), Tom Lees (32), Michał Helik (5), Brodie Spencer (17), Ollie Turton (20), Ben Wiles (8), David Kasumu (18), Herbie Kane (16), Josh Koroma (10), Danny Ward (25), Callum Marshall (7)

Cambridge United
Cambridge United
3-4-3
27
Vicente Reyes
15
Jubril Okedina
5
Michael Morrison
6
Kell Watts
2
Liam Bennett
24
Jordan Cousins
7
James Brophy
3
Danny Andrew
10
Elias Kachunga
9
Dan Nlundulu
19
Shayne Lavery
7
Callum Marshall
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
16
Herbie Kane
18
David Kasumu
8
Ben Wiles
20
Ollie Turton
17
Brodie Spencer
5
Michał Helik
32
Tom Lees
13
Jacob Chapman
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
46’
Liam Bennett
Sullay Kaikai
61’
Danny Ward
Freddie Ladapo
63’
Elias Kachunga
Josh Stokes
78’
David Kasumu
Tom Iorpenda
75’
Shayne Lavery
Daniel Barton
90’
Josh Koroma
Conor Falls
82’
Dan Nlundulu
Brandon Njoku
Cầu thủ dự bị
Jack Stevens
Chris Maxwell
Sullay Kaikai
Josh Ruffels
Ryan Loft
Matty Pearson
Josh Stokes
Jaheim Headley
Connor O'Riordan
Freddie Ladapo
Brandon Njoku
Tom Iorpenda
Daniel Barton
Conor Falls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
21/12 - 2024
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Cambridge United

Hạng 3 Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield127411325T H T T T
2Stockport CountyStockport County127231223T T T T H
3Bradford CityBradford City12642522H H T H H
4Plymouth ArgylePlymouth Argyle13715222T T B B T
5ReadingReading126331221H T B T T
6Cambridge UnitedCambridge United12552320H T T H B
7Oxford UnitedOxford United10541819H T H T H
8Sheffield WednesdaySheffield Wednesday11533818H H T B B
9Mansfield TownMansfield Town11533418H T H T T
10Luton TownLuton Town11524217B T B T T
11Burton AlbionBurton Albion13454-117B B H H T
12StevenageStevenage11434415B T B T B
13LeicesterLeicester11434015H B T T B
14Wycombe WanderersWycombe Wanderers12363-415H B T H H
15Leyton OrientLeyton Orient12426214B H T B B
16AFC WimbledonAFC Wimbledon12345-1113H B B B H
17Doncaster RoversDoncaster Rovers11335-112T T B B T
18MK DonsMK Dons11263-612H B T B T
19Notts CountyNotts County11254-311B B B T H
20BlackpoolBlackpool11326-411B B B T B
21Peterborough UnitedPeterborough United12246-1010B T H B H
22BromleyBromley11236-169T B B B H
23BarnsleyBarnsley11227-108H B B B B
24Wigan AthleticWigan Athletic11218-97B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow