Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tom Nichols 16 | |
Ben Knight (Kiến tạo: James Gibbons) 21 | |
J. McGregor (Thay: W. Wright) 59 | |
B. Bodin (Thay: T. Nichols) 59 | |
A. Borland (Thay: G. Kilkenny) 59 | |
Joel McGregor (Thay: Will Wright) 59 | |
Billy Bodin (Thay: Tom Nichols) 59 | |
Aidan Borland (Thay: Gavin Kilkenny) 59 | |
James Scanlon (Thay: Ollie Palmer) 74 | |
Michael Olakigbe (Thay: Fletcher Holman) 74 | |
Shayne Lavery (Thay: Louis Appere) 81 | |
Sullay Kaikai (Thay: Ben Knight) 81 | |
Aidan Borland 83 | |
George Hoddle (Thay: James Brophy) 88 | |
Elliott Nevitt (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 90 |
Thống kê trận đấu Cambridge United vs Swindon Town


Diễn biến Cambridge United vs Swindon Town
Pelly-Ruddock Mpanzu rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.
V À A A O O O - Một cầu thủ của Cambridge U đã tự ghi bàn vào lưới nhà!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
James Brophy rời sân và được thay thế bởi George Hoddle.
Thẻ vàng cho Aidan Borland.
Ben Knight rời sân và được thay thế bởi Sullay Kaikai.
Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Shayne Lavery.
Fletcher Holman rời sân và được thay thế bởi Michael Olakigbe.
Ollie Palmer rời sân và được thay thế bởi James Scanlon.
Gavin Kilkenny rời sân và được thay thế bởi Aidan Borland.
Tom Nichols rời sân và được thay thế bởi Billy Bodin.
Will Wright rời sân và được thay thế bởi Joel McGregor.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
James Gibbons đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Knight đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tom Nichols.
Cú sút không thành công. Liam Bennett (Cambridge United) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm khu vực 16m50.
Cú sút không thành công. Ben Knight (Cambridge United) có cú sút bằng chân trái từ bên trái khu vực 16m50 nhưng bóng đi quá cao.
Darren Oldaker (Swindon Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Cambridge United vs Swindon Town
Cambridge United (3-4-2-1): Jake Eastwood (1), James Gibbons (26), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Liam Bennett (2), Dominic Ball (4), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Adam Mayor (15), Ben Knight (14), James Brophy (7), Louis Appéré (9)
Swindon Town (4-2-3-1): Connor Ripley (1), Will Wright (5), Will Wright (5), Jamie Knight-Lebel (22), Ryan Tafazolli (17), Jake Batty (26), Gavin Kilkenny (18), Tom Nichols (7), Tom Nichols (7), Darren Oldaker (44), Ollie Palmer (28), Fletcher Holman (24), Aaron Drinan (23)


| Thay người | |||
| 81’ | Ben Knight Sullay Kaikai | 59’ | Tom Nichols Billy Bodin |
| 81’ | Louis Appere Shayne Lavery | 59’ | Gavin Kilkenny Aidan Borland |
| 88’ | James Brophy George Hoddle | 59’ | Will Wright Joel McGregor |
| 90’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Elliott Nevitt | 74’ | Ollie Palmer James Scanlon |
| 74’ | Fletcher Holman Michael Olakigbe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Hughes | Billy Bodin | ||
Ben Purrington | Lewis Ward | ||
Michael Morrison | James Ball | ||
Sullay Kaikai | James Scanlon | ||
Shayne Lavery | Aidan Borland | ||
Elliott Nevitt | Michael Olakigbe | ||
George Hoddle | Billy Bodin | ||
Joel McGregor | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambridge United
Thành tích gần đây Swindon Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 22 | 13 | 5 | 25 | 79 | H T T T B | |
| 2 | 40 | 21 | 11 | 8 | 35 | 74 | T T T B B | |
| 3 | 40 | 20 | 13 | 7 | 27 | 73 | T H T B H | |
| 4 | 40 | 22 | 7 | 11 | 25 | 73 | B T T B T | |
| 5 | 41 | 21 | 8 | 12 | 18 | 71 | B T T H H | |
| 6 | 40 | 22 | 4 | 14 | 7 | 70 | T T T B T | |
| 7 | 40 | 18 | 9 | 13 | 12 | 63 | B B H T T | |
| 8 | 38 | 17 | 11 | 10 | 16 | 62 | T H B T T | |
| 9 | 39 | 16 | 14 | 9 | 9 | 62 | T B T B T | |
| 10 | 39 | 16 | 13 | 10 | 15 | 61 | T T T T B | |
| 11 | 40 | 17 | 10 | 13 | 7 | 61 | B T H T H | |
| 12 | 40 | 16 | 12 | 12 | 7 | 60 | B B H T T | |
| 13 | 40 | 14 | 13 | 13 | 2 | 55 | H H B T H | |
| 14 | 39 | 14 | 12 | 13 | 9 | 54 | T H B B H | |
| 15 | 39 | 13 | 9 | 17 | -6 | 48 | H H B B B | |
| 16 | 40 | 14 | 4 | 22 | -18 | 46 | T B T T T | |
| 17 | 39 | 11 | 12 | 16 | -14 | 45 | B B B B B | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -22 | 42 | H H T H B | |
| 19 | 40 | 11 | 8 | 21 | -27 | 41 | T B B B B | |
| 20 | 39 | 9 | 9 | 21 | -21 | 36 | B B H B B | |
| 21 | 40 | 7 | 13 | 20 | -22 | 34 | H H H B T | |
| 22 | 40 | 9 | 7 | 24 | -27 | 34 | B T B B T | |
| 23 | 39 | 8 | 8 | 23 | -26 | 32 | B H B B T | |
| 24 | 40 | 7 | 9 | 24 | -31 | 30 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch