Ewan Henderson (Wycombe Wanderers) nhận thẻ vàng.
J. Wareham (Kiến tạo: F. Onyedinma) 44 | |
J. Wareham 51 | |
L. Appéré (Thay: S. Curtis) 59 | |
S. Lavery (Thay: G. Yahyai) 59 | |
J. Wareham (Kiến tạo: A. Hagelskjær) 61 | |
J. Scowen (Thay: A. Morley) 62 | |
D. Harvie 66 | |
O. Moxon (Thay: G. Hoddle) 68 | |
R. Bangura-Williams (Thay: P. Mpanzu) 68 | |
E. Henderson (Thay: C. Boyd-Munce) 74 | |
S. Lavery (Kiến tạo: B. Knight) 78 | |
R. Bangura-Williams 84 | |
C. Woodrow (Thay: J. Wareham) 85 | |
(og) C. Taylor 90+2' | |
E. Henderson 90+5' |
Thống kê trận đấu Cambridge United vs Wycombe Wanderers


Diễn biến Cambridge United vs Wycombe Wanderers
Hiệp hai kết thúc, Cambridge United 2, Wycombe Wanderers 2.
Luke Leahy (Wycombe Wanderers) phạm lỗi.
Louis Appéré (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Phản lưới nhà bởi Connor Taylor, Wycombe Wanderers. Cambridge United 2, Wycombe Wanderers 2.
Phạm lỗi bởi Luke Leahy (Wycombe Wanderers).
Louis Appéré (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Ewan Henderson (Wycombe Wanderers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Ben Knight (Cambridge United).
Cú sút không thành công. Fred Onyedinma (Wycombe Wanderers) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm, bóng đi chệch bên phải.
Phạt góc, Cambridge United. Daniel Harvie là người phá bóng.
Cú sút không thành công. Sullay Kaikai (Cambridge United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm đi chệch sang phải sau một quả phạt góc.
Cú sút được cứu thua. Ben Knight (Cambridge United) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Conor Hazard (Wycombe Wanderers) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Kelland Watts.
Cú sút được cứu thua. Sullay Kaikai (Cambridge United) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Conor Hazard (Wycombe Wanderers) cản phá ở góc trên bên phải. Được kiến tạo bởi Ra'ees Bangura-Williams.
Thay người, Wycombe Wanderers. Cauley Woodrow vào thay Jayden Wareham.
Cú sút được cứu thua. Ben Knight (Cambridge United) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, nhưng bị Conor Hazard (Wycombe Wanderers) cản phá ở góc dưới bên phải. Cathal Heffernan là người kiến tạo.
Cú sút được cứu thua. Ben Knight (Cambridge United) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Conor Hazard (Wycombe Wanderers) cản phá ở góc dưới bên phải.
Ra'ees Bangura-Williams (Cambridge United) phạm lỗi.
Daniel Harvie (Wycombe Wanderers) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ra'ees Bangura-Williams (Cambridge United) nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát Cambridge United vs Wycombe Wanderers
Cambridge United (4-2-3-1): Jake Eastwood (1), Sam Curtis (29), Cathal Heffernan (15), Kell Watts (6), Zak Bradshaw (22), George Hoddle (38), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Ben Knight (10), Liam Bennett (2), Sullay Kaikai (11), Gassan Ahadme (14)
Wycombe Wanderers (4-4-1-1): Conor Hazard (23), Jack Grimmer (2), Connor Taylor (26), Anders Hagelskjaer (45), Steve Cook (27), Fred Onyedinma (44), Caolan Boyd-Munce (8), Aaron Morley (5), Daniel Harvie (3), Luke Leahy (10), Jayden Wareham (15)


| Thay người | |||
| 59’ | S. Curtis Louis Appéré | 62’ | A. Morley Josh Scowen |
| 59’ | G. Yahyai Shayne Lavery | 74’ | C. Boyd-Munce Ewan Henderson |
| 68’ | G. Hoddle Owen Moxon | 85’ | J. Wareham Cauley Woodrow |
| 68’ | P. Mpanzu Raees Bangura-Williams | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Breeze | Joe Wildsmith | ||
Patrick Bauer | Josh Scowen | ||
Isaac Heath | Silko Thomas | ||
Owen Moxon | Cauley Woodrow | ||
Louis Appéré | Dan Casey | ||
Shayne Lavery | Ewan Henderson | ||
Raees Bangura-Williams | Jamie Mullins | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambridge United
Thành tích gần đây Wycombe Wanderers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch