Hiệp hai kết thúc, Cambridge United 2, Plymouth Argyle 3.
A. Mitchell 12 | |
S. Kaikai 14 | |
T. Bakinson 29 | |
(og) L. Appéré 41 | |
X. Amaechi 50 | |
S. Kaikai 57 | |
S. Lavery (Thay: R. Bangura-Williams) 61 | |
O. Moxon (Thay: G. Hoddle) 62 | |
C. Watts (Thay: X. Amaechi) 68 | |
(Pen) A. Pepple 74 | |
A. Hartridge (Thay: J. MacKenzie) 78 | |
C. Stead (Thay: P. Mpanzu) 80 | |
J. Edwards (Thay: M. Sorinola) 82 | |
B. Ibrahim (Thay: T. Bakinson) 83 | |
S. Lavery (Kiến tạo: Z. Bradshaw) 86 | |
C. Heffernan 90+5' |
Thống kê trận đấu Cambridge United vs Plymouth Argyle


Diễn biến Cambridge United vs Plymouth Argyle
Cathal Heffernan (Cambridge United) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.
Caleb Watts (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Cathal Heffernan (Cambridge United).
Phạt góc, Cambridge United. Do Alex Hartridge phá bóng.
Phạt góc, Cambridge United. Được nhường bởi Wes Harding.
Cú sút không thành công. Owen Moxon (Cambridge United) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái sau một quả phạt góc.
Cú sút bị cản phá. Owen Moxon (Cambridge United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị cản phá.
Cú sút bị cản phá. Liam Bennett (Cambridge United) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị Murphy Cooper (Plymouth Argyle) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Ben Knight.
Phạt góc, Cambridge United. Được nhường bởi Murphy Cooper.
Cú sút bị cản phá. Ben Knight (Cambridge United) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị cản phá.
Phạt góc, Cambridge United. Được nhường bởi Harvey White.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Cú sút bị cản phá. Ben Knight (Cambridge United) sút bằng chân trái từ phía bên phải vòng cấm bị cản phá.
Việt vị, Plymouth Argyle. Caleb Watts bị bắt việt vị.
Phạm lỗi bởi Alex Hartridge (Plymouth Argyle).
Shayne Lavery (Cambridge United) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
Phạm lỗi bởi Caleb Watts (Plymouth Argyle).
Ben Knight (Cambridge United) giành được quả đá phạt bên cánh phải.
V À O O O! Cambridge United 2, Plymouth Argyle 3. Shayne Lavery (Cambridge United) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm vào góc cao bên phải. Được kiến tạo bởi Zak Bradshaw với một đường chuyền bằng đầu sau tình huống cố định.
Việt vị, Plymouth Argyle. Caleb Watts bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Cambridge United vs Plymouth Argyle
Cambridge United (4-2-3-1): Jake Eastwood (1), Liam Bennett (2), Kell Watts (6), Cathal Heffernan (15), Zak Bradshaw (22), Pelly Ruddock Mpanzu (17), George Hoddle (38), Ben Knight (10), Raees Bangura-Williams (44), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)
Plymouth Argyle (3-4-3): Murphy Cooper (1), Julio Pleguezuelo (5), Alex Mitchell (15), Wes Harding (45), Matthew Sorinola (29), Tyreeq Bakinson (19), Harvey White (7), Jack MacKenzie (3), Xavier Amaechi (10), Aribim Pepple (27), Will Evans (9)


| Thay người | |||
| 61’ | R. Bangura-Williams Shayne Lavery | 68’ | X. Amaechi Caleb Watts |
| 62’ | G. Hoddle Owen Moxon | 78’ | J. MacKenzie Alex Hartridge |
| 80’ | P. Mpanzu Callum Stead | 82’ | M. Sorinola Joe Edwards |
| 83’ | T. Bakinson Bradley Ibrahim | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Breeze | James Storer | ||
Patrick Bauer | Joe Edwards | ||
Isaac Heath | Ronan Curtis | ||
Owen Moxon | Oliver Irow | ||
Callum Stead | Caleb Watts | ||
Shayne Lavery | Alex Hartridge | ||
Sam Curtis | Bradley Ibrahim | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambridge United
Thành tích gần đây Plymouth Argyle
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 16 | 28 | H T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 12 | 6 | 5 | 1 | 9 | 23 | H T H T H | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | T B T T H | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 2 | 18 | T H T T B | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 13 | 3 | 1 | 9 | -11 | 10 | T B B B T | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch