Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
H. Mnoga 22 | |
Haji Mnoga 22 | |
M. Jobe 25 | |
B. Cooper (Thay: Z. Awe) 33 | |
Brandon Cooper (Thay: Zach Awe) 33 | |
James Gibbons (Kiến tạo: James Brophy) 50 | |
Princewill Ehibhatiomhan (Thay: Haji Mnoga) 54 | |
Daniel Udoh (Thay: Cole Stockton) 54 | |
Fabio Borini (Thay: Matt Butcher) 54 | |
Jorge Grant 62 | |
Shayne Lavery (Thay: Louis Appere) 68 | |
Korey Smith (Thay: Sullay Kaikai) 68 | |
Adam Mayor (Thay: James Brophy) 68 | |
Pelly-Ruddock Mpanzu 71 | |
Fabio Borini 81 | |
James Gibbons 83 | |
Ryan Graydon 83 | |
Rosaire Longelo (Thay: Ryan Graydon) 84 |
Thống kê trận đấu Cambridge United vs Salford City


Diễn biến Cambridge United vs Salford City
Ryan Graydon rời sân và được thay thế bởi Rosaire Longelo.
Thẻ vàng cho Ryan Graydon.
Thẻ vàng cho James Gibbons.
Thẻ vàng cho Fabio Borini.
Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.
James Brophy rời sân và được thay thế bởi Adam Mayor.
Sullay Kaikai rời sân và được thay thế bởi Korey Smith.
Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.
Thẻ vàng cho Jorge Grant.
Matt Butcher rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.
Cole Stockton rời sân và được thay thế bởi Daniel Udoh.
Haji Mnoga rời sân và được thay thế bởi Princewill Ehibhatiomhan.
James Brophy đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - James Gibbons ghi bàn!
V À A A A O O O O Cambridge U ghi bàn.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Zach Awe rời sân và được thay thế bởi Brandon Cooper.
Lỗi của Ryan Graydon (Salford City).
Dominic Ball (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Đội hình xuất phát Cambridge United vs Salford City
Cambridge United (3-4-2-1): Jake Eastwood (1), James Gibbons (26), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Liam Bennett (2), Dominic Ball (4), Pelly Ruddock Mpanzu (17), James Brophy (7), Ben Knight (14), Sullay Kaikai (11), Louis Appéré (9)
Salford City (5-3-2): Matthew Young (1), Haji Mnoga (19), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Zach Awe (28), Zach Awe (28), Luke Garbutt (29), Josh Austerfield (17), Matt Butcher (18), Jorge Grant (8), Cole Stockton (9), Ryan Graydon (26)


| Thay người | |||
| 68’ | Sullay Kaikai Korey Smith | 33’ | Zach Awe Brandon Cooper |
| 68’ | James Brophy Adam Mayor | 54’ | Matt Butcher Fabio Borini |
| 68’ | Louis Appere Shayne Lavery | 54’ | Cole Stockton Daniel Udoh |
| 54’ | Haji Mnoga Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | ||
| 84’ | Ryan Graydon Rosaire Longelo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hughes | Brandon Cooper | ||
Ben Purrington | Mark Howard | ||
Korey Smith | Brandon Cooper | ||
Adam Mayor | Fabio Borini | ||
Shayne Lavery | Daniel Udoh | ||
Elliott Nevitt | Alfie Dorrington | ||
Sean Raggett | Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | ||
Rosaire Longelo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambridge United
Thành tích gần đây Salford City
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 22 | 13 | 5 | 25 | 79 | H T T T B | |
| 2 | 40 | 21 | 11 | 8 | 35 | 74 | T T T B B | |
| 3 | 40 | 22 | 7 | 11 | 25 | 73 | B T T B T | |
| 4 | 39 | 20 | 12 | 7 | 27 | 72 | H T H T B | |
| 5 | 40 | 21 | 7 | 12 | 18 | 70 | H B T T H | |
| 6 | 40 | 22 | 4 | 14 | 7 | 70 | T T T B T | |
| 7 | 40 | 18 | 9 | 13 | 12 | 63 | B B H T T | |
| 8 | 38 | 17 | 11 | 10 | 16 | 62 | T H B T T | |
| 9 | 39 | 16 | 14 | 9 | 9 | 62 | T B T B T | |
| 10 | 39 | 16 | 13 | 10 | 15 | 61 | T T T T B | |
| 11 | 40 | 17 | 10 | 13 | 7 | 61 | B T H T H | |
| 12 | 40 | 16 | 12 | 12 | 7 | 60 | B B H T T | |
| 13 | 40 | 14 | 13 | 13 | 2 | 55 | H H B T H | |
| 14 | 39 | 14 | 12 | 13 | 9 | 54 | T H B B H | |
| 15 | 39 | 13 | 9 | 17 | -6 | 48 | H H B B B | |
| 16 | 40 | 14 | 4 | 22 | -18 | 46 | T B T T T | |
| 17 | 39 | 11 | 12 | 16 | -14 | 45 | B B B B B | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -22 | 42 | H H T H B | |
| 19 | 40 | 11 | 8 | 21 | -27 | 41 | T B B B B | |
| 20 | 39 | 9 | 9 | 21 | -21 | 36 | B B H B B | |
| 21 | 40 | 7 | 13 | 20 | -22 | 34 | H H H B T | |
| 22 | 40 | 9 | 7 | 24 | -27 | 34 | B T B B T | |
| 23 | 39 | 8 | 8 | 23 | -26 | 32 | B H B B T | |
| 24 | 40 | 7 | 9 | 24 | -31 | 30 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch